Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 339 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn

I. PRONUNCIATION 

Complete and write the words.

1. Tự luận
• 1 điểm

_ and ________________hand (n): bàn tay (ảnh 1)

_ and

________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: hand

hand (n): bàn tay

2. Tự luận
• 1 điểm

_ _ ayground ________________playground (n): sân chơi (ảnh 1)

_ _ ayground

________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: playground

playground (n): sân chơi

3. Tự luận
• 1 điểm

_ ootball ________________football (n): bóng đá (ảnh 1)

_ ootball

________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: football

football (n): bóng đá

4. Tự luận
• 1 điểm

_ _ ose ________________close (v): đóng (ảnh 1)

_ _ ose

________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: close

close (v): đóng

5. Tự luận
• 1 điểm

_ uler ________________ruler (n): thước kẻ (ảnh 1)

_ uler

________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ruler

ruler (n): thước kẻ

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Odd one out.

six

ten

fine

four

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

fine (adj): tốt, khỏe

Đáp án C là tính từ miêu tả, các đáp án còn lại là số đếm.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Odd one out.

book

pen

classroom

bag

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

classroom (n): phòng học

Đáp án C là danh từ chỉ địa điểm, các đáp án còn lại chỉ đồ vật.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Odd one out.

speak

blue

yellow

orange

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

speak (v): nói

Đáp án A là động từ, các đáp án còn lại chỉ màu sắc.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Odd one out.

mouth

touch

chat

stand

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

mouth (n): miệng

Đáp án A là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, các đáp án còn lại là động từ.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Odd one out.

walking

library

dancing

painting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

library (n): thư viện

Đáp án B là danh từ chỉ địa điểm, các đáp án còn lại là danh động từ.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the correct answer.

Hi. How are you? - __________________ 

I’m Lucy.

I’m fine.

I’m eight years old.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chào hỏi và hỏi thăm sức khỏe: Hi. How are you? - I’m fine.

Dịch nghĩa: Xin chào. Bạn có khỏe không? - Tôi khỏe.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What’s your _______? - I like cooking. 

hobby

name

colour

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Hỏi và trả lời về sở thích: What’s your hobby? - I like…

Dịch nghĩa: Sở thích của bạn là gì? - Tôi thích nấu ăn.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is that an __________? 

notebook

pencil

eraser

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Mạo từ ‘an’ thường đi kèm các danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm (a, e, i, o, u).

Dịch nghĩa: Đó có phải là một cục tẩy không?

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you have a brown pencil case? - ____________ 

Yes, it is.

Yes, I do.

No, I do.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Câu hỏi ngắn Yes/No thì hiện tại đơn:

Do you + verb-infinitive…? - Yes, I do. / No, I don’t.

Dịch nghĩa: Bạn có một hộp bút chì màu nâu đúng không? - Đúng rồi.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What colour are your eyes? - ____________ 

It is black.

They are black.

They is black.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Hỏi và trả lời về màu sắc:

What colour are + danh từ đếm được số nhiều? - They are…

Dịch nghĩa: Mắt của bạn màu gì thế? - Mắt của mình màu đen.

Đoạn văn

Exercise 3. Find and correct the mistake in each sentence.

16. Tự luận
• 1 điểm
I’m nine year old.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I’m nine years old.

Cấu trúc: I’m… years old.  → Sử dụng danh từ số nhiều ‘years’ khi số tuổi/ số năm từ 2 trở lên.

Dịch nghĩa: Tôi 9 tuổi.

17. Tự luận
• 1 điểm
I doing word puzzles at break time.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I do word puzzles at break time.

Cấu trúc: Câu khẳng định thì hiện tại đơn: S + verb(-s/-es)...

Dịch nghĩa: Tôi giải các câu đố chữ trong giờ ra chơi.

18. Tự luận
• 1 điểm
I am black hair.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I have black hair.

Cấu trúc: I have… (Tôi có…)

Dịch nghĩa: Tôi có mái tóc màu đen.

19. Tự luận
• 1 điểm
This is my teachers, Ms Hoa.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: This is my teacher, Ms Hoa.

Cấu trúc: This is + mạo từ (a/an)/ tính từ sở hữu + danh từ số ít.

Dịch nghĩa: Đây là cô giáo của tôi, cô Hoa.

20. Tự luận
• 1 điểm
My friends like play basketball.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My friends like playing basketball.

Cấu trúc: S + like(s) + verb-ing… → Sử dụng danh động từ (verb-ing) sau ‘like’ trong câu nói về sở thích.

Dịch nghĩa: Các bạn của tôi thích chơi bóng rổ.

Đoạn văn

Exercise 4. Reorder the words.

21. Tự luận
• 1 điểm
the / I / art / drawing / in / like / room / .
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I like drawing in the art room.

Cấu trúc: S + like(s) + verb-ing…

Dịch nghĩa: Tôi thích vẽ trong phòng mỹ thuật.

22. Tự luận
• 1 điểm
go / I / and / May / play / out / volleyball / ?
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: May I go out and play volleyball?

Cấu trúc: Câu hỏi mang ý xin phép: May I + verb…?

Dịch nghĩa: Tôi có thể ra ngoài chơi bóng chuyền được không?

23. Tự luận
• 1 điểm
go / computer / Let’s / to / the / room / .
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Let’s go to the computer room.

Cấu trúc: Câu đề xuất, gợi ý: Let’s + verb…

Dịch nghĩa: Chúng ta đến phòng tin học đi.

24. Tự luận
• 1 điểm
you / blue / Do / eyes / have / ?
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Do you have blue eyes?

Cấu trúc: Câu hỏi ngắn Yes/No thì hiện tại đơn:

Do you + verb-infinitive…? - Yes, I do. / No, I don’t.

Dịch nghĩa: Bạn có đôi mắt màu xanh dương à?

25. Tự luận
• 1 điểm
our / music / Is / room / this / ?
→ ________________________________________
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Is this our music room?

Cấu trúc: Is this + tính từ sở hữu/mạo từ (a/an) + danh từ đếm được số ít?

Dịch nghĩa: Đây có phải phòng âm nhạc của chúng ta không?