Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án
25 câu hỏi
I. PRONUNCIATION
Complete and write the words.

_ and | ________________ |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: hand
hand (n): bàn tay

_ _ ayground | ________________ |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: playground
playground (n): sân chơi

_ ootball | ________________ |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: football
football (n): bóng đá

_ _ ose | ________________ |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: close
close (v): đóng

_ uler | ________________ |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ruler
ruler (n): thước kẻ
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Odd one out.
six
ten
fine
four
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
fine (adj): tốt, khỏe
Đáp án C là tính từ miêu tả, các đáp án còn lại là số đếm.
Exercise 1. Odd one out.
book
pen
classroom
bag
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
classroom (n): phòng học
Đáp án C là danh từ chỉ địa điểm, các đáp án còn lại chỉ đồ vật.
Exercise 1. Odd one out.
speak
blue
yellow
orange
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
speak (v): nói
Đáp án A là động từ, các đáp án còn lại chỉ màu sắc.
Exercise 1. Odd one out.
mouth
touch
chat
stand
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
mouth (n): miệng
Đáp án A là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, các đáp án còn lại là động từ.
Exercise 1. Odd one out.
walking
library
dancing
painting
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
library (n): thư viện
Đáp án B là danh từ chỉ địa điểm, các đáp án còn lại là danh động từ.
Exercise 2. Choose the correct answer.
I’m Lucy.
I’m fine.
I’m eight years old.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chào hỏi và hỏi thăm sức khỏe: Hi. How are you? - I’m fine.
Dịch nghĩa: Xin chào. Bạn có khỏe không? - Tôi khỏe.
hobby
name
colour
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Hỏi và trả lời về sở thích: What’s your hobby? - I like…
Dịch nghĩa: Sở thích của bạn là gì? - Tôi thích nấu ăn.
notebook
pencil
eraser
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Mạo từ ‘an’ thường đi kèm các danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm (a, e, i, o, u).
Dịch nghĩa: Đó có phải là một cục tẩy không?
Yes, it is.
Yes, I do.
No, I do.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Câu hỏi ngắn Yes/No thì hiện tại đơn:
Do you + verb-infinitive…? - Yes, I do. / No, I don’t.
Dịch nghĩa: Bạn có một hộp bút chì màu nâu đúng không? - Đúng rồi.
It is black.
They are black.
They is black.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Hỏi và trả lời về màu sắc:
What colour are + danh từ đếm được số nhiều? - They are…
Dịch nghĩa: Mắt của bạn màu gì thế? - Mắt của mình màu đen.
Exercise 3. Find and correct the mistake in each sentence.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I’m nine years old.
Cấu trúc: I’m… years old. → Sử dụng danh từ số nhiều ‘years’ khi số tuổi/ số năm từ 2 trở lên.
Dịch nghĩa: Tôi 9 tuổi.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I do word puzzles at break time.
Cấu trúc: Câu khẳng định thì hiện tại đơn: S + verb(-s/-es)...
Dịch nghĩa: Tôi giải các câu đố chữ trong giờ ra chơi.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I have black hair.
Cấu trúc: I have… (Tôi có…)
Dịch nghĩa: Tôi có mái tóc màu đen.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: This is my teacher, Ms Hoa.
Cấu trúc: This is + mạo từ (a/an)/ tính từ sở hữu + danh từ số ít.
Dịch nghĩa: Đây là cô giáo của tôi, cô Hoa.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: My friends like playing basketball.
Cấu trúc: S + like(s) + verb-ing… → Sử dụng danh động từ (verb-ing) sau ‘like’ trong câu nói về sở thích.
Dịch nghĩa: Các bạn của tôi thích chơi bóng rổ.
Exercise 4. Reorder the words.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I like drawing in the art room.
Cấu trúc: S + like(s) + verb-ing…
Dịch nghĩa: Tôi thích vẽ trong phòng mỹ thuật.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: May I go out and play volleyball?
Cấu trúc: Câu hỏi mang ý xin phép: May I + verb…?
Dịch nghĩa: Tôi có thể ra ngoài chơi bóng chuyền được không?
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Let’s go to the computer room.
Cấu trúc: Câu đề xuất, gợi ý: Let’s + verb…
Dịch nghĩa: Chúng ta đến phòng tin học đi.
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Do you have blue eyes?
Cấu trúc: Câu hỏi ngắn Yes/No thì hiện tại đơn:
Do you + verb-infinitive…? - Yes, I do. / No, I don’t.
Dịch nghĩa: Bạn có đôi mắt màu xanh dương à?
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Is this our music room?
Cấu trúc: Is this + tính từ sở hữu/mạo từ (a/an) + danh từ đếm được số ít?
Dịch nghĩa: Đây có phải phòng âm nhạc của chúng ta không?

