Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
25 câu hỏi



Đáp án đúng là B
A. nine balls: 9 quả bóng
B. five balls: 5 quả bóng
C. two balls: 2 quả bóng
Nội dung nghe: How many balls? - Five balls. One, two, three, four, five. Five balls!
Dịch: Có bao nhiêu quả bóng? - 5 quả bóng. 1, 2, 3, 4, 5. Năm quả bóng!



A. orange: màu cam
B. brown: màu nâu
C. black: đen
Nội dung nghe: What color is this? - It’s black.
Dịch: Đây là màu gì? - Đây là màu đen.



A. teddy bear: gấu bông
B. bike: xe đạp
C. train: tàu hoả
Nội dung nghe: What is this? - It’s a train.
Dịch: Đây là cái gì? - Đây là một cái tàu hoả.



A. elephant: con voi
B. monkey: con khỉ
C. fish: con cá
Nội dung nghe: It’s a fish.
Dịch: Đây là một con cá.



A. Letter G
B. Letter I
Letter J
Nội dung nghe: What is this letter? - It’s letter J.
Dịch: Đây là chữ cái gì? - Đây là chữ J.
train
bike
cat
car
train: tàu hoả
bike: xe đạp
cat: con mèo
car: xe hơi
® train, bike, car là từ chỉ phương tiện giao thông, cat là từ khác loại.
® Chọn C.
carrot
rice
meat
ball
carrot: củ cà rốt
rice: cơm
meat: thịt
ball: quả bóng
® carrot, rice, meat là từ chỉ thức ăn, ball là từ khác loại.
® Chọn D.
window
fish
dog
monkey
window: cửa sổ
fish: con cá
dog: con chó
monkey: con khỉ
® fish, dog, monkey là từ chỉ động vật, window là từ khác loại.
® Chọn A.
big
uncle
straight
thin
big: to lớn
uncle: chú, bác
straight: thẳng
thin: gầy
® big, straight, thin là tính từ miêu tả, uncle là từ khác loại.
® Chọn B.


bread: bánh mỳ

pencil case: túi/ hộp đựng bút

giraffe: hươu cao cổ

brother: anh, em trai
her
he
she
Cấu trúc: That is his/her ……. (Kia là …….)
® Chọn A.
® That is her blue bag.
Dịch: Kia là chiếc cặp màu xanh dương của cô ấy.
yellow
hand
window
A. yellow: màu vàng
B. hand: bàn tay
C. window: cửa sổ
Cấu trúc: My favourite color is + màu sắc (Màu sắc yêu thích của tôi là …….)
® Chọn A.
® My favourite color is yellow.
Dịch: Màu sắc yêu thích của tôi là màu vàng.
No, I don’t
No, I do
Yes, she like
Ta có cấu trúc “Do you like ……?” có 2 cách trả lời:
“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)
® Chọn A.
® Do you like apple juice? - No, I don’t.
Dịch: Bạn có thích nước ép táo không? - Không, tôi không thích.
are
is
of
Cấu trúc: Đồ vật + is + in/on/under + …
® Chọn B
® The book is in the bag.
Dịch: Quyển sách đang ở trong cặp.
V. Complete the paragraph with given words. There is one example.
dog | animals |
| dad | giraffe |
This is my family. My (0) __mom__ is very nice. She cooks dinner and helps me get ready for school. My (1) ______ likes to read stories to me before bed. We have a small (2) ______ at home. It is white and very cute. On Sunday, my brother and I go to the zoo. We see a very tall (3) ______ and many other (4) ______ like elephants and birds. We always have a fun time together.
Dịch nghĩa từng từ:
dog: con chó
animals: động vật
mom: mẹ
dad: bố
giraffe: hươu cao cổ
1. dad
Ta thấy “read stories” (đọc truyện) ® Chọn mom hoặc dad
Vì “mom” đã được sử dụng trong câu ví dụ ® Chọn dad (bố)
® My dad likes to read stories to me before bed.
Dịch: Bố tôi thích đọc truyện cho tôi trước khi đi ngủ.
dog
Ta thấy “It is white and very cute.” (Nó màu trắng và rất dễ thương.)
® Chọn dog (con chó)
® We have a small dog at home.
Dịch: Chúng tôi có một chú cún nhỏ ở nhà.
giraffe
Ta thấy “the zoo” (sở thú) và “tall” (cao)
® Chọn giraffe (hươu cao cổ)
® We see a very tall giraffe
Dịch: Chúng tôi thấy một con hươu cao cổ rất cao
animals
Ta thấy “elephants” (những con voi) và “birds” (những con chim)
® Chọn animals (động vật)
® and many other animals like elephants and birds.
Dịch: và nhiều động vật khác như voi và chim.
Dịch bài đọc:
Đây là gia đình của tôi. Mẹ tôi rất tốt bụng. Bà ấy nấu bữa tối và giúp tôi chuẩn bị đến trường. Bố tôi thích đọc truyện cho tôi trước khi đi ngủ. Chúng tôi có một chú cún nhỏ ở nhà. Nó màu trắng và rất dễ thương. Vào chủ nhật, anh trai và tôi đi sở thú. Chúng tôi thấy một con hươu cao cổ rất cao và nhiều động vật khác như voi và chim. Chúng tôi luôn có thời gian vui vẻ cùng nhau.
VI. Reorder the words. There is one example.
0. favourite / pink. / color / My / is /
® My favourite color is pink.
That / bag. / her / is /
® ___________________________________________________________________.
That is her bag.
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở xa: That is + người/ vật (số ít)
Dịch: Kia là cặp của cô ấy.
yogurt? / Do / like / you /
® ___________________________________________________________________?
Do you like yogurt?
Mẫu câu hỏi bạn có thích cái gì không: Do you like + …?
Dịch: Bạn có thích sữa chua không?
long / has / a / elephant / The / nose. /
® ___________________________________________________________________.
The elephant has a long nose.
Mẫu câu miêu tả con vật: Tên con vật + has + ….
Dịch: Con voi có cái mũi dài.
short / has / He / hair. /
® ___________________________________________________________________.
He has short hair.
Mẫu câu miêu tả người: He/She + has + ….
Dịch: Anh ấy có mái tóc ngắn.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 3
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















