Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 339 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: My teacher, Mum. Good morning, Mr Long.

(Thầy giáo của con đó mẹ. Chào buổi sáng thầy Long ạ.)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: It’s an ear. (Đó là một cái tai.)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Well, I like swimming. (À, mình thích bơi lội.)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: I have a pen and a ruler. (Mình có một chiếc bút mực và một chiếc thước.)

Nội dung bài nghe:

1. Mom: Ben, is that…?

Ben: My teacher, Mum. Good morning, Mr Long.

2. Girl: What’s this?

Boy: A hand?

Girl: No, it isn’t. It’s an ear.

3. Girl: What’s your hobby?

Boy: Well, I like swimming.

4. Look, Ben! I have a pen and a ruler.

 

Dịch bài nghe:

1. Mẹ: Ben, đó là…?

Ben: Thầy giáo của con đó mẹ. Chào buổi sáng thầy Long ạ.

2. Bạn nữ: Đây là gì thế?

Bạn nam: Một bàn tay à?

Bạn nữ: Không phải. Đó là một cái tai.

3. Bạn nữ: Sở thích của bạn là gì?

Bạn nam: À, mình thích bơi lội.

4. Nhìn này, Ben! Mình có một chiếc bút mực và một chiếc thước.

Đoạn văn

II. Read and fill in the blanks with the correct words. There is ONE EXTRA word.

(2 points)

books

our

running

art room

table tennis

5. Tự luận
• 1 điểm

I like drawing. - Let’s go to the ______________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: art room

art room (n): phòng mỹ thuật

Dịch nghĩa: Mình thích vẽ. - Chúng mình cùng nhau đến phòng mỹ thuật đi.

6. Tự luận
• 1 điểm

What colour are your __________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: books

book (n): cuốn sách

Dịch nghĩa: Những cuốn sách của bạn màu gì thế?

7. Tự luận
• 1 điểm

Is that _______ music teacher?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: our

our (possessive adjective): của chúng ta

Dịch nghĩa: Đó có phải giáo viên dạy âm nhạc của chúng ta không?

8. Tự luận
• 1 điểm

What’s your hobby? - I like playing _____________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: table tennis

table tennis (n): bóng bàn

Dịch nghĩa: Sở thích của bạn là gì? - Mình thích chơi bóng bàn.

Đoạn văn

III. Match the questions with the correct answer. (2 points)

1. May I come in, Ms. Hoa?

 

A. Yes, I do.

2. Is this a notebook?

 

B. It’s green.

3. What colour is your school bag?

 

C. Yes, you can.

4. Do you have a pencil?

 

D. No, it isn’t.

9. Tự luận
• 1 điểm
May I come in, Ms. Hoa?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Thưa cô Hoa, xin phép cô cho em vào lớp ạ? - Được rồi, em vào lớp đi.

10. Tự luận
• 1 điểm
Is this a notebook?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Đây có phải là một cuốn vở ghi không? - Không phải đâu.

11. Tự luận
• 1 điểm
What colour is your school bag?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cặp sách của bạn màu gì thế? - Nó màu xanh lá cây.

12. Tự luận
• 1 điểm
Do you have a pencil?
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bạn có bút chì không? - Mình có.

Đoạn văn

IV. Read and decide if each sentence is True or False. (2 points)

Hi! My name is Lucy. I’m nine years old. I like drawing and painting. At break time, I do word puzzles and chat with my friends. This is my friend Nam. He likes singing. At break time, he goes to the gym and plays badminton with his friends. Look! That is our teacher, Mr. Bill. He is kind and friendly. He has brown hair and blue eyes.

13. Tự luận
• 1 điểm
Lucy is 9 years old.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: True

Dịch nghĩa: Lucy 9 tuổi.

Thông tin: My name is Lucy. I’m nine years old. (Mình tên là Lucy. Mình chín tuổi.)

14. Tự luận
• 1 điểm
She likes singing.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: False

Dịch nghĩa: Cô ấy thích hát.

Thông tin: I like drawing and painting. (Mình thích vẽ và tô màu.)

15. Tự luận
• 1 điểm
Nam plays badminton at break time.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: True

Dịch nghĩa: Nam chơi cầu lông vào giờ ra chơi.

Thông tin: At break time, he goes to the gym and plays badminton with his friends.

(Vào giờ ra chơi, cậu ấy đến phòng thể dục và chơi cầu lông cùng các bạn.)

16. Tự luận
• 1 điểm
Mr. Bill has black hair and blue eyes.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: False

Dịch nghĩa: Thầy Bill có mái tóc đen và đôi mắt màu xanh dương.

Thông tin: He has brown hair and blue eyes.

(Thầy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.)

 

Dịch bài đọc:

Xin chào! Mình tên là Lucy. Mình chín tuổi. Mình thích vẽ và tô màu. Vào giờ ra chơi, mình giải câu đố từ và trò chuyện cùng bạn bè. Đây là bạn của mình, Nam. Cậu ấy thích hát. Vào giờ ra chơi, cậu ấy đến phòng thể dục và chơi cầu lông cùng các bạn. Nhìn kìa! Đó là thầy giáo của chúng mình, thầy Bill. Thầy rất tốt bụng và thân thiện. Thầy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.

Đoạn văn

V. Reorder the words. (2 points)

17. Tự luận
• 1 điểm

stand / Close / your / , / please / and / book / up / .

______________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Close your book and stand up, please.

Cấu trúc: Câu mệnh lệnh, yêu cầu, nhờ ai đó làm gì: Verb…., please.

Dịch nghĩa: Xin hãy đóng sách lại và đứng lên.

18. Tự luận
• 1 điểm

is / my / That / not / eraser / .

______________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: That is not my eraser.

Cấu trúc: That is + not + mạo từ (a/an) / tính từ sở hữu + danh từ số ít.

Dịch nghĩa: Đó không phải là cục tẩy của tôi.

19. Tự luận
• 1 điểm

and / I / rulers / have / two / one / pen / .

______________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I have one pen and two rulers. / I have two rulers and one pen.

Cấu trúc: S + have/has… (Ai đó có gì…)

Dịch nghĩa: Tôi có một chiếc bút mực và hai chiếc thước kẻ. / Tôi có hai chiếc thước kẻ và một chiếc bút mực.

20. Tự luận
• 1 điểm

go / and / We / play / playground / to / volleyball / the / .

______________________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We go the the playground and play volleyball.

Cấu trúc: Thì hiện tại đơn: S + verb(s/es)....

Dịch nghĩa: Chúng tôi đến sân chơi và chơi bóng chuyền.