Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 440 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

Canada

Japan

Malaysia

Britain

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /iə/, các đáp án khác phát âm là /ə/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

bed

forty

Britain

study

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /d/, các đáp án khác phát âm là /t/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

school

juice

Monday

do

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ʌ/, các đáp án khác phát âm là /uː/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

water

jam

swim

housework

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /dʒ/, các đáp án khác phát âm là /w/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

music

listen

February

Tuesday

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /n/, các đáp án khác phát âm là /juː/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Choose the best answers.

I live in _______. 

lemonade

Viet Nam

chips

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tôi sống ở Việt Nam.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We get up at _______. 

birthday

6 o'clock

water

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Chúng tôi thức dậy lúc 6 giờ.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My birthday is in _______. 

April

swim

grapes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Sinh nhật của tôi vào tháng 4.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
On Sundays, I often _______ to music. 

listen

study

juice

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tôi thường nghe nhạc vào chủ nhật.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I can _______ a horse. 

play

ride

draw

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tôi có thể cưỡi ngựa.

Đoạn văn

Exercise 2. Complete the sentences using the words in the boxes.

juice

Saturday

study

birthday

draw

11. Tự luận
• 1 điểm
I drink __________________ for breakfast.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: juice

Dịch nghĩa: Tôi uống nước ép vào bữa sáng.

12. Tự luận
• 1 điểm
My __________________ is in February.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: birthday

Dịch nghĩa: Sinh nhật của tôi vào tháng 2.

13. Tự luận
• 1 điểm
We don’t go to school on __________________.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Saturday

Dịch nghĩa: Chúng tôi không đến trường vào thứ bảy.

14. Tự luận
• 1 điểm
I can __________________ a nice picture.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: draw

Dịch nghĩa: Tôi có thể vẽ một bức tranh đẹp.

15. Tự luận
• 1 điểm
We __________________ English at school.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: study

Dịch nghĩa: Chúng tôi học tiếng Anh ở trường.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 3. Choose the correct answers.

Where’s she from? 

She’s from Malaysia.

She can play the guitar.

She wants juice.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Where’s he/ she from? - He’s/ She’s from… → Hỏi và trả lời về quê quán của ai đó

Dịch nghĩa: Cô ấy đến từ đâu? - Cô ấy đến từ Malaysia.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What time do you have breakfast? 

I have breakfast at 7 o’clock.

It’s seven o’clock.

I want breakfast.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: What time do you…? - I… at… → Hỏi và trả lời về thời gian làm hoạt động nào đó

Dịch nghĩa: Bạn ăn sáng lúc mấy giờ? - Mình ăn sáng lúc 7 giờ.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Can he ride a bike? 

Yes, he can.

No, I can’t.

He is from Japan.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Can he/ she…? - Yes, he/ she can. / No, he/ she can’t, but he/ she can… → Hỏi và trả lời về khả năng

Dịch nghĩa: Anh ấy có thể đi xe đạp không? - Có, anh ấy có thể.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When’s your birthday? 

It’s on Sunday.

It’s in April.

I want lemonade.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: When’s your birthday? - It’s in… → Hỏi và trả lời về ngày sinh nhật

Dịch nghĩa: Khi nào sinh nhật bạn thế? - Sinh nhật mình vào tháng 4.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do you do on Friday? 

I play the guitar.

I get up at 7 o’clock.

I’m from America.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: What do you do on…? - I… → Hỏi và trả lời về hoạt động ai đó làm vào ngày nào đó

Dịch nghĩa: Bạn làm gì vào thứ sáu thế? - Mình chơi đàn ghi-ta.

Đoạn văn

Exercise 4. Reorder the words.

21. Tự luận
• 1 điểm
birthday / your / When / is / ?
 → __________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: When is your birthday?

Cấu trúc: When’s your birthday? - It’s in… → Hỏi và trả lời về ngày sinh nhật

Dịch nghĩa: Khi nào sinh nhật bạn thế?

22. Tự luận
• 1 điểm
play / piano / Can / she / the / ?
 → __________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Can she play the piano?

Cấu trúc: Can he/ she…? - Yes, he/ she can. / No, he/ she can’t, but he/ she can… → Hỏi và trả lời về khả năng

Dịch nghĩa: Cô ấy có thể chơi đàn piano không?

23. Tự luận
• 1 điểm
on / stay / I / home / at / Saturdays / ?
 → __________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I stay at home on Saturdays.

Dịch nghĩa: Tôi ở nhà vào thứ bảy.

24. Tự luận
• 1 điểm
Mai / up / 7 / o’clock / gets / at / .
 → __________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mai gets up at 7 o’clock.

Dịch nghĩa: Mai thức dậy lúc 7 giờ.

25. Tự luận
• 1 điểm

can’t / ride / but / Ben / a / , / can / bike / horse / he / a / ride / .
 → __________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Ben can’t ride a horse, but he can ride a bike.

Dịch nghĩa: Ben không thể cưỡi ngựa được, nhưng bạn ấy biết đi xe đạp.