Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 443 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

listen

lemonade

January

Australia

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /iə/, các đáp án khác phát âm là /ə/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

water

Monday

skate

Saturday

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /d/, các đáp án khác phát âm là /t/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

thirty

July

ride

countryside

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /i/, các đáp án khác phát âm là /aɪ/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

science

music

Tuesday

Vietnamese

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

computer

birthday

garden

Malaysia

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ɜː/, các đáp án khác phát âm là /ə/.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

6. Tự luận
• 1 điểm

Đáp án đúng: grapes g _ _ _ _ _ (ảnh 1)

g _ _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: grapes

Dịch nghĩa: những quả nho

7. Tự luận
• 1 điểm

m _ _ _ _ _ _ _ _Đáp án đúng: mountains (ảnh 1)

m _ _ _ _ _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: mountains

Dịch nghĩa: dãy núi

8. Tự luận
• 1 điểm

p _ _ _ _ _ _ Đáp án đúng: painter (ảnh 1)

p _ _ _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: painter

Dịch nghĩa: họa sĩ

9. Tự luận
• 1 điểm
b _ _ _ _Đáp án đúng: beach (ảnh 1)
b _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: beach

Dịch nghĩa: bãi biển

10. Tự luận
• 1 điểm

p _ _ _ g _ _ _ _ _ Đáp án đúng: playground (ảnh 1)

p _ _ _ g _ _ _ _ _
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: playground

Dịch nghĩa: sân chơi

Đoạn văn

Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.

Tokyo

birthday

PE

lemonade

computer

11. Tự luận
• 1 điểm

My ______ is in February.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: birthday

Dịch nghĩa: Sinh nhật của tôi vào tháng 2.

12. Tự luận
• 1 điểm
I can use a ______ in the IT room.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: computer

Dịch nghĩa: Tôi có thể sử dụng máy tính trong phòng tin học.

13. Tự luận
• 1 điểm
I have ______ on Tuesday. I play sports.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: PE

Dịch nghĩa: Tôi có tiết thể dục vào thứ ba. Tôi chơi các môn thể thao.

14. Tự luận
• 1 điểm
She drinks ______ after lunch.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: lemonade

Dịch nghĩa: Cô ấy uống nước chanh sau bữa trưa.

15. Tự luận
• 1 điểm
My uncle is from ______.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Tokyo

Dịch nghĩa: Chú của tôi đến từ Tokyo.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 3. Circle the best options.

What time do you get up? – I get up at ______. 

Monday

November

six o’clock

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: What time do you…? - I… at… → Hỏi và trả lời về giờ

Dịch nghĩa: Bạn thức dậy lúc mấy giờ? - Tôi thức dậy lúc 6 giờ.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is your sports day in May? – ______. It’s in April. 

Yes, it is.

No, it isn’t.

It is May.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Is your sports day in…? - Yes, it is./ No, it isn’t. It’s in…

(Ngày hội thể thao của bạn có phải vào… không? - Đúng rồi./ Không phải. Ngày hội vào…)

Dịch nghĩa: Ngày hội thể thao của bạn vào tháng 5 đúng không? - Không phải. Ngày hội diễn ra vào tháng 4.)

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What subjects do you have today? – I have ______ and English. 

village

lemonade

maths

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: What subjects do you have today? - I have… → Hỏi và trả lời về môn học

Dịch nghĩa: Hôm nay bạn học những môn gì? - Mình học toán và tiếng Anh.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where’s he from? – He’s from ______. 

Sydney

sandwich

subject

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Where’s he/ she from? - He’s/ She’s from… → Hỏi và trả lời về quê quán

Dịch nghĩa: Anh ấy đến từ đâu thế? - Anh ấy đến từ thành phố Sydney.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do you want to drink? – I want ______. 

jam

juice

jump

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: What do you want to drink? - I want…→ Hỏi và trả lời về thức uống

Dịch nghĩa: Bạn muốn uống gì? - Tôi muốn nước ép.

Đoạn văn

Exercise 4. Find and correct the mistakes in each sentence.

21. Tự luận
• 1 điểm
Where is you from?
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Where is you from? → Where are you from?

Cấu trúc: Where are you from? - I’m from… → Sử dụng động từ ‘to be’ (are) đi kèm chủ ngữ ‘you’.

Dịch nghĩa: Bạn đến từ đâu?

22. Tự luận
• 1 điểm
What time you go to school?
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What time you go to school? → What time do you go to school?

Cấu trúc: What time + do + you + verb? → Sử dụng trợ động từ ‘do’ trước chủ ngữ ‘you’ trong câu hỏi.

Dịch nghĩa: Bạn đến trường lúc mấy giờ?

23. Tự luận
• 1 điểm
I want roller-skate at the playground.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I want roller-skate at the playground. → I want to roller-skate at the playground.

Cấu trúc: I want + to + verb. → Sử dụng động từ nguyên thể có ‘to’ sau “want”.

Dịch nghĩa: Tôi muốn trượt patin ở sân chơi.

24. Tự luận
• 1 điểm
I were in Bangkok last summer.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I were in Bangkok last summer. → I was in Bangkok last summer.

Cấu trúc: I was in… → Sử dụng động từ ‘to be’ thì quá khứ đơn (was) đi kèm chủ ngữ ‘I’.

Dịch nghĩa: Tôi đã ở Bangkok vào mùa hè năm ngoái.

25. Tự luận
• 1 điểm
My school is on the city.
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My school is on the city. → My school is in the city.

Cấu trúc: Giới từ ‘in’ - bên trong một khu vực có ranh giới rõ ràng (như thành phố, quốc gia, tòa nhà...)

Dịch nghĩa: Trường của tôi ở trong thành phố.