Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
25 câu hỏi
I. PRONUNCIATION
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
listen
lemonade
January
Australia
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /iə/, các đáp án khác phát âm là /ə/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
water
Monday
skate
Saturday
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /d/, các đáp án khác phát âm là /t/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
thirty
July
ride
countryside
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /i/, các đáp án khác phát âm là /aɪ/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
science
music
Tuesday
Vietnamese
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
computer
birthday
garden
Malaysia
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /ɜː/, các đáp án khác phát âm là /ə/.
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: grapes
Dịch nghĩa: những quả nho

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: mountains
Dịch nghĩa: dãy núi

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: painter
Dịch nghĩa: họa sĩ

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: beach
Dịch nghĩa: bãi biển

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: playground
Dịch nghĩa: sân chơi
Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.
Tokyo | birthday | PE | lemonade | computer |
My ______ is in February.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: birthday
Dịch nghĩa: Sinh nhật của tôi vào tháng 2.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: computer
Dịch nghĩa: Tôi có thể sử dụng máy tính trong phòng tin học.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: PE
Dịch nghĩa: Tôi có tiết thể dục vào thứ ba. Tôi chơi các môn thể thao.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: lemonade
Dịch nghĩa: Cô ấy uống nước chanh sau bữa trưa.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Tokyo
Dịch nghĩa: Chú của tôi đến từ Tokyo.
Exercise 3. Circle the best options.
Monday
November
six o’clock
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: What time do you…? - I… at… → Hỏi và trả lời về giờ
Dịch nghĩa: Bạn thức dậy lúc mấy giờ? - Tôi thức dậy lúc 6 giờ.
Yes, it is.
No, it isn’t.
It is May.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Is your sports day in…? - Yes, it is./ No, it isn’t. It’s in…
(Ngày hội thể thao của bạn có phải vào… không? - Đúng rồi./ Không phải. Ngày hội vào…)
Dịch nghĩa: Ngày hội thể thao của bạn vào tháng 5 đúng không? - Không phải. Ngày hội diễn ra vào tháng 4.)
village
lemonade
maths
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: What subjects do you have today? - I have… → Hỏi và trả lời về môn học
Dịch nghĩa: Hôm nay bạn học những môn gì? - Mình học toán và tiếng Anh.
Sydney
sandwich
subject
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Where’s he/ she from? - He’s/ She’s from… → Hỏi và trả lời về quê quán
Dịch nghĩa: Anh ấy đến từ đâu thế? - Anh ấy đến từ thành phố Sydney.
jam
juice
jump
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: What do you want to drink? - I want…→ Hỏi và trả lời về thức uống
Dịch nghĩa: Bạn muốn uống gì? - Tôi muốn nước ép.
Exercise 4. Find and correct the mistakes in each sentence.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Where is you from? → Where are you from?
Cấu trúc: Where are you from? - I’m from… → Sử dụng động từ ‘to be’ (are) đi kèm chủ ngữ ‘you’.
Dịch nghĩa: Bạn đến từ đâu?
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: What time you go to school? → What time do you go to school?
Cấu trúc: What time + do + you + verb? → Sử dụng trợ động từ ‘do’ trước chủ ngữ ‘you’ trong câu hỏi.
Dịch nghĩa: Bạn đến trường lúc mấy giờ?
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I want roller-skate at the playground. → I want to roller-skate at the playground.
Cấu trúc: I want + to + verb. → Sử dụng động từ nguyên thể có ‘to’ sau “want”.
Dịch nghĩa: Tôi muốn trượt patin ở sân chơi.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I were in Bangkok last summer. → I was in Bangkok last summer.
Cấu trúc: I was in… → Sử dụng động từ ‘to be’ thì quá khứ đơn (was) đi kèm chủ ngữ ‘I’.
Dịch nghĩa: Tôi đã ở Bangkok vào mùa hè năm ngoái.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: My school is on the city. → My school is in the city.
Cấu trúc: Giới từ ‘in’ - bên trong một khu vực có ranh giới rõ ràng (như thành phố, quốc gia, tòa nhà...)
Dịch nghĩa: Trường của tôi ở trong thành phố.



