Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 441 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

I. Listen and match. (2 points)

1. Tự luận
• 1 điểm
Mai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: English

Thông tin: What’s your favourite subject, Mai? - It’s English.

(Môn học yêu thích của bạn là gì thế Mai? - Đó là môn tiếng Anh.)

2. Tự luận
• 1 điểm
Huy
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: PE

Thông tin: What’s your favourite subject, Huy? - It’s PE.

(Môn học yêu thích của bạn là gì thế Huy? - Đó là môn thể dục.)

3. Tự luận
• 1 điểm
Phong
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: IT

Thông tin: What’s your favourite subject, Phong? - It’s IT.

(Môn học yêu thích của bạn là gì thế Phong? - Đó là môn tin học.)

4. Tự luận
• 1 điểm
Lan
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Maths

Thông tin: What’s your favourite subject, Lan? - It’s maths.

(Môn học yêu thích của bạn là gì thế, Lan? - Đó là môn toán.)

 

Nội dung bài nghe:

1. What’s your favourite subject, Mai? - It’s English.

2. What’s your favourite subject, Huy? - It’s PE.

3. What’s your favourite subject, Phong? - It’s IT.

4. What’s your favourite subject, Lan? - It’s maths.

 

Dịch bài nghe:

1. Môn học yêu thích của bạn là gì thế Mai? - Đó là môn tiếng Anh.

2. Môn học yêu thích của bạn là gì thế Huy? - Đó là môn thể dục.

3. Môn học yêu thích của bạn là gì thế Phong? - Đó là môn tin học.

4. Môn học yêu thích của bạn là gì thế, Lan? - Đó là môn toán.

Đoạn văn

II. Listen and answer questions with ONE word. (2 points)

5. Tự luận
• 1 điểm
How many rooms are there at Mai’s school?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: twenty/20

Dịch nghĩa: How many rooms are there at Mai’s school?

(Trường của Mai có bao nhiêu phòng?)

Thông tin: How many rooms are there? - There are twenty rooms.

(Ở đây có bao nhiêu phòng? - Có 20 phòng).

6. Tự luận
• 1 điểm
How many computer rooms are there at her school?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: two/2

Dịch nghĩa: How many computer rooms are there at her school?

(Trường của cô ấy có bao nhiêu phòng tin học?)

Thông tin: How many computer rooms are there at your school? - There are two.

(Trường của bạn có bao nhiêu phòng tin học thế? - Có 2 phòng.)

7. Tự luận
• 1 điểm
What is her favourite subject?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Maths

Dịch nghĩa: What is her favourite subject? (Môn học yêu thích của cô ấy là gì?)

Thông tin: What’s your favourite subject at school? - It’s maths.

(Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì thế? - Đó là môn toán.)

8. Tự luận
• 1 điểm
When does she have her favourite subject?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mondays

Dịch nghĩa: When does she have her favourite subject? (Khi nào cô ấy học môn học yêu thích của cô ấy?)

Thông tin: When do you have it? - I have it on Mondays.

(Khi nào bạn học môn đó? - Mình học môn đó vào thứ hai.)

 

Nội dung bài nghe:

Boy: Wow! Your school is big, Mai. How many rooms are there?

Girl: There are twenty rooms.

Boy: How many computer rooms are there at your school?

Girl: There are two.

Boy: What’s your favourite subject at school?

Girl: It’s maths.

Boy: When do you have it?

Girl: I have it on Mondays.

 

Dịch bài nghe:

Bạn nam: Ồ! Trường của bạn lớn thật đó Mai. Có bao nhiêu phòng học vậy?

Bạn nữ: Có 20 phòng.

Bạn nam: Có bao nhiêu phòng tin học ở trường bạn?

Bạn nữ: Có hai.

Bạn nam: Môn học yêu thích của bạn ở trường là gì?

Bạn nữ: Đó là môn toán.

Bạn nam: Khi nào thì bạn có tiết học toán?

Bạn nữ: Mình học môn đó vào thứ hai.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. Circle the correct answers. (2 points)

What does he want ________ ? 

eat

to eat

eating

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: want + to verb → Dùng động từ nguyên thể có ‘to’ sau ‘want’ để nói ai đó muốn làm gì

Dịch nghĩa: Anh ấy muốn ăn gì?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How many ________ are there in your school? 

classrooms

classroom

classroomes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: How many… are there at your school? → Dùng dạng số nhiều của danh từ đếm được trong câu hỏi về số lượng

Dịch nghĩa: Trường của bạn có bao nhiêu phòng học?

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Why do you ________ science? 

favourite

was

like

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Why do you like…? (Tại sao bạn thích…?)

Dịch nghĩa: Tại sao bạn thích môn khoa học?

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ you at the beach last summer? 

Were

Was

Are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Were you…? → Dùng động từ “to be” thì quá khứ đơn (were) với chủ ngữ “you”.

Dịch nghĩa: Bạn đã đi biển vào mùa hè năm ngoái đúng không?

Đoạn văn

IV. Read and choose True or False. (2 points)

My Week and My Friends

                                                 

Hello! My name is Minh. I’m ten years old and I’m from Viet Nam. I go to school from Mondays to Fridays. I get up at six o’clock and have breakfast at half past six. I go to school at seven o’clock. My favourite subject is English because I want to be an English teacher. I also like art and music. On Saturdays, I don’t go to school. I help my parents do housework, and I listen to music. On Sundays, I often go to the countryside with my family.

My best friend is Jack. He’s from Australia. He likes maths and science. His favourite day is Wednesday because he has PE and IT. He can swim and ride a bike, but he can’t roller skate.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Minh has breakfast at six o’clock. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Minh ăn sáng lúc 6 giờ.

Thông tin: I get up at six o’clock and have breakfast at half past six.

(Tôi thức dậy lúc 6 giờ và ăn sáng lúc 6 rưỡi.)

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
On Saturdays, Minh does housework. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Vào thứ bảy, Minh làm việc nhà.

Thông tin: On Saturdays, I don’t go to school. I help my parents do housework, and I listen to music. (Vào thứ bảy, tôi không đến trường. Tôi giúp ba mẹ làm việc nhà, và tôi nghe nhạc nữa.)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jack likes music and PE. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Jack thích môn âm nhạc và môn thể dục.

Thông tin: He likes maths and science. (Bạn ấy thích môn toán và môn khoa học.)

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jack can roller skate. 

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Jack có thể trượt patin.

Thông tin: He can swim and ride a bike, but he can’t roller skate.

(Bạn ấy có thể bơi và đi xe đạp, nhưng bạn ấy không thể trượt patin.)

Dịch bài đọc:

Một tuần của tôi và Các bạn của tôi

Xin chào! Tôi tên là Minh. Tôi 10 tuổi và tôi đến từ Việt Nam. Tôi đến trường học từ thứ hai đến thứ sáu. Tôi thức dậy lúc 6 giờ và ăn sáng lúc 6 rưỡi. Tôi đến trường lúc 7 giờ. Môn học yêu thích của tôi là môn tiếng Anh bởi vì tôi muốn trở thành một giáo viên tiếng Anh. Tôi cũng thích mỹ thuật và âm nhạc. Vào thứ bảy, tôi không đến trường. Tôi giúp ba mẹ làm việc nhà, và tôi nghe nhạc. Vào chủ nhật. tôi thường đi về quê cùng gia đình của tôi.

Bạn thân nhất của tôi là Jack. Bạn ấy đến từ nước Úc. Bạn ấy thích môn toán và khoa học. Ngày yêu thích của bạn ấy là thứ tư vì hôm đó bạn ấy học môn thể dục và tin học. Bạn ấy có thể bơi và đi xe đạp, nhưng bạn ấy không thể trượt patin.

Đoạn văn

V. Make correct sentences, using the clues given. (2 points)

17. Tự luận
• 1 điểm

she / the campsite / last Sunday / ?

___________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Was she at the campsite last Sunday?

Cấu trúc:  To be + S …? → Dùng động từ ‘to be’ thì quá khứ đơn (was) với chủ ngữ số ít ‘she’.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã ở khu cắm trại vào chủ nhật tuần trước đúng không?

18. Tự luận
• 1 điểm

What subjects / you / have / Thursdays/ ?

___________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What subjects do you have on Thursdays?

Cấu trúc:

- What subjects do you have…? (Bạn học môn gì…?)

- on + ngày cụ thể/ ngày trong tuần

Dịch nghĩa: Bạn học môn gì vào thứ năm?

19. Tự luận
• 1 điểm

Where / they / yesterday morning / ?

___________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Where were they yesterday morning?

Cấu trúc: Where was/were + S …? (Ai đó đã ở đâu…)

Dịch nghĩa: Họ đã ở đâu vào buổi sáng ngày hôm qua?

20. Tự luận
• 1 điểm

My / sports / day / October / .

___________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My sports day is in October.

Cấu trúc:

- My sports day is… (Ngày hội thể thao của mình là…)

- in + tháng

Dịch nghĩa: Ngày hội thể thao của mình diễn ra vào tháng 10.