Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 776 lượt thi
146 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

question

check

statue

subject

Xem đáp án

A. question /ˈkwestʃən/      

B. check /tʃek/                    

C. statue /ˈstætʃuː/              

D. subject /ˈsʌbdʒɪkt/

Đáp án D. subject có phần gạch chân được phát âm là âm /dʒ/, các đáp án còn lại là âm /tʃ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

teacher

large

geography

project

Xem đáp án

A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/   

B. large /lɑːdʒ/                   

C. geography /dʒiˈɒɡrəfi/                       

D. project /ˈprɒdʒekt/

Đáp án A. teacher có phần gạch chân được phát âm là âm /tʃ/, các đáp án còn lại là âm /dʒ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

recycle

clear

eco-friendly

suitcase

Xem đáp án

A. recycle /ˌriːˈsaɪkl/          

B. clear /klɪə(r)/                  

C. eco-friendly /ˌiːkəʊ ˈfrendli/                      

D. suitcase /ˈsuːtkeɪs/

Đáp án A. recycle có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các đáp án còn lại là âm /k/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

comfortable

convenient

public

evidence

Xem đáp án

A. comfortable /ˈkʌmftəbl/

B. convenient /kənˈviːniənt/

C. public /ˈpʌblɪk/              

D. evidence /ˈevɪdəns/

Đáp án D. evidence có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các đáp án còn lại là âm /k/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

winter

artist

live

bike

Xem đáp án

A. winter /ˈwɪntə(r)/           

B. artist /ˈɑːtɪst/                  

C. live /lɪv/             

D. bike /baɪk/

Đáp án D. bike có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

ship

gift

fine

midday

Xem đáp án

A. ship /ʃɪp/            

B. gift /ɡɪft/            

C. fine /faɪn/                       

D. midday /ˌmɪdˈdeɪ/

Đáp án C. fine có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

author

southern

clothes

Netherlands

Xem đáp án

A. author /ˈɔːθə(r)/             

B. southern /ˈsʌðən/           

C. clothes /kləʊðz/             

D. Netherlands /ˈneðələndz/

Đáp án A. author có phần gạch chân được phát âm là âm /θ/, các đáp án còn lại là âm /ð/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 146 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

south

either

mouth

teeth

Xem đáp án

A. south /saʊθ/                   

B. either /ˈaɪðə(r)/              

C. mouth /maʊθ/                

D. teeth /tiːθ/

Đáp án B. either có phần gạch chân được phát âm là âm /ð/, các đáp án còn lại là âm /θ/.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

both

thing

this

bath

Xem đáp án

A. both /bəʊθ/                    

B. thing /θɪŋ/                      

C. this /ðɪs/             

D. bath /bɑːθ/

Đáp án C. this có phần gạch chân được phát âm là âm /ð/, các đáp án còn lại là âm /θ/.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

around

message

island

camera

Xem đáp án

A. around /əˈraʊnd/

B. message /ˈmesɪdʒ/         

C. island /ˈaɪlənd/               

D. camera /ˈkæmrə/

Đáp án B. message có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /ə/.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

then

another

broken

father

Xem đáp án

A. then /ðen/                       

B. another /əˈnʌðə(r)/         

C. broken /ˈbrəʊkən/          

D. father /ˈfɑːðə(r)/

Đáp án A. then có phần gạch chân được phát âm là âm /e/, các đáp án còn lại là âm /ə/.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

depart

souvenir

never

winter

Xem đáp án

A. depart /dɪˈpɑːt/               

B. souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/                      

C. never /ˈnevə(r)/              

D. winter /ˈwɪntə(r)/

Đáp án A. depart có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /ə/.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

cow

now

show

town

Xem đáp án

A. cow /kaʊ/                       

B. now /naʊ/                       

C. show /ʃəʊ/                      

D. town /taʊn/

Đáp án C. show có phần gạch chân được phát âm là âm /əʊ/, các đáp án còn lại là âm /aʊ/.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

flow

hope

note

vow

Xem đáp án

A. flow /fləʊ/                  

B. hope /həʊp/                    

C. note /nəʊt/                      

D. vow /vaʊ/

Đáp án D. vow có phần gạch chân được phát âm là âm /aʊ/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

rainbow

window

bungalow

downtown

Xem đáp án

A. rainbow /ˈreɪnbəʊ/ 

B. window /ˈwɪndəʊ/          

C. bungalow            /ˈbʌŋɡələʊ/         

D. downtown /ˌdaʊnˈtaʊn/

Đáp án D. downtown có phần gạch chân được phát âm là âm /aʊ/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

easy

modern

central

polite

Xem đáp án

A. easy /ˈiːzi/

B. modern /ˈmɒdn/

C. central /ˈsentrəl/

D. polite /pəˈlaɪt/

Đáp án D. polite có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

different

historic

similar

popular

Xem đáp án

A. different /ˈdɪfrənt/

B. historic /hɪˈstɒrɪk/

C. similar /ˈsɪmələr/

D. popular /ˈpɒpjələr/

Đáp án B. historic có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

customs

country

police

system

Xem đáp án

A. customs /ˈkʌstəmz/

B. country /ˈkʌntri/

C. police /pəˈliːs/

D. system /ˈsɪstəm/

Đáp án C. police có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

machine

suitcase

moment

baggage

Xem đáp án

A. machine /məˈʃiːn/

B. suitcase /ˈsuːtkeɪs/

C. moment /ˈməʊmənt/

D. baggage /ˈbæɡɪdʒ/

Đáp án A. machine có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

public

upset

pleasant

frequent

Xem đáp án

A. public /ˈpʌblɪk/

B. upset /ʌpˈset/

C. pleasant /ˈpleznt/

D. frequent /ˈfriːkwənt/

Đáp án B. upset có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

comfortable

excited

fantastic

downtown

Xem đáp án

A. comfortable /ˈkʌmftəbl/

B. excited /ɪkˈsaɪtɪd/

C. fantastic /fænˈtæstɪk/

D. downtown /ˌdaʊnˈtaʊn/

Đáp án A. comfortable có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

delighted

reliable

classical

convenient

Xem đáp án

A. delighted /dɪˈlaɪtɪd/

B. reliable /rɪˈlaɪəbl/

C. classical /ˈklæsɪkl/

D. convenient /kənˈviːniənt/

Đáp án C. classical có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

Chinese

British

Austrian

Spanish

Xem đáp án

A. Chinese /ˌtʃaɪˈniːz/

B. British /ˈbrɪtɪʃ/

C. Austrian /ˈɒstriən/

D. Spanish /ˈspænɪʃ/

Đáp án A. Chinese có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

Portuguese

Japanese

Taiwanese

Mexican

Xem đáp án

A. Portuguese /ˌpɔːrtʃʊˈɡiːz/

B. Japanese /ˌdʒæpəˈniːz/

C. Taiwanese /ˌtaɪwəˈniːz/

D. Mexican /ˈmeksɪkən/

Đáp án D. Mexican có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ ba.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

Indian

Nepalese

Argentine

Mexican

Xem đáp án

A. Indian /ˈɪndiən/

B. Nepalese /ˌnepəˈliːz/

C. Argentine /ˈɑːrdʒəntaɪn/

D. Mexican /ˈmeksɪkən/

Đáp án B. Nepalese có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

thirteen

fifteen

thirty

fourteen

Xem đáp án

A. thirteen /ˌθɜːrˈtiːn/

B. fifteen /ˌfɪfˈtiːn/

C. thirty /ˈθɜːrti/

D. fourteen /ˌfɔːrˈtiːn/

Đáp án C. thirty có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

sixty

ninety

fifteenth

twenty

Xem đáp án

A. sixty /ˈsɪksti/

B. ninety /ˈnaɪnti/

C. fifteenth /fɪfˈtiːnθ/

D. twenty /ˈtwenti/

Đáp án C. fifteenth có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

better

renewable

noisy

common

Xem đáp án

A. better /ˈbetər/

B. renewable /rɪˈnuːəbl/

C. noisy /ˈnɔɪzi/

D. common /ˈkɒmən/

Đáp án B. renewable có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

problem

environment

turbine

nuclear

Xem đáp án

A. problem /ˈprɒbləm/

B. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/

C. turbine /ˈtɜːrbaɪn/

D. nuclear /ˈnjuːkliər/

Đáp án B. environment có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

affect

pollute

create

cover

Xem đáp án

A. affect /əˈfekt/

B. pollute /pəˈluːt/

C. create /kriˈeɪt/

D. cover /ˈkʌvər/

Đáp án D. cover có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Complete the sentences using the words provided.

festival

generate

online

global

costumes

public

renewable

motivate

Electric

countries

31. Tự luận
• 1 điểm

Many students prefer ________ classes because they offer more flexibility.

Xem đáp án

online

Cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “classes”.

Dựa vào nghĩa, chọn “online”.

Dịch: Nhiều sinh viên thích học trực tuyến vì chúng linh hoạt hơn.

32. Tự luận
• 1 điểm

________ cars help reduce pollution and protect the environment.

Xem đáp án

Electric

Cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “cars”.

Dựa vào nghĩa, chọn “Electric”.

Dịch: Xe điện giúp giảm ô nhiễm và bảo vệ môi trường.

33. Tự luận
• 1 điểm

Diwali is a ________ celebrated by millions of people with lights and fireworks.

Xem đáp án

festival

Cần một danh từ đếm được số ít đứng sau mạo từ “a”.

Dựa vào nghĩa, chọn “festival”.

Dịch: Diwali là lễ hội được hàng triệu người chào đón bằng đèn và pháo hoa.

34. Tự luận
• 1 điểm

English is widely used as a ________ language in international business and travel.

Xem đáp án

global

Cần một tính từ đứng trước danh từ “language” và bổ nghĩa cho danh từ này.

Dựa vào nghĩa, chọn “global”.

Dịch: Tiếng Anh được sử dụng rộng rãi như ngôn ngữ toàn cầu trong kinh doanh và du lịch quốc tế.

35. Tự luận
• 1 điểm

Solar power is a ________ energy source that uses sunlight to generate electricity.

Xem đáp án

renewable

Cần một tính từ đứng trước danh từ “energy source” và bổ nghĩa cho cụm danh từ này.

Dựa vào nghĩa, chọn “renewable”.

Dịch: Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng có thể tái tạo sử dụng ánh sáng mặt trời để tạo ra điện.

36. Tự luận
• 1 điểm

Good teachers always try to ________ and inspire their students.

Xem đáp án

 motivate

Cần một động từ đi theo cấu trúc “try to V”, đứng song hành với động từ “inspire”.

Dựa vào nghĩa, chọn “motivate”.

Dịch: Những giáo viên giỏi luôn cố gắng khích lệ và truyền cảm hứng cho học sinh.

37. Tự luận
• 1 điểm

Many cities encourage people to use ________ transport to reduce traffic and pollution.

Xem đáp án

public

Cần một tính từ đứng trước danh từ “transport” và bổ nghĩa cho danh từ này.

Dựa vào nghĩa, chọn “public”.

Dịch: Nhiều thành phố khuyến khích người dân sử dụng phương tiện giao thông công cộng để giảm tắc đường và ô nhiễm.

38. Tự luận
• 1 điểm

The Carnival in Brazil is famous for its colorful ________ and lively parades.

Xem đáp án

costumes

Cần một danh từ đứng sau tính từ “colorful”.

be famous for something: nổi tiếng về điều gì

Dựa vào nghĩa, chọn “costumes”.

Dịch: Lễ hội Carnival ở Brazil nổi tiếng với những bộ trang phục đầy màu sắc và các cuộc diễu hành sôi động.

39. Tự luận
• 1 điểm

Learning English helps people communicate in many different ________ around the world.

Xem đáp án

countries

Cần một danh từ đếm được số nhiều vì có “many”.

Dựa vào nghĩa, chọn “countries”.

Dịch: Học tiếng Anh giúp mọi người giao tiếp ở nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới.

40. Tự luận
• 1 điểm

Wind turbines ________ electricity by using the power of the wind.

Xem đáp án

generate

Cần một động từ đứng làm động từ chính trong câu.

Dựa vào nghĩa, chọn “generate”.

Dịch: Tua bin gió tạo ra điện bằng cách sử dụng sức gió.

Đoạn văn

Exercise 2. Write the correct forms of the words in brackets.

41. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The teacher spoke so ________ that every student could understand the complex idea. (CLEAR)

(1)
clearly
Xem đáp án

clearly

Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “spoke”.

clear (adj): rõ ràng → clearly (adv): một cách rõ ràng

Dịch: Giáo viên nói rõ ràng đến mức mọi học sinh đều có thể hiểu ý tưởng phức tạp.

42. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Public __________ helps reduce traffic congestion and pollution in big cities.(TRANSPORT)

(1)
transportation
Xem đáp án

transportation

Cần một danh từ đứng làm chủ ngữ của câu, được bổ nghĩa bởi tính từ “public”.

transport (v): vận chuyển → transportation (n): giao thông, sự chuyên chở

Dịch: Giao thông công cộng giúp giảm ùn tắc giao thông và tình trạng ô nhiễm ở các thành phố lớn.

43. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The Rio Carnival is one of the most _________ festivals, attracting millions of tourists each year.(COLOR)

(1)
colorful
Xem đáp án

colorful

Vị trí cần điền là một tính từ trong cụm so sánh nhất “the most ____ festivals”, bổ nghĩa cho danh từ “festivals” đứng sau.

color (n): màu sắc → colorful (adj): nhiều màu sắc

Dịch: Lễ hội Rio Carnival là một trong những lễ hội đầy màu sắc nhất, thu hút hàng triệu khách du lịch mỗi năm.

44. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

To communicate __________ in English, learners need to practice both speaking and listening regularly. (EFFECTIVE)

(1)
effectively
Xem đáp án

effectively

Cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ thường “communicate”.

effective (adj): hiệu quả → effectively (adv): một cách hiệu quả

Dịch: Để giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Anh, người học cần luyện cả kỹ năng nói và nghe thường xuyên.

45. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Wind and solar are two types of __________ energy that are becoming more popular. (RENEW)

(1)
renewable
Xem đáp án

renewable

Cần một tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ “energy”.

renew (v): làm mới → renewable (adj): có thể tái tạo được

Dịch: Gió và năng lượng mặt trời, hai loại năng lượng có thể tái tạo, ngày càng trở nên phổ biến.

46. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The new curriculum focuses on developing students’ _________ and creativity. (THINK)

(1)
thinking
Xem đáp án

thinking

Câu cần một danh từ để chỉ khả năng hoặc quá trình suy nghĩ của học sinh, danh từ này đứng sau sở hữu [students’], và đứng song hành với danh từ “creativity”.

think (v): suy nghĩ → thinking (n): khả năng tư duy/suy nghĩ

Dịch: Chương trình học mới tập trung phát triển khả năng tư duy và sự sáng tạo của học sinh.

47. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Traffic jams are often caused by the ________ of private vehicles.  (USE)

(1)
overuse
Xem đáp án

overuse

Cần một danh từ đứng sau mạo từ “the” và mang nét nghĩa tiêu cực.

use (v/n): sử dụng, việc sử dụng → overuse (n): việc lạm dụng, việc sử dụng quá mức

Dịch: Tắc nghẽn giao thông thường do việc sử dụng phương tiện cá nhân quá mức gây ra.

48. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

 Diwali, also known as the Festival of Lights, is celebrated with great __________ in India. (EXCITE)

(1)
excitement
Xem đáp án

excitement

Cần một danh từ chỉ cảm xúc, trạng thái:

with something: cùng với cái gì

excite (v): kích thích, làm phấn khởi → excitement (n): sự phấn khích, hào hứng

Dịch: Diwali, còn gọi là Lễ hội Ánh sáng, được tổ chức với sự hào hứng lớn ở Ấn Độ.

49. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

English is widely _______ and serves as a communicative language in many countries. (SPEAK)

(1)
spoken
Xem đáp án

spoken

Cần một phân từ quá khứ để đủ cấu trúc bị động, được bổ nghĩa bởi trạng từ “widely”.

speak (v): nói → spoken

Dịch: Tiếng Anh được nói rộng rãi và đóng vai trò là ngôn ngữ giao tiếp ở nhiều quốc gia.

50. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The government is investing in energy-saving programs to increase __________. (EFFICIENT)

(1)
efficiency
Xem đáp án

efficiency

Cần một danh từ đứng sau động từ “increase”: làm tăng cái gì

efficient (adj): hiệu quả → efficiency (n): tính hiệu quả, hiệu quả

Dịch: Chính phủ đang đầu tư vào các chương trình tiết kiệm năng lượng để tăng tính hiệu quả.

Đoạn văn

Exercise 3. Circle the correct options.

51. Tự luận
• 1 điểm

I (don’t have to / doesn’t have to) take the bus because my mom drives me to school.

Xem đáp án

don’t have to

Chủ ngữ “I” đi với trợ động từ “don’t”.

Dịch: Tôi không phải đi xe buýt vì mẹ tôi chở tôi đến trường.

52. Tự luận
• 1 điểm

Why (do / does) he (have to / has to) study English if he already (speak / speaks) three other languages?

Xem đáp án

does – have to – speaks

Chủ ngữ “he” là ngôi thứ ba số ít, trợ động từ dùng “does”.

Khi đã dùng trợ động từ, động từ chính giữ nguyên không chia “have to”.

Chủ ngữ “he”, động từ thường chia thêm –s/-es: speaks

Dịch: Tại sao anh ấy phải học tiếng Anh nếu anh ấy đã nói được ba ngôn ngữ khác rồi?

53. Tự luận
• 1 điểm

Children in some remote areas (walk / walks) for hours to get to school because they (don’t have to / can’t) take a bus.

Xem đáp án

walk – can’t

Chủ ngữ “Children” (những đứa trẻ) là số nhiều nên động từ dùng dạng nguyên thể “walk”.

don’t have to: không cần phải

can’t: không thể

Dựa vào nghĩa, chọn “can’t”.

Dịch: Trẻ em ở một số vùng xa xôi phải đi bộ hàng giờ để đến trường vì chúng không thể đi xe buýt.

54. Tự luận
• 1 điểm

Drivers (has to / have to) stop when the traffic lights are red, but pedestrians (don’t have to / doesn’t have to) wait if the road is clear.

Xem đáp án

have to – don’t have to

“Drivers” là chủ ngữ số nhiều → dùng “have to” (không dùng “has to” vì đó là dạng cho ngôi thứ ba số ít).

“Pedestrians” cũng là số nhiều → dùng “don’t have to” (không dùng “doesn’t have to”).

Dịch: Người lái xe phải dừng lại khi đèn giao thông chuyển sang đỏ, nhưng người đi bộ thì không cần phải chờ nếu đường trống.

55. Tự luận
• 1 điểm

Does your brother (have to / has to) clean the classroom today?

Xem đáp án

have to

Câu hỏi có trợ động từ “does”, động từ chính giữ nguyên không chia.

Dịch: Em trai bạn hôm nay có phải làm trực nhật không?

56. Tự luận
• 1 điểm

My sister (doesn’t have to / don’t have to) attend school on Saturday, but I (do / does).

Xem đáp án

doesn’t have to – do

“My sister” là ngôi thứ ba số ít → dùng “doesn’t have to”.

“I” là ngôi thứ nhất số ít → dùng “do”

Dịch: Chị/em gái tôi không phải đi học vào thứ Bảy, nhưng tôi thì có.

57. Tự luận
• 1 điểm
The students (have to / has to) pass the final test for the next grade.
Xem đáp án

have to

Chủ ngữ “The students” là số nhiều → động từ đi kèm là “have to”

Dịch: Học sinh phải vượt qua bài kiểm tra cuối kỳ để lên lớp.

58. Tự luận
• 1 điểm

Last time you (had / have) to work on projects in groups, but this time you (have / has) to work on your own.

Xem đáp án

 had – have

Last time: lần trước → thì quá khứ đơn, chọn “had”

This time: lần này → thì hiện tại đơn, chủ ngữ “you” là ngôi thứ hai, động từ không chia, chọn “have”

Dịch: Lần trước bạn phải làm dự án theo nhóm, nhưng lần này bạn phải làm một mình.

59. Tự luận
• 1 điểm

She (had to / have to) do her homework today because her teacher didn’t give her any.

Xem đáp án

had to

Chủ ngữ “She” là ngôi thứ ba số ít, không dùng “have to”.

Dựa vào mệnh đề sau ở thì quá khứ, chọn “had to”.

Dịch: Hôm nay cô ấy không phải làm bài tập về nhà vì giáo viên không giao.

60. Tự luận
• 1 điểm

Did the students (have to / had to) submit their assignments on time yesterday?

Xem đáp án

have to

Câu hỏi có trợ động từ “Did”, động từ chính giữ nguyên.

Dịch: Hôm qua học sinh có phải nộp bài đúng hạn không?

Đoạn văn

Exercise 4. a. Make complete sentences using the prompts.

61. Tự luận
• 1 điểm

Jackie / be / really annoyed / because / he / lose / math textbook.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Jackie was really annoyed because he lost his math textbook.

Thì quá khứ đơn: dùng để diễn tả hành động và trạng thái đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Chủ ngữ “Jackie” là một người, ngôi thứ ba số ít, động từ “was”.

“lose” có bất quy tắc quá khứ là “lost”.

Trước danh từ “math textbook” cần thêm tính từ sở hữu để bổ nghĩa.

Dịch: Jackie đã rất bực bội vì cậu ấy làm mất sách toán.

62. Tự luận
• 1 điểm

My mother / be / disappointed / because / I / fail / English test.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

My mother was disappointed because I failed the English test.

Thì quá khứ đơn: dùng để diễn tả hành động và trạng thái đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Chủ ngữ “My mother” là ngôi thứ ba số ít, động từ “was”.

“fail” có quá khứ là “failed”.

Cần thêm mạo từ cho danh từ xác định “English test”.

Dịch: Mẹ tôi đã thất vọng vì tôi trượt bài kiểm tra tiếng Anh.

63. Tự luận
• 1 điểm

My friend / be / so surprised / because / I / get / A / science test.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

My friend was so surprised because I got an A on/in the science test.

Thì quá khứ đơn: dùng để diễn tả hành động và trạng thái đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Chủ ngữ “My friend” là ngôi thứ ba số ít, động từ “was”.

“get” có quá khứ bất quy tắc là “got”.

“A” /eɪ/ bắt đầu bằng nguyên âm nên dùng mạo từ “an”.

on a test: trong một bài kiểm tra nào đó

Dịch: Bạn tôi đã rất ngạc nhiên vì tôi được điểm A trong bài kiểm tra khoa học.

64. Tự luận
• 1 điểm

We / be / happy / because / Mr. James / be going to / our science teacher / next school year.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

We are happy because Mr. James is going to be our science teacher next school year.

next school year: năm học tới → thì tương lai gần (vì có gợi ý là “be going to”)

Để diễn tả trạng thái “happy”, dùng thì hiện tại đơn.

“We” là chủ ngữ số nhiều → dùng “are” ở thì hiện tại đơn.

Dịch: Chúng tôi rất vui vì thầy James sẽ là giáo viên khoa học của chúng tôi vào năm học tới.

65. Tự luận
• 1 điểm

They / be / so delighted / because / they / get / high marks / final examination.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

They were so delighted because they got high marks in the final examination.

Thì quá khứ đơn: dùng để diễn tả hành động và trạng thái đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

“They” là chủ ngữ số nhiều → “were”

“get” có quá khứ bất quy tắc là “got”.

“in the final examination” là giới từ đi kèm đúng với “marks”.

Dịch: Họ đã rất vui mừng vì đạt điểm cao trong kỳ thi cuối kỳ.

Đoạn văn

Exercise 4. b. Complete the sentences using your own ideas.

66. Tự luận
• 1 điểm

I'm so surprised because _____________________________________________.

Xem đáp án

I’m so surprised because I passed that difficult exam.

Tôi rất ngạc nhiên vì tôi đã vượt qua kỳ thi khó khăn đó.

67. Tự luận
• 1 điểm

I'm so annoyed because______________________________________________.

Xem đáp án

I’m so annoyed because I can’t find my phone.

Tôi rất bực mình vì không tìm thấy điện thoại của mình.

68. Tự luận
• 1 điểm

I'm really upset because______________________________________________.

Xem đáp án

I’m really upset because I have to work this weekend.

Tôi thực sự buồn vì tôi phải làm việc vào cuối tuần này.

69. Tự luận
• 1 điểm

I felt disappointed because____________________________________________.

Xem đáp án

I felt disappointed because I didn’t do well on the test.

Tôi cảm thấy thất vọng vì tôi không làm tốt bài kiểm tra.

70. Tự luận
• 1 điểm

I was so pleased because ____________________________________________.

Xem đáp án

 I was so pleased because I received a surprise gift on my birthday.

Tôi rất vui vì nhận được món quà bất ngờ vào đúng ngày sinh nhật của mình.

Đoạn văn

Exercise 5. Find ONE mistake in each sentence and correct it.

71. Tự luận
• 1 điểm
Every student must submit their project on alternative energy by Friday.
Xem đáp án

their → his / her

“Every student” là số ít, nên tính từ sở hữu tương ứng phải là “his / her” thay vì “their”.

Dịch: Mỗi học sinh phải nộp dự án về năng lượng thay thế của mình trước thứ Sáu.

72. Tự luận
• 1 điểm

That red bike is John's, and this one is mine’s.

Xem đáp án

mine’s → mine

Đại từ sở hữu “mine” không cần ’s.

Dịch: Chiếc xe đạp màu đỏ là của John, và chiếc này là của tôi.

73. Tự luận
• 1 điểm

Neither Jack nor Lily remembered to bring them school supplies to the exam.

Xem đáp án

them → their

Cần một tính từ sở hữu đứng trước cụm danh từ “school supplies”.

“them” là tân ngữ, “their” là tính từ sở hữu “của họ”.

Dịch: Cả Jack và Lily đều không nhớ mang theo đồ dùng học tập của họ đến kỳ thi.

74. Tự luận
• 1 điểm

The costumes worn at the Rio Carnival were more colorful than we.

Xem đáp án

we → ours

Cần đại từ sở hữu để thay cho: tính từ sở hữu + danh từ “costumes”

Dịch: Trang phục mặc ở lễ hội Rio sặc sỡ hơn trang phục của chúng ta.

75. Tự luận
• 1 điểm

The teacher couldn't understand why hers homework was left blank.

Xem đáp án

hers → her

Cần một tính từ sở hữu đứng trước bổ nghĩa cho danh từ “homework”.

Dịch: Giáo viên không thể hiểu tại sao bài tập về nhà của cô ấy lại để trống.

76. Tự luận
• 1 điểm

The bus arrived late, which caused problems for we who had booked online.

Xem đáp án

we → us

for + tân ngữ → dùng “us”.

Dịch: Xe buýt đến muộn, điều này gây ra phiền phức cho chúng tôi, những người đã đặt vé trực tuyến.

77. Tự luận
• 1 điểm

During the festival, I met a friend of your who works as a cultural ambassador.

Xem đáp án

your → yours

Sau giới từ “of” cần một đại từ sở hữu, không phải tính từ sở hữu.

Dịch: Trong suốt lễ hội, tôi đã gặp một người bạn của bạn, người làm đại sứ văn hóa.

78. Tự luận
• 1 điểm

The parade was colorful, and it’s costumes were hand-made.

Xem đáp án

it’s → its

Cần tính từ sở hữu đứng trước bổ nghĩa cho danh từ “costumes”.

“it’s” là viết tắt của “it is / it has”.

Tính từ sở hữu đúng là “its”.

Dịch: Cuộc diễu hành rực rỡ sắc màu với những bộ trang phục được may thủ công.

79. Tự luận
• 1 điểm

The government’s new policy supports the use of solar power over other countries’s sources.

Xem đáp án

countries’s → countries’

Khi danh từ số nhiều không kết thúc bằng “s”, ta thêm ’s để thể hiện sở hữu (ví dụ: children’s).

Nhưng “countries” đã là số nhiều của “country” và kết thúc bằng “s”, do đó chỉ cần thêm dấu ’ sau chữ “s” mà không thêm “’s”.

Dịch: Chính sách mới của chính phủ ủng hộ việc sử dụng năng lượng mặt trời thay vì các nguồn năng lượng của các quốc gia khác.

80. Tự luận
• 1 điểm

English is spoken in many countries, but my favorite is mines teacher’s accent.

Xem đáp án

mines → my

Cần tính từ sở hữu đứng trước và bổ nghĩa cho cụm danh từ “teacher’s accent”.

Dịch: Tiếng Anh được nói ở nhiều quốc gia, nhưng tôi thích giọng của giáo viên của mình nhất.

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 6. Circle the best options.

The students were excited to enter the ________ classroom filled with new desks and colorful posters on the walls. 

large bright modern

modern large bright

modern bright large

bright large modern

Xem đáp án

large (adj): rộng → size

bright (adj): sáng sủa → opinion

modern (adj): hiện đại → age

Thứ tự đúng là: bright large modern

Chọn D.

Dịch: Các học sinh rất háo hức bước vào phòng học sáng sủa, rộng rãi và hiện đại với những chiếc bàn học mới và những tấm áp phích đầy màu sắc trên tường.

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is packing her clothes in a(n) ________ suitcase. 

American beautiful new big blue

beautiful big new blue American

big beautiful blue new American

new big beautiful blue American

Xem đáp án

American (adj): thuộc về nước Mỹ → origin

beautiful (adj): đẹp → opinion

new (adj): mới → age

big (adj): to → size

blue (adj): xanh dương → color

Thứ tự đúng là: beautiful big new blue American

Chọn B.

Dịch: Cô ấy đang đóng gói quần áo vào một chiếc vali đẹp, to, mới, màu xanh lam và mang thương hiệu Mỹ.

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In the library, we found a ________ dictionary that contained thousands of words and phrases. 

thick old English leather-bound

leather-bound thick old English

old leather-bound English thick

English old thick leather-bound

Xem đáp án

thick (adj): dày → size

old (adj): cũ → age

English (adj): thuộc về nước Anh → origin

leather-bound (adj): bằng da → material

Thứ tự đúng là: thick old English leather-bound

Chọn A.  

Dịch: Ở thư viện, chúng tôi tìm thấy một cuốn từ điển tiếng Anh dày, cũ và bằng da, chứa hàng ngàn từ và cụm từ.

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My sister bought a ________ handbag last week. 

new small pink French cute

cute small pink new French

cute small new pink French

French cute small new pink

Xem đáp án

new (adj): mới → age

small (adj): nhỏ → size

pink (adj): màu hồng → color

French (adj): thuộc về nước Pháp → origin

cute (adj): dễ thương → opinion

Thứ tự đúng là: cute small new pink French

Chọn C.

Dịch: Em gái tôi đã mua một chiếc túi xách dễ thương, nhỏ, mới, màu hồng và mang phong cách Pháp vào tuần trước.

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm
During the art class, the students were asked to bring a ________ notebook to design their personal learning portfolio. 

small square white French

French square white small

white French small square

square small French white

Xem đáp án

small (adj): nhỏ → size

square (adj): hình vuông → shape

white (adj): màu trắng → color

French (adj): thuộc về nước Pháp → origin

Thứ tự đúng là: small square white French

Chọn A.

Dịch: Trong lớp học mỹ thuật, học sinh được yêu cầu mang một quyển sổ nhỏ, hình vuông, màu trắng và của Pháp để thiết kế hồ sơ học tập cá nhân.

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The professor showed us a ________ board used for displaying historical teaching materials. 

rectangular wooden old large

large old rectangular wooden

old rectangular large wooden

wooden rectangular large old

Xem đáp án

rectangular (adj): hình chữ nhật → shape

wooden (adj): bằng gỗ → material

old (adj): cũ → age

large (adj): rộng → size

Thứ tự đúng là: large old rectangular wooden

Chọn B.

Dịch: Giáo sư đã cho chúng tôi xem một bảng lớn, cũ, hình chữ nhật và làm bằng gỗ dùng để trưng bày các tài liệu giảng dạy lịch sử.

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He proudly owns a ________ car that he uses to travel across Europe every summer. 

German sports black sleek

sleek black German sports

black sleek sports German

sports sleek black German

Xem đáp án

German (adj): thuộc về nước Đức → origin

sports (n): thể thao → purpose

black (adj): màu đen → color

sleek (adj): bóng bẩy, đẹp → opinion

Thứ tự đúng là: sleek black German sports.

Chọn B.

Dịch: Anh ấy tự hào sở hữu một chiếc xe thể thao bóng bẩy, màu đen, xuất xứ Đức mà anh dùng để đi du lịch khắp châu Âu mỗi mùa hè.

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm
At the Brazilian carnival, dancers wore ________ costumes that amazed all the international visitors. 

colorful huge feathered

huge feathered colorful

huge colorful feathered

colorful feathered huge

Xem đáp án

colorful (adj): nhiều màu sắc → color

huge (adj): to lớn → size

feathered (adj): bằng lông vũ → material

Thứ tự đúng là: huge colorful feathered

Chọn C.

Dịch: Ở lễ hội Carnival Brazil, các vũ công mặc những bộ trang phục đồ sộ, nhiều màu sắc và có lông vũ khiến tất cả khách quốc tế đều ngạc nhiên.

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Scientists are working on a ________ model that could improve future solar power efficiency. 

innovative new compact Japanese

new Japanese compact innovative

Japanese compact innovative new

compact innovative new Japanese

Xem đáp án

innovative (adj): tiên tiến → opinion

new (adj): mới → age

compact (adj): gọn nhẹ → size

Japanese (adj): thuộc về nước Nhật

Thứ tự đúng là: innovative new compact Japanese

Chọn A.

Dịch: Các nhà khoa học đang làm việc trên một mô hình mới, sáng tạo, gọn nhẹ và mang phong cách Nhật Bản có thể cải thiện hiệu quả năng lượng mặt trời trong tương lai.

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m carrying this ________ backpack to go on a trip to the mountains this weekend. 

Vietnamese cool large new brown

cool new large Vietnamese brown

large new cool Vietnamese brown

cool large new brown Vietnamese

Xem đáp án

Vietnamese (adj): thuộc về Việt Nam

cool (adj): thú vị, ngầu → opinion

large (adj): rộng → size

new (adj): mới → age

brown (adj): màu nâu → color

Thứ tự đúng là: cool large new brown Vietnamese

Chọn D.

Dịch: Tôi đang mang chiếc ba lô lớn, mới, ngầu, màu nâu và của Việt Nam để đi du lịch núi vào cuối tuần này.

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 7. Choose the best options.

Online classes are ________ traditional classes in helping students stay focused. 

more effective as

as effective as

not so effective like

as effectively than

Xem đáp án

A sai vì “more effective as” không đúng, phải là “more effective than” nếu so sánh hơn.

C sai vì “not so effective like” sai ngữ pháp, phải là “not as effective as”.

D sai vì “as effectively than” không đúng về cấu trúc so sánh.

Chọn B.

Dịch: Lớp học trực tuyến hiệu quả ngang với các lớp học truyền thống trong việc giúp học sinh tập trung.

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The library in our school is ________ the one at the university in terms of resources. 

not as well-stocked as

as well-stocked

well-stocked as

not well-stocked as

Xem đáp án

Đáp án A đúng cấu trúc so sánh không ngang bằng.

Dịch: Thư viện ở trường chúng tôi không được trang bị đầy đủ như thư viện ở trường đại học về mặt tài nguyên.

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Traveling by bike is ________ traveling by car in busy city centers. 

not so faster than

as faster as

not as fast as

as fastly as

Xem đáp án

fast (adj): nhanh

Trạng từ của nó vẫn là “fast”, không có “fastly”, loại D.

Đáp án C đúng cấu trúc so sánh không ngang bằng.

Dịch: Đi bằng xe đạp không nhanh bằng đi bằng ô tô ở các trung tâm thành phố đông đúc.

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The metro system in this city is ________ the one in Tokyo. 

as modern than

as not modern as

modern as

not so modern as

Xem đáp án

Đáp án D đúng cấu trúc so sánh không ngang bằng.

Dịch: Hệ thống tàu điện ở thành phố này không hiện đại bằng hệ thống tàu điện ở Tokyo.

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Mid-Autumn Festival in Vietnam is ________ the Lantern Festival in China in terms of atmosphere. 

as lively as

lively like

as livelier as

not so lively than

Xem đáp án

Đáp án A đúng cấu trúc so sánh ngang bằng.

Dịch: Không khí Tết Trung thu ở Việt Nam sôi động ngang với Lễ hội đèn lồng ở Trung Quốc.

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This year’s celebration was ________ last year’s. 

so exciting as

not as exciting as

exciting as

not exciting like

Xem đáp án

Đáp án B đúng cấu trúc so sánh không ngang bằng.

Dịch: Buổi lễ năm nay không thú vị bằng năm ngoái.

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm
British English is ________ American English in terms of pronunciation. 

not similar as

not as different as

as similar like

so different as

Xem đáp án

Đáp án B đúng cấu trúc so sánh không ngang bằng.

Dịch: Tiếng Anh Anh không khác tiếng Anh Mỹ lắm về cách phát âm.

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The student’s English skills are ________ his classmates’. 

so strong

as stronger than

not as strong as

stronger than as

Xem đáp án

Đáp án C đúng cấu trúc so sánh không ngang bằng.

Dịch: Kỹ năng tiếng Anh của học sinh đó không giỏi bằng các bạn cùng lớp.

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Solar energy is ________ fossil fuels when it comes to environmental impact. 

not as harmless than

as harmful like

more harmful as

not as harmful as

Xem đáp án

Đáp án D đúng cấu trúc so sánh không ngang bằng.

Dịch: Năng lượng mặt trời không gây hại cho môi trường bằng nhiên liệu hóa thạch.

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Wind power is ________ solar power in terms of popularity in rural areas. 

not so popular as

as popular than

more popular

not so popular like

Xem đáp án

Đáp án A đúng cấu trúc so sánh không ngang bằng.

Dịch: Năng lượng gió không phổ biến bằng năng lượng mặt trời ở khu vực nông thôn.

Đoạn văn

Exercise 8. a. Complete the sentences using “will” and the verbs in the boxes.

not bring

dress up

get

not be

participate

101. Tự luận
• 1 điểm

________ you ________ in the eating competition this time?  

Xem đáp án

Will you participate

participate in: tham gia vào một hoạt động/cuộc thi

Dịch: Bạn sẽ tham gia cuộc thi ăn uống lần này chứ?

102. Tự luận
• 1 điểm

Unluckily, my family ________ home for Thanksgiving.

Xem đáp án

will not be/ won’t be

be home: ở nhà

Dịch: Thật không may, gia đình tôi sẽ không ở nhà vào dịp Lễ Tạ ơn.

103. Tự luận
• 1 điểm

The best part of the Rio Carnival is the samba parade. People ________ in the most beautiful costumes.  

Xem đáp án

will dress up

dress up: ăn mặc đẹp, ăn diện

Dịch: Phần tuyệt vời nhất của lễ hội Rio Carnival là cuộc diễu hành samba. Mọi người sẽ diện những bộ trang phục đẹp nhất.

104. Tự luận
• 1 điểm

Lan: “I forgot to buy a ticket for Sarah.”

Mai: “Don't worry, I ________ her one this afternoon.”

Xem đáp án

will get

get somebody something: lấy/mua cho ai cái gì

Dịch:

Lan: “Tớ quên mua vé cho Sarah rồi.”

Mai: “Đừng lo, chiều nay mình sẽ mua cho cậu ấy một vé.”

105. Tự luận
• 1 điểm

They sell food and drinks at the festival, so I ________ my lunchbox tomorrow.

Xem đáp án

will not bring/ won’t bring

bring (v): mang theo

Dịch: Họ bán đồ ăn và đồ uống tại lễ hội nên ngày mai tôi sẽ không mang theo hộp cơm trưa.

Đoạn văn
Exercise 8 b. Give the correct forms of verbs in the brackets. Use the Present Simple or Future Simple.

La Tomatina

La Tomatina (6) ________ (be) the world’s biggest tomato fight. Every year, the festival (7) ________ (take place) on the last Wednesday of August in Spain. Thousands of people from all around the world come to enjoy the fight.  

This year’s festival (8) ________ (take place) on the 31st of August. If you are going to the event next year, you (9) ________ (experience) the most wonderful time of your life soon. So don’t forget to buy a ticket, or you (10) ________ (miss) a chance to participate in this fantastic event.

106. Tự luận
• 1 điểm
La Tomatina (6) ________ (be) the world’s biggest tomato fight.
Xem đáp án

 is

Sự thật hiện tại (La Tomatina là gì) → hiện tại đơn.

Chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít, to be là “is”.

Dịch: La Tomatina là trận chiến cà chua lớn nhất thế giới.

107. Tự luận
• 1 điểm
Every year, the festival (7) ________ (take place) on the last Wednesday of August in Spain.
Xem đáp án

takes place

Every year: nói về sự kiện định kỳ hằng năm → hiện tại đơn.

Chủ ngữ “the festival” là ngôi thứ ba số ít, động từ thêm –s/-es.

Dịch: Hàng năm, lễ hội diễn ra vào thứ Tư cuối cùng của tháng 8 ở Tây Ban Nha.

108. Tự luận
• 1 điểm
This year’s festival (8) ________ (take place) on the 31st of August.
Xem đáp án

will take place

This year: nói về kế hoạch cụ thể trong tương lai → tương lai đơn.

Dịch: Lễ hội năm nay sẽ diễn ra vào ngày 31 tháng 8.

109. Tự luận
• 1 điểm
If you are going to the event next year, you (9) ________ (experience) the most wonderful time of your life soon.
Xem đáp án

will experience

next year: nói về kế hoạch cụ thể trong tương lai → tương lai đơn.

Dịch: Nếu bạn định tham gia sự kiện vào năm sau, bạn sẽ trải nghiệm khoảng thời gian tuyệt vời nhất trong đời mình sớm thôi.

110. Tự luận
• 1 điểm

So don’t forget to buy a ticket, or you (10) ________ (miss) a chance to participate in this fantastic event.

Xem đáp án

will miss

Hậu quả nếu không mua vé → tương lai đơn.

Dịch: Vì vậy, đừng quên mua vé, nếu không bạn sẽ bỏ lỡ cơ hội tham gia vào sự kiện tuyệt vời này.

Dịch bài đọc:

La Tomatina

La Tomatina là trận chiến cà chua lớn nhất thế giới. Hàng năm, lễ hội diễn ra vào thứ Tư cuối cùng của tháng 8 ở Tây Ban Nha. Hàng nghìn người từ khắp nơi trên thế giới đến tham gia trận chiến vui nhộn này.

Lễ hội năm nay sẽ diễn ra vào ngày 31 tháng 8. Nếu bạn định tham gia sự kiện vào năm sau, bạn sẽ trải nghiệm khoảng thời gian tuyệt vời nhất trong đời mình sớm thôi. Vì vậy, đừng quên mua vé, nếu không bạn sẽ bỏ lỡ cơ hội tham gia vào sự kiện tuyệt vời này.

Đoạn văn

Exercise 9. a. Make sentences using the prompts. Add commas where necessary.

111. Tự luận
• 1 điểm

Like / people in Japan / Korean people / play new year’s games.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Like people in Japan, Korean people play new year’s games.

Giống như người Nhật, người Hàn Quốc chơi các trò chơi vào dịp năm mới.

112. Tự luận
• 1 điểm

Lao New Year / take place / at the same time / Cambodian New Year.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án
Lao New Year takes place at the same time as Cambodian New Year.

Tết Lào diễn ra cùng thời điểm với Tết Campuchia.

113. Tự luận
• 1 điểm

Like / Vietnamese people / Japanese people / visit / relatives / New Year’s Day.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

 Like Vietnamese people, Japanese people visit relatives on New Year’s Day.

Giống như người Việt Nam, người Nhật cũng đi thăm họ hàng vào ngày đầu năm mới.

114. Tự luận
• 1 điểm

Different / the Chinese / Japanese people / not eat dumplings / New Year’s Day.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Different from the Chinese, Japanese people do not eat dumplings on New Year’s Day.

Khác với người Trung Quốc, người Nhật không ăn bánh bao vào ngày đầu năm mới.

115. Tự luận
• 1 điểm

Different / Korean people / Japanese people / not celebrate / the lunar new year.

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Different from Korean people, Japanese people do not celebrate the lunar new year.

Khác với người Hàn Quốc, người Nhật không ăn mừng tết âm lịch.
Đoạn văn
Exercise 9.

b. Rewrite the sentences using the words/phrases in brackets.

116. Tự luận
• 1 điểm

Germany’s Christmas dessert is not the same as Japan’s. (DIFFERENT FROM)

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Germany’s Christmas dessert is different from Japan’s.

Món tráng miệng Giáng sinh của Đức không giống như của Nhật Bản.

→ Món tráng miệng Giáng sinh của Đức khác so với Nhật Bản.

117. Tự luận
• 1 điểm

At Christmas, Australians eat cold meats and seafood. That’s not the same as the Japanese. (DIFFERENT FROM)

→ ______________________________________________________________________.
Xem đáp án

Different from the Japanese, Australians eat cold meats and seafood at Christmas.

Vào dịp Giáng sinh, người Úc ăn thịt nguội và hải sản. Điều đó không giống với người Nhật.

→ Khác với người Nhật, người Úc ăn thịt nguội và hải sản vào dịp Giáng sinh.

118. Tự luận
• 1 điểm

Vietnamese people often visit temples. Korean people often visit temples, too. (LIKE)

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Like Vietnamese people, Korean people often visit temples.

Người Việt Nam thường xuyên đi chùa. Người Hàn Quốc cũng thường xuyên đi chùa.

→ Giống như người Việt Nam, người Hàn Quốc thường xuyên đi chùa.

119. Tự luận
• 1 điểm

Halloween in Mexico is not the same as Halloween in the United States. (DIFFERENT FROM)

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Halloween in Mexico is different from Halloween in the United States.

Halloween ở Mexico không giống như Halloween ở Hoa Kỳ.

→ Halloween ở Mexico khác với Halloween ở Hoa Kỳ.

120. Tự luận
• 1 điểm

At Christmas, Americans decorate their house with lights and trees. That’s the same as Italians. (LIKE)

→ ______________________________________________________________________.

Xem đáp án
Like Italians, Americans decorate their house with lights and trees at Christmas.

Vào dịp Giáng sinh, người Mỹ trang trí nhà cửa bằng đèn và cây thông. Người Ý cũng vậy.

→ Giống như người Ý, người Mỹ cũng trang trí nhà cửa bằng đèn và cây thông vào dịp Giáng sinh.

121. Tự luận
• 1 điểm

Exercise 10. Put the words/phrases in the correct columns.

Sydney Opera House

Nguyen Hue Street

Da Nang

Gobi Desert

Mount Fuji

My Khe Beach

Ritz Hotel

South China Sea

Galápagos Islands

Himalayas

Brooklyn Bridge

Africa

the

x (zero article)

 

 

 

 

Xem đáp án

the

x (zero article)

the Sydney Opera House

the Ritz Hotel

the Gobi Desert

the South China Sea

the Galápagos Islands

the Himalayas

Nguyen Hue Street

Da Nang

Mount Fuji

My Khe Beach

Africa

Brooklyn Bridge

Đoạn văn

Exercise 11. Put the verbs in brackets into the Past Simple.

122. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The students (write) ______ an essay about renewable energy last week.

(1)
wrote
Xem đáp án

wrote

write → wrote

Dịch: Các học sinh đã viết một bài luận về năng lượng tái tạo vào tuần trước.

123. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

We (go) _____ to the Science Museum by bus yesterday.

(1)
went
Xem đáp án

went

go → went

Dịch: Hôm qua chúng tôi đã đi đến Bảo tàng Khoa học bằng xe buýt.

124. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I (see) ____ a documentary about different English accents around the world.

(1)
saw
Xem đáp án

saw

see → saw

Dịch: Tôi đã xem một bộ phim tài liệu về các giọng Anh khác nhau trên thế giới.

125. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

They (eat) ____ mooncakes during the Mid-Autumn Festival.

(1)
ate
Xem đáp án

ate

eat → ate

Dịch: Họ đã ăn bánh trung thu trong dịp Tết Trung Thu.

126. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My classmates (speak) ______ only English during our exchange trip to Singapore.

(1)
spoke
Xem đáp án

spoke

speak → spoke

Dịch: Bạn học của tôi chỉ nói tiếng Anh trong chuyến trao đổi tại Singapore.

127. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

She (take) _____ her electric scooter to school because the weather was nice.

(1)
took
Xem đáp án

 took

take → took

Dịch: Cô ấy đã đi xe điện đến trường vì thời tiết đẹp.

128. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

He (make) _____ a beautiful lantern for the school’s festival celebration.

(1)
made
Xem đáp án

made

make → made

Dịch: Anh ấy đã làm một chiếc đèn lồng đẹp cho lễ hội của trường.

129. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The teacher (give) _____ us a quiz on global energy sources yesterday.

(1)
gave
Xem đáp án

gave

give → gave

Dịch: Giáo viên đã giao cho chúng tôi một bài kiểm tra về các nguồn năng lượng toàn cầu vào ngày hôm qua.

130. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

We (ride) _____ bicycles around the village during the cultural festival.

(1)
rode
Xem đáp án

rode

ride → rode

Dịch: Chúng tôi đã đi xe đạp quanh làng trong suốt lễ hội văn hóa.

131. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

They (build) ______ the wind turbines near the mountain last year.

(1)
built
Xem đáp án

built

build → built

Dịch: Họ đã xây dựng các tuabin gió gần ngọn núi vào năm ngoái.

Đoạn văn

Exercise 12. Circle the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that has the same meaning as the original one.

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Online classes are often less effective. Traditional classroom lessons are better for younger students.

Traditional classroom lessons are often as ineffective as online classes for younger students.

Online classes are often more effective than traditional classroom lessons for younger students.

Online classes are often less effective than traditional classroom lessons for younger students.

Younger students find online classes more useful than traditional classroom lessons.

Xem đáp án

Dịch: Các lớp học trực tuyến thường kém hiệu quả hơn. Các bài học truyền thống trên lớp tốt hơn cho học sinh nhỏ tuổi.

A. Các bài học truyền thống trên lớp thường kém hiệu quả như các lớp học trực tuyến đối với học sinh nhỏ tuổi.

B. Các lớp học trực tuyến thường hiệu quả hơn các bài học truyền thống trên lớp đối với học sinh nhỏ tuổi.

C. Các lớp học trực tuyến thường kém hiệu quả hơn các bài học truyền thống trên lớp đối với học sinh nhỏ tuổi.

D. Học sinh nhỏ tuổi thấy các lớp học trực tuyến hữu ích hơn các bài học truyền thống trên lớp.

Dựa vào nghĩa, chọn C.

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bicycles produce less pollution. Cars produce more pollution.

Bicycles produce less pollution than cars, making them a greener option.

Cars produce less pollution than bicycles, so they are a better choice.

Cars and bicycles produce the same amount of pollution.

Bicycles are more harmful to the environment than cars.

Xem đáp án

Dịch: Xe đạp ít gây ô nhiễm hơn. Ô tô gây ô nhiễm nhiều hơn.

A. Xe đạp ít gây ô nhiễm hơn ô tô, khiến chúng trở thành lựa chọn thân thiện với môi trường hơn.

B. Ô tô ít gây ô nhiễm hơn xe đạp, do đó chúng là lựa chọn tốt hơn.

C. Ô tô và xe đạp gây ô nhiễm ngang nhau.

D. Xe đạp gây hại cho môi trường nhiều hơn ô tô.

Dựa vào nghĩa, chọn A.

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Carnival in Brazil is very colorful. Most other festivals are not as colorful.

Most other festivals around the world are more colorful than the Carnival in Brazil.

The Carnival in Brazil is more colorful than most other festivals around the world.

The Carnival in Brazil is not as colorful as other festivals.

Festivals around the world are equally colorful.

Xem đáp án

Dịch: Lễ hội Carnival ở Brazil rất nhiều màu sắc. Hầu hết các lễ hội khác không nhiều màu sắc bằng.

A. Hầu hết các lễ hội khác trên thế giới đều nhiều màu sắc hơn lễ hội Carnival ở Brazil.

B. Lễ hội Carnival ở Brazil nhiều màu sắc hơn hầu hết các lễ hội khác trên thế giới.

C. Lễ hội Carnival ở Brazil không nhiều màu sắc bằng các lễ hội khác.

D. Các lễ hội trên thế giới nhiều màu sắc như nhau.

Dựa vào nghĩa, chọn B.

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

English is spoken in many countries. It is spoken more than any other language.

English is used less often than other languages.

English is not as widely spoken as other languages.

Other languages are spoken in more countries than English.

Nowadays, English is spoken in more countries than any other language in the world.

Xem đáp án

Dịch: Tiếng Anh được nói ở nhiều quốc gia. Nó được nói nhiều hơn bất kỳ ngôn ngữ nào khác.

A. Tiếng Anh được sử dụng ít thường xuyên hơn so với các ngôn ngữ khác.

B. Tiếng Anh không được sử dụng rộng rãi như các ngôn ngữ khác.

C. Các ngôn ngữ khác được nói ở nhiều quốc gia hơn tiếng Anh.

D. Ngày nay, tiếng Anh được nói ở nhiều quốc gia hơn bất kỳ ngôn ngữ nào khác trên thế giới.

Dựa vào nghĩa, chọn D.

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Wind energy is becoming popular now. It was less popular ten years ago.

Wind energy is becoming less popular than it was ten years ago.

Wind energy was more popular ten years ago than it is now.

Wind energy is becoming more popular than it was ten years ago.

Wind energy is no longer used today.

Xem đáp án

Dịch: Năng lượng gió đang trở nên phổ biến hiện nay. Nó ít phổ biến hơn vào mười năm trước.

A. Năng lượng gió đang trở nên ít phổ biến hơn so với mười năm trước.

B. Năng lượng gió phổ biến hơn vào mười năm trước so với bây giờ.

C. Năng lượng gió đang trở nên phổ biến hơn so với mười năm trước.

D. Năng lượng gió không còn được sử dụng ngày nay.

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Đoạn văn

Exercise 13. Fill in the blanks with “and” or “but”. Add a comma where necessary.

137. Tự luận
• 1 điểm

We studied grammar ________ vocabulary in our English class this morning.

Xem đáp án
We studied grammar and vocabulary in our English class this morning.

Chúng tôi đã học ngữ pháp và từ vựng trong tiết học tiếng Anh sáng nay.

138. Tự luận
• 1 điểm

Wind turbines create noise ________ need windy weather to work well.

Xem đáp án
Wind turbines create noise and need windy weather to work well.

Tuabin gió tạo ra tiếng ồn và cần thời tiết có gió để hoạt động tốt.

139. Tự luận
• 1 điểm

I wanted to take the train ________ it was delayed due to heavy rain.

Xem đáp án

I wanted to take the train, but it was delayed due to heavy rain.

Tôi muốn đi tàu nhưng nó bị hoãn do mưa lớn.

140. Tự luận
• 1 điểm

Solar panels are clean ________ renewable sources of energy.

Xem đáp án

Solar panels are clean and renewable sources of energy.

Pin mặt trời là nguồn năng lượng sạch và có thể tái tạo được.

141. Tự luận
• 1 điểm

Buses are cheap ________ crowded.

Xem đáp án

Buses are cheap but crowded.

Xe buýt thì rẻ nhưng đông đúc.

142. Tự luận
• 1 điểm

She enjoys dancing at traditional festivals ________ she doesn’t like wearing costumes.

Xem đáp án

She enjoys dancing at traditional festivals, but she doesn’t like wearing costumes.

Cô ấy thích nhảy múa tại các lễ hội truyền thống nhưng không thích mặc trang phục.

143. Tự luận
• 1 điểm

Nuclear power plants produce clean energy ________ they are expensive to build.

Xem đáp án

Nuclear power plants produce clean energy, but they are expensive to build.

Nhà máy điện hạt nhân tạo ra năng lượng sạch nhưng chi phí xây dựng đắt đỏ.

144. Tự luận
• 1 điểm

She went to the school library ________ she borrowed a book about the history of vehicles.

Xem đáp án

She went to the school library, and she borrowed a book about the history of vehicles.

Cô ấy đã đến thư viện trường và mượn một cuốn sách về lịch sử của các phương tiện giao thông.

145. Tự luận
• 1 điểm

The Lantern Festival takes place in Hoi An ________ the best place to celebrate is along the Ancient Town area.

Xem đáp án

The Lantern Festival takes place in Hoi An, and the best place to celebrate is along the Ancient Town area.

Lễ hội Đèn lồng diễn ra tại Hội An và nơi lý tưởng nhất để tham gia lễ hội là dọc khu vực Phố Cổ.

146. Tự luận
• 1 điểm

I went to the Le Mat festival last year ________ I didn’t taste any snakes there.

Xem đáp án

I went to the Le Mat festival last year, but I didn’t taste any snakes there.

Tôi đã đến lễ hội làng Lệ Mật vào năm ngoái nhưng tôi không thử món rắn nào ở đó cả.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả