Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
20 câu hỏi
I. Listen and match. (2 points)

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: English
Thông tin: What’s your favourite subject, Mai? - It’s English.
(Môn học yêu thích của bạn là gì thế Mai? - Đó là môn tiếng Anh.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: PE
Thông tin: What’s your favourite subject, Huy? - It’s PE.
(Môn học yêu thích của bạn là gì thế Huy? - Đó là môn thể dục.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: IT
Thông tin: What’s your favourite subject, Phong? - It’s IT.
(Môn học yêu thích của bạn là gì thế Phong? - Đó là môn tin học.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Maths
Thông tin: What’s your favourite subject, Lan? - It’s maths.
(Môn học yêu thích của bạn là gì thế, Lan? - Đó là môn toán.)
Nội dung bài nghe:
1. What’s your favourite subject, Mai? - It’s English.
2. What’s your favourite subject, Huy? - It’s PE.
3. What’s your favourite subject, Phong? - It’s IT.
4. What’s your favourite subject, Lan? - It’s maths.
Dịch bài nghe:
1. Môn học yêu thích của bạn là gì thế Mai? - Đó là môn tiếng Anh.
2. Môn học yêu thích của bạn là gì thế Huy? - Đó là môn thể dục.
3. Môn học yêu thích của bạn là gì thế Phong? - Đó là môn tin học.
4. Môn học yêu thích của bạn là gì thế, Lan? - Đó là môn toán.
II. Listen and answer questions with ONE word. (2 points)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: twenty/20
Dịch nghĩa: How many rooms are there at Mai’s school?
(Trường của Mai có bao nhiêu phòng?)
Thông tin: How many rooms are there? - There are twenty rooms.
(Ở đây có bao nhiêu phòng? - Có 20 phòng).
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: two/2
Dịch nghĩa: How many computer rooms are there at her school?
(Trường của cô ấy có bao nhiêu phòng tin học?)
Thông tin: How many computer rooms are there at your school? - There are two.
(Trường của bạn có bao nhiêu phòng tin học thế? - Có 2 phòng.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Maths
Dịch nghĩa: What is her favourite subject? (Môn học yêu thích của cô ấy là gì?)
Thông tin: What’s your favourite subject at school? - It’s maths.
(Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì thế? - Đó là môn toán.)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Mondays
Dịch nghĩa: When does she have her favourite subject? (Khi nào cô ấy học môn học yêu thích của cô ấy?)
Thông tin: When do you have it? - I have it on Mondays.
(Khi nào bạn học môn đó? - Mình học môn đó vào thứ hai.)
Nội dung bài nghe:
Boy: Wow! Your school is big, Mai. How many rooms are there?
Girl: There are twenty rooms.
Boy: How many computer rooms are there at your school?
Girl: There are two.
Boy: What’s your favourite subject at school?
Girl: It’s maths.
Boy: When do you have it?
Girl: I have it on Mondays.
Dịch bài nghe:
Bạn nam: Ồ! Trường của bạn lớn thật đó Mai. Có bao nhiêu phòng học vậy?
Bạn nữ: Có 20 phòng.
Bạn nam: Có bao nhiêu phòng tin học ở trường bạn?
Bạn nữ: Có hai.
Bạn nam: Môn học yêu thích của bạn ở trường là gì?
Bạn nữ: Đó là môn toán.
Bạn nam: Khi nào thì bạn có tiết học toán?
Bạn nữ: Mình học môn đó vào thứ hai.
III. Circle the correct answers. (2 points)
eat
to eat
eating
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: want + to verb → Dùng động từ nguyên thể có ‘to’ sau ‘want’ để nói ai đó muốn làm gì
Dịch nghĩa: Anh ấy muốn ăn gì?
classrooms
classroom
classroomes
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: How many… are there at your school? → Dùng dạng số nhiều của danh từ đếm được trong câu hỏi về số lượng
Dịch nghĩa: Trường của bạn có bao nhiêu phòng học?
favourite
was
like
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Why do you like…? (Tại sao bạn thích…?)
Dịch nghĩa: Tại sao bạn thích môn khoa học?
Were
Was
Are
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Were you…? → Dùng động từ “to be” thì quá khứ đơn (were) với chủ ngữ “you”.
Dịch nghĩa: Bạn đã đi biển vào mùa hè năm ngoái đúng không?
IV. Read and choose True or False. (2 points)
My Week and My Friends

Hello! My name is Minh. I’m ten years old and I’m from Viet Nam. I go to school from Mondays to Fridays. I get up at six o’clock and have breakfast at half past six. I go to school at seven o’clock. My favourite subject is English because I want to be an English teacher. I also like art and music. On Saturdays, I don’t go to school. I help my parents do housework, and I listen to music. On Sundays, I often go to the countryside with my family.
My best friend is Jack. He’s from Australia. He likes maths and science. His favourite day is Wednesday because he has PE and IT. He can swim and ride a bike, but he can’t roller skate.
True
False
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Minh ăn sáng lúc 6 giờ.
Thông tin: I get up at six o’clock and have breakfast at half past six.
(Tôi thức dậy lúc 6 giờ và ăn sáng lúc 6 rưỡi.)
True
False
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Vào thứ bảy, Minh làm việc nhà.
Thông tin: On Saturdays, I don’t go to school. I help my parents do housework, and I listen to music. (Vào thứ bảy, tôi không đến trường. Tôi giúp ba mẹ làm việc nhà, và tôi nghe nhạc nữa.)
True
False
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Jack thích môn âm nhạc và môn thể dục.
Thông tin: He likes maths and science. (Bạn ấy thích môn toán và môn khoa học.)
True
False
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Jack có thể trượt patin.
Thông tin: He can swim and ride a bike, but he can’t roller skate.
(Bạn ấy có thể bơi và đi xe đạp, nhưng bạn ấy không thể trượt patin.)
Dịch bài đọc:
Một tuần của tôi và Các bạn của tôi
Xin chào! Tôi tên là Minh. Tôi 10 tuổi và tôi đến từ Việt Nam. Tôi đến trường học từ thứ hai đến thứ sáu. Tôi thức dậy lúc 6 giờ và ăn sáng lúc 6 rưỡi. Tôi đến trường lúc 7 giờ. Môn học yêu thích của tôi là môn tiếng Anh bởi vì tôi muốn trở thành một giáo viên tiếng Anh. Tôi cũng thích mỹ thuật và âm nhạc. Vào thứ bảy, tôi không đến trường. Tôi giúp ba mẹ làm việc nhà, và tôi nghe nhạc. Vào chủ nhật. tôi thường đi về quê cùng gia đình của tôi.
Bạn thân nhất của tôi là Jack. Bạn ấy đến từ nước Úc. Bạn ấy thích môn toán và khoa học. Ngày yêu thích của bạn ấy là thứ tư vì hôm đó bạn ấy học môn thể dục và tin học. Bạn ấy có thể bơi và đi xe đạp, nhưng bạn ấy không thể trượt patin.
V. Make correct sentences, using the clues given. (2 points)
she / the campsite / last Sunday / ?
___________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Was she at the campsite last Sunday?
Cấu trúc: To be + S …? → Dùng động từ ‘to be’ thì quá khứ đơn (was) với chủ ngữ số ít ‘she’.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã ở khu cắm trại vào chủ nhật tuần trước đúng không?
What subjects / you / have / Thursdays/ ?
___________________________________________________Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: What subjects do you have on Thursdays?
Cấu trúc:
- What subjects do you have…? (Bạn học môn gì…?)
- on + ngày cụ thể/ ngày trong tuần
Dịch nghĩa: Bạn học môn gì vào thứ năm?
Where / they / yesterday morning / ?
___________________________________________________Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Where were they yesterday morning?
Cấu trúc: Where was/were + S …? (Ai đó đã ở đâu…)
Dịch nghĩa: Họ đã ở đâu vào buổi sáng ngày hôm qua?
My / sports / day / October / .
___________________________________________________Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: My sports day is in October.
Cấu trúc:
- My sports day is… (Ngày hội thể thao của mình là…)
- in + tháng
Dịch nghĩa: Ngày hội thể thao của mình diễn ra vào tháng 10.



