Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
25 câu hỏi
I. PRONUNCIATION
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
Canada
Japan
Malaysia
Britain
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /iə/, các đáp án khác phát âm là /ə/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
bed
forty
Britain
study
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /d/, các đáp án khác phát âm là /t/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
school
juice
Monday
do
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án C phát âm là /ʌ/, các đáp án khác phát âm là /uː/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
water
jam
swim
housework
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /dʒ/, các đáp án khác phát âm là /w/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
music
listen
February
Tuesday
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /n/, các đáp án khác phát âm là /juː/.
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Choose the best answers.
lemonade
Viet Nam
chips
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tôi sống ở Việt Nam.
birthday
6 o'clock
water
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chúng tôi thức dậy lúc 6 giờ.
April
swim
grapes
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Sinh nhật của tôi vào tháng 4.
listen
study
juice
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tôi thường nghe nhạc vào chủ nhật.
play
ride
draw
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tôi có thể cưỡi ngựa.
Exercise 2. Complete the sentences using the words in the boxes.
juice | Saturday | study | birthday | draw |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: juice
Dịch nghĩa: Tôi uống nước ép vào bữa sáng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: birthday
Dịch nghĩa: Sinh nhật của tôi vào tháng 2.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Saturday
Dịch nghĩa: Chúng tôi không đến trường vào thứ bảy.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: draw
Dịch nghĩa: Tôi có thể vẽ một bức tranh đẹp.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: study
Dịch nghĩa: Chúng tôi học tiếng Anh ở trường.
Exercise 3. Choose the correct answers.
She’s from Malaysia.
She can play the guitar.
She wants juice.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Where’s he/ she from? - He’s/ She’s from… → Hỏi và trả lời về quê quán của ai đó
Dịch nghĩa: Cô ấy đến từ đâu? - Cô ấy đến từ Malaysia.
I have breakfast at 7 o’clock.
It’s seven o’clock.
I want breakfast.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What time do you…? - I… at… → Hỏi và trả lời về thời gian làm hoạt động nào đó
Dịch nghĩa: Bạn ăn sáng lúc mấy giờ? - Mình ăn sáng lúc 7 giờ.
Yes, he can.
No, I can’t.
He is from Japan.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Can he/ she…? - Yes, he/ she can. / No, he/ she can’t, but he/ she can… → Hỏi và trả lời về khả năng
Dịch nghĩa: Anh ấy có thể đi xe đạp không? - Có, anh ấy có thể.
It’s on Sunday.
It’s in April.
I want lemonade.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: When’s your birthday? - It’s in… → Hỏi và trả lời về ngày sinh nhật
Dịch nghĩa: Khi nào sinh nhật bạn thế? - Sinh nhật mình vào tháng 4.
I play the guitar.
I get up at 7 o’clock.
I’m from America.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What do you do on…? - I… → Hỏi và trả lời về hoạt động ai đó làm vào ngày nào đó
Dịch nghĩa: Bạn làm gì vào thứ sáu thế? - Mình chơi đàn ghi-ta.
Exercise 4. Reorder the words.
→ __________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: When is your birthday?
Cấu trúc: When’s your birthday? - It’s in… → Hỏi và trả lời về ngày sinh nhật
Dịch nghĩa: Khi nào sinh nhật bạn thế?
→ __________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Can she play the piano?
Cấu trúc: Can he/ she…? - Yes, he/ she can. / No, he/ she can’t, but he/ she can… → Hỏi và trả lời về khả năng
Dịch nghĩa: Cô ấy có thể chơi đàn piano không?
→ __________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I stay at home on Saturdays.
Dịch nghĩa: Tôi ở nhà vào thứ bảy.
→ __________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Mai gets up at 7 o’clock.
Dịch nghĩa: Mai thức dậy lúc 7 giờ.
can’t / ride / but / Ben / a / , / can / bike / horse / he / a / ride / .
→ __________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Ben can’t ride a horse, but he can ride a bike.
Dịch nghĩa: Ben không thể cưỡi ngựa được, nhưng bạn ấy biết đi xe đạp.



