Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 335 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I. Listen and tick. There is one example.
A I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 2)
C I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 3)
Xem đáp án

Đáp án đúng là B

 A. nine balls: 9 quả bóng

B. five balls: 5 quả bóng

C. two balls: 2 quả bóng

Nội dung nghe: How many balls? - Five balls. One, two, three, four, five. Five balls!

Dịch: Có bao nhiêu quả bóng? - 5 quả bóng. 1, 2, 3, 4, 5. Năm quả bóng!

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I. Listen and tick. There is one example.
A I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 2)
C I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là C

A. orange: màu cam

B. brown: màu nâu

C. black: đen

Nội dung nghe: What color is this? - It’s black.

Dịch: Đây là màu gì? - Đây là màu đen.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I. Listen and tick. There is one example.
A I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 2)
C I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là C

A. teddy bear: gấu bông

B. bike: xe đạp

C. train: tàu hoả

Nội dung nghe: What is this? - It’s a train.

Dịch: Đây là cái gì? - Đây là một cái tàu hoả.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I. Listen and tick. There is one example.
A I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 2)
C I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là C

A. elephant: con voi

B. monkey: con khỉ

C. fish: con cá

Nội dung nghe: It’s a fish.

Dịch: Đây là một con cá.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I. Listen and tick. There is one example.
A I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 2)
C I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là C

A. Letter G

B. Letter I

Letter J

Nội dung nghe: What is this letter? - It’s letter J.

Dịch: Đây là chữ cái gì? - Đây là chữ J.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
II. Odd one out. There is one example.

train

bike

cat

car

Xem đáp án

train: tàu hoả

bike: xe đạp

cat: con mèo

car: xe hơi

® train, bike, car là từ chỉ phương tiện giao thông, cat là từ khác loại.

® Chọn C.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
II. Odd one out. There is one example.

carrot

rice

meat

ball

Xem đáp án

carrot: củ cà rốt

rice: cơm

meat: thịt

ball: quả bóng

® carrot, rice, meat là từ chỉ thức ăn, ball là từ khác loại.

® Chọn D.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
II. Odd one out. There is one example.

window

fish

dog

monkey

Xem đáp án

window: cửa sổ

fish: con cá

dog: con chó

monkey: con khỉ

® fish, dog, monkey là từ chỉ động vật, window là từ khác loại.

® Chọn A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
II. Odd one out. There is one example.

big

uncle

straight

thin

Xem đáp án

 big: to lớn

uncle: chú, bác

straight: thẳng

thin: gầy

® big, straight, thin là tính từ miêu tả, uncle là từ khác loại.

® Chọn B.

Đoạn văn
III. Fill in the blanks. There is one example.
.
0. b i k e
10. Tự luận
• 1 điểm

b_ _ _ _ bread: bánh mỳ (ảnh 1)

b_ _ _ _
Xem đáp án

bread: bánh mỳ

11. Tự luận
• 1 điểm

p_ _ _ _ _  c_ _ _ pencil case: túi/ hộp đựng bút (ảnh 1)

p_ _ _ _ _ c_ _ _
Xem đáp án

pencil case: túi/ hộp đựng bút

12. Tự luận
• 1 điểm

g_ _ _ _ _ _giraffe: hươu cao cổ (ảnh 1)

g_ _ _ _ _ _
Xem đáp án

giraffe: hươu cao cổ

13. Tự luận
• 1 điểm

b_ _ _ _ _ _brother: anh, em trai nhé (ảnh 1)

b_ _ _ _ _ _
Xem đáp án

brother: anh, em trai

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
IV. Choose the correct answer. There is one example.
That is __________ blue bag. 

her

he

she

Xem đáp án

Cấu trúc: That is his/her ……. (Kia là …….)

® Chọn A.

® That is her blue bag.

Dịch: Kia là chiếc cặp màu xanh dương của cô ấy.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My favourite color is __________. 

yellow

hand

window

Xem đáp án

A. yellow: màu vàng

B. hand: bàn tay

C. window: cửa sổ

Cấu trúc: My favourite color is + màu sắc (Màu sắc yêu thích của tôi là …….)

® Chọn A.

® My favourite color is yellow.

Dịch: Màu sắc yêu thích của tôi là màu vàng.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you like apple juice? - __________. 

No, I don’t

No, I do

Yes, she like

Xem đáp án

Ta có cấu trúc “Do you like ……?” có 2 cách trả lời:

“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)

® Chọn A.

® Do you like apple juice? - No, I don’t.

Dịch: Bạn có thích nước ép táo không? - Không, tôi không thích.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The book __________ in the bag. 

are

is

of

Xem đáp án

Cấu trúc: Đồ vật + is + in/on/under + …

® Chọn B

® The book is in the bag.

Dịch: Quyển sách đang ở trong cặp.

Đoạn văn

V. Complete the paragraph with given words. There is one example.

dog

animals

mom

dad

giraffe

This is my family. My (0) __mom__ is very nice. She cooks dinner and helps me get ready for school. My (1) ______ likes to read stories to me before bed. We have a small (2) ______ at home. It is white and very cute. On Sunday, my brother and I go to the zoo. We see a very tall (3) ______ and many other (4) ______ like elephants and birds. We always have a fun time together.

18. Tự luận
• 1 điểm
My (1) ______ likes to read stories to me before bed.
Xem đáp án

Dịch nghĩa từng từ:

dog: con chó

animals: động vật

mom: mẹ

dad: bố

giraffe: hươu cao cổ

1. dad

Ta thấy “read stories” (đọc truyện) ® Chọn mom hoặc dad

Vì “mom” đã được sử dụng trong câu ví dụ ® Chọn dad (bố)

® My dad likes to read stories to me before bed.

Dịch: Bố tôi thích đọc truyện cho tôi trước khi đi ngủ.

19. Tự luận
• 1 điểm
We have a small (2) ______ at home.
Xem đáp án

dog

Ta thấy “It is white and very cute.” (Nó màu trắng và rất dễ thương.)

® Chọn dog (con chó)

® We have a small dog at home.

Dịch: Chúng tôi có một chú cún nhỏ ở nhà.

20. Tự luận
• 1 điểm
We see a very tall (3) ______
Xem đáp án

giraffe

Ta thấy “the zoo” (sở thú) và “tall” (cao)

® Chọn giraffe (hươu cao cổ)

® We see a very tall giraffe

Dịch: Chúng tôi thấy một con hươu cao cổ rất cao

21. Tự luận
• 1 điểm
We see a very tall (3) ______ and many other (4) ______ like elephants and birds.
Xem đáp án

animals

Ta thấy “elephants” (những con voi) và “birds” (những con chim)

® Chọn animals (động vật)

® and many other animals like elephants and birds.

Dịch: và nhiều động vật khác như voi và chim.

Dịch bài đọc:

Đây là gia đình của tôi. Mẹ tôi rất tốt bụng. Bà ấy nấu bữa tối và giúp tôi chuẩn bị đến trường. Bố tôi thích đọc truyện cho tôi trước khi đi ngủ. Chúng tôi có một chú cún nhỏ ở nhà. Nó màu trắng và rất dễ thương. Vào chủ nhật, anh trai và tôi đi sở thú. Chúng tôi thấy một con hươu cao cổ rất cao và nhiều động vật khác như voi và chim. Chúng tôi luôn có thời gian vui vẻ cùng nhau.

Đoạn văn

VI. Reorder the words. There is one example.

0. favourite / pink. / color / My / is /

® My favourite color is pink.

22. Tự luận
• 1 điểm

That / bag. / her / is /

® ___________________________________________________________________.

Xem đáp án

That is her bag.

Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở xa: That is + người/ vật (số ít)

Dịch: Kia là cặp của cô ấy.

23. Tự luận
• 1 điểm

yogurt? / Do / like / you /

® ___________________________________________________________________?

Xem đáp án

Do you like yogurt?

Mẫu câu hỏi bạn có thích cái gì không: Do you like + …?

Dịch: Bạn có thích sữa chua không?

24. Tự luận
• 1 điểm

long / has / a / elephant / The / nose. /

® ___________________________________________________________________.

Xem đáp án

The elephant has a long nose.

Mẫu câu miêu tả con vật: Tên con vật + has + ….

Dịch: Con voi có cái mũi dài.

25. Tự luận
• 1 điểm

short / has / He / hair. /

® ___________________________________________________________________.

Xem đáp án

He has short hair.

Mẫu câu miêu tả người: He/She + has + ….

Dịch: Anh ấy có mái tóc ngắn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả