Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 346 lượt thi
69 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PART 1. VOCABULARY AND GRAMMAR 

Task 1. Odd one out. There is one example.

elephant

car

doll

kite

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

elephant: con voi

car: xe hơi

doll: búp bê

kite: con diều

® car, doll và kite là từ chỉ đồ vật, elephant là từ khác loại.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out. There is one example.

long

thin

book

short

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

long: dài

thin: gầy

book: sách

short: ngắn

® long, thin và short là tính từ miêu tả, book là từ khác loại.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out. There is one example.

pencil

uncle

bag

eraser

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

pencil: bút chì

uncle: chú, bác

bag: cặp

eraser: cục tẩy

® pencil, bag, eraser là từ chỉ đồ dùng học tập, uncle là từ khác loại.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Odd one out. There is one example.

brother

cousin

sister

window

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

brother: anh, em trai

cousin: anh chị em họ

sister: chị, em gái

window: cửa sổ

® brother, cousin, sister là từ chỉ người thân trong gia đình, window là từ khác loại.

Đoạn văn

Task 2. Look and read. Put a tick(ü ) or a cross (û ). There is one example.

Example.elephant R
5. Tự luận
• 1 điểm

uncle  chú, bác (ảnh 1)

uncleo
Xem đáp án

û

uncle: chú, bác

Ta thấy mũi tên chỉ vào người mẹ ® Sai

6. Tự luận
• 1 điểm

bread: bánh mì (ảnh 1)

breado
Xem đáp án

bread: bánh mì

Ta thấy hình ảnh cốc sữa ® Sai

7. Tự luận
• 1 điểm

pencil: bút chì (ảnh 1)

pencil o
Xem đáp án

pencil: bút chì

Ta thấy hình ảnh 1 chiếc bút chì ® Đúng

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 69 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

car  xe hơi (ảnh 1)

car o
Xem đáp án

car: xe hơi

Ta thấy hình ảnh chiếc xe hơi ® Đúng

9. Tự luận
• 1 điểm

short: thấp Ta thấy hình ảnh chú hươu cao cổ với cái cổ dài ® Sai (ảnh 1)

short o
Xem đáp án

short: thấp

Ta thấy hình ảnh chú hươu cao cổ với cái cổ dài ® Sai

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 3. Choose the correct answer. There is one example.

“Do you like bread?” – “Yes, _____ do.” 

I

he

she

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Cấu trúc “Do you like ….?” có 2 cách trả lời:

“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)

Ta thấy “Yes” nên chọn A.

® Do you like bread? – Yes, I do.

Dịch: Bạn có thích bánh mì không? – Có, tôi thích.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He _____ short hair. 

is

have

has

Xem đáp án

Cấu trúc miêu tả người: He/She + has + ….

® Chọn C.

® He has short hair.

Dịch: Anh ấy có mái tóc ngắn.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ is her cat. 

That

Toys

Don’t

Xem đáp án

Cấu trúc: That is his/her …. (Kia là ……)

® Chọn A.

® That is her cat.

Dịch: Kia là con mèo của cô ấy.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I _____ little dogs. 

am

like

am like

Xem đáp án

Cấu trúc bày tỏ sở thích: I + like + …. (Tôi thích …..)

® Chọn B.

® I like little dogs.

Dịch: Tôi thích những chú chó nhỏ.

Đoạn văn

Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you like yogurt? 
Do you like yogurt? A. Yes, I do.  B. No, I don’t.  C. Yes, I don’t. (ảnh 1)

Yes, I do.

No, I don’t.

Yes, I don’t.

Xem đáp án

Cấu trúc “Do you like ….?” có 2 cách trả lời:

“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)

Ta thấy hình ảnh trái tim bên cạnh hộp sữa chua nên chọn A.

® Do you like yogurt? – Yes, I do.

Dịch: Bạn có thích sữa chua không? – Có, tôi thích.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where are the balls? 
Where are the balls?  A. The balls are under the box.  B. The balls are in the box.  C. The balls are on the box.  (ảnh 1)

The balls are under the box.

The balls are in the box.

The balls are on the box.

Xem đáp án

A. The balls are under the box: Những quả bóng ở dưới cái hộp

B. The balls are in the box: Những quả bóng ở trong cái hộp

C. The ballls are on the box: Những quả bóng ở trên cái hộp

Ta thấy hình ảnh những quả bóng ở bên trong hộp nên chọn B.

® Where are the balls? – The balls are in the box.

Dịch: Những quả bóng đang ở đâu? - Những quả bóng ở trong cái hộp.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is your favourite animal? 
What is your favourite animal?  A. My favourite animal is fish.  B. My favourite animal is cat.  C. My favourite animal is giraffe.  (ảnh 1)

My favourite animal is fish.

My favourite animal is cat.

My favourite animal is giraffe.

Xem đáp án

A. My favourite animal is fish : Con vật yêu thích của tôi là cá.

B My favourite animal is cat: Con vật yêu thích của tôi là mèo.

C. My favourite animal is giraffe: Con vật yêu thích của tôi là hươu cao cổ.

Ta thấy hình ảnh bể cá cảnh nên chọn A.

® What is your favourite animal? – My favourite animal is fish.

Dịch: Con vật yêu thích của bạn là gì? – Con vật yêu thích của tôi là cá.

Đoạn văn

Task 5. Find ONE mistake in each sentence and correct it. There is one example.

17. Tự luận
• 1 điểm
This’s is my brother.
Xem đáp án

This’s ® This

Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở gần: This is + my/ your + ….

® This is my brother.

Dịch: Đây là anh/ em trai của tôi.

18. Tự luận
• 1 điểm
She have blue eyes.
Xem đáp án

have ® has

Mẫu câu miêu tả người: He/She + has + ….

® She has blue eyes.

Dịch: Cô ấy có đôi mắt màu xanh.

19. Tự luận
• 1 điểm
I am don’t like milk.
Xem đáp án

am don’t ® don’t

Mẫu câu phủ định của câu bày tỏ sở thích: I + don’t like + ….

® I don’t like milk.

Dịch: Tôi không thích sữa.

20. Tự luận
• 1 điểm
That is her pencils case.
Xem đáp án

pencils ® pencil

Hộp đựng bút trong tiếng Anh là pencil case, không thêm “s” sau pencil.

® That is her pencil case.

Dịch: Kia là hộp đựng bút của cô ấy.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PART 2. PHONICS

Look and circle.

Choose the word that begins with a.

A Choose the word that begins with a. (ảnh 1)
B Choose the word that begins with a. (ảnh 2)
C Choose the word that begins with a. (ảnh 3)
D Choose the word that begins with a. (ảnh 4)
Xem đáp án

A. apple: quả táo

B: ball: quả bóng

C. fish: cá

D. door: cánh cửa

Từ bắt đầu bằng “a” là applenên chọn A.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that begins with m.

A Choose the word that begins with m. (ảnh 1)
B Choose the word that begins with m. (ảnh 2)
C Choose the word that begins with m. (ảnh 3)
D Choose the word that begins with m. (ảnh 4)
Xem đáp án

A. milk: sữa

B. pen: bút

C. bike: xe đạp

D. girl: cô gái

Từ bắt đầu bằng “m” là milk nên chọn A.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that begins with k.

A Choose the word that begins with k. (ảnh 1)
B Choose the word that begins with k. (ảnh 2)
C Choose the word that begins with k. (ảnh 3)
D Choose the word that begins with k. (ảnh 4)
Xem đáp án

A. bird: con chim

B. meat: thịt

C. cat: con mèo

D. kite: con diều

Từ bắt đầu bằng “k”là kite nên chọn D.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that begins with b.

A Choose the word that begins with b.  (ảnh 1)
B Choose the word that begins with b.  (ảnh 2)
C Choose the word that begins with b.  (ảnh 3)
D Choose the word that begins with b.  (ảnh 4)
Xem đáp án

A: pink: màu hồng

B. orange: màu cam

C. black: màu đen

D. green: màu xanh lá cây

Từ bắt đầu bằng “b” là black nên chọn C.

Đoạn văn

PART 3. LISTENING

25. Tự luận
• 1 điểm
_____
Xem đáp án

2-A

Nội dung nghe: My brother has curly hair.

Dịch: Em trai tôi có mái tóc xoăn.

26. Tự luận
• 1 điểm
_____
Xem đáp án

3-B

Nội dung nghe: This is my friend, Jenny. She has short straight hair.

Dịch: Đây là bạn tôi, Jenny. Cô ấy có mái tóc ngắn và thẳng.

27. Tự luận
• 1 điểm
_____
Xem đáp án

1-D

Nội dung nghe: My sister is tall.

Dịch: Chị gái tôi thì cao.

Đoạn văn

Task 2. Listen and tick (ü) the box. There is one example.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How old is Bao?

A How old is Bao?  (ảnh 1)
B How old is Bao?  (ảnh 2)
C How old is Bao?  (ảnh 3)
Xem đáp án

Đáp án đúng là C

How old is Bao? (Bảo bao nhiêu tuổi?)

A. five: 5

B. seven: 7

C. eight: 8

Nội dung nghe: Hello, my name is Bao. I’m eight.

Dịch: Xin chào, tên mình là Bảo. Mình 8 tuổi.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What color is his pencil case?

A What color is his pencil case? (ảnh 1)
B What color is his pencil case? (ảnh 2)
C What color is his pencil case? (ảnh 3)
Xem đáp án

Đáp án đúng là B

A. green and yellow: màu xanh lá cây và vàng

B. red and yellow: màu đỏ và vàng

C. blue and yellow: màu xanh dương và vàng

Nội dung nghe: This is my pencil case. It’s red and yellow.

Dịch: Nó có màu đỏ và vàng.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What color is his pencil?

A What color is his pencil?  (ảnh 1)
B What color is his pencil?  (ảnh 2)
C What color is his pencil?  (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Nội dung nghe: This is my blue pencil.

Dịch: Đây là cây bút chì màu xanh dương của mình.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What color is his eraser?

A What color is his eraser?  (ảnh 1)
B What color is his eraser?  (ảnh 2)
C What color is his eraser?  (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là C

A. red: màu đỏ

B. purple: màu tím

C. green: màu xanh lá cây

And, look! My green eraser!

Dịch: Và nhìn này! Cục tẩy màu xanh lá của mình!

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 3. Listen and choose the correct picture. There is one example.

A Task 3. Listen and choose the correct picture. There is one example. (ảnh 1)
B Task 3. Listen and choose the correct picture. There is one example. (ảnh 2)
Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Nội dung nghe: I am happy. Look! Carrots for me! I like carrots. Yum! I like meat, too. I don’t like bread. I like rice. Lots of rice!

Dịch: Mình rất vui. Nhìn này! Cà rốt dành cho mình! Mình thích cà rốt. Yum! Mình cũng thích thịt nữa. Mình không thích bánh mì. Mình thích cơm. Thật nhiều cơm!

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 3. Listen and choose the correct picture. There is one example.

A Task 3. Listen and choose the correct picture. There is one example. (ảnh 1)
B Task 3. Listen and choose the correct picture. There is one example. (ảnh 2)
Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Nội dung nghe: Wow, a monkey! I like monkeys. They can climb trees. Look at the elephant! It’s big and gray. I don’t like elephants. They are too big for me.

Dịch: Wow, một chú khỉ! Mình thích những chú khỉ. Chúng có thể trèo cây. Nhìn con voi kìa! Nó to lớn và có màu xám. Mình không thích voi. Chúng quá to.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 3. Listen and choose the correct picture. There is one example.

A Task 3. Listen and choose the correct picture. There is one example. (ảnh 1)
B Task 3. Listen and choose the correct picture. There is one example. (ảnh 2)
Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Nội dung nghe: Hello, my name is Tim. Look! This is my toy car. It’s red and fast. I play with my car every day. I have a teddy bear, too. It’s big and brown. I love my toys.

Dịch: Xin chào, tên mình là Tim. Nhìn này! Đây là chiếc xe hơi đồ chơi của mình. Nó có màu đỏ và chạy rất nhanh. Mình chơi với chiếc xe mỗi ngày. Mình cũng có một chú gấu bông nữa. Nó to lớn và có màu nâu. Mình yêu những món đồ chơi.

 

Nội dung bài nghe:

Hello, my name is Bao. I’m eight. This is my pencil case. It’s red and yellow. This is my blue pencil. And, look! My green eraser!

Dịch bài nghe:

Xin chào, tên mình là Bảo. Mình 8 tuổi. Đây là hộp đựng bút của mình. Nó có màu đỏ và vàng. Đây là cây bút chì màu xanh dương của mình. Và nhìn này! Cục tẩy màu xanh lá của mình!

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PART 4. READING AND SPEAKING

Task 1. Look and choose. There is one example.

- Where is the cat?

- It’s under the box.

A - Where is the cat?  - It’s under the box.  (ảnh 1)
B - Where is the cat?  - It’s under the box.  (ảnh 2)
C - Where is the cat?  - It’s under the box.  (ảnh 3)
Xem đáp án

Where’s the cat?

It’s under the box.

Dịch: Con mèo đang ở đâu?

Nó ở dưới cái hộp.

Ta thấy hình C là con mèo đang ở dưới cái hộp ® Chọn C.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- What do you like to eat?

- I like rice.

A - What do you like to eat?  - I like rice.  (ảnh 1)
B - What do you like to eat?  - I like rice.  (ảnh 2)
C - What do you like to eat?  - I like rice.  (ảnh 3)
Xem đáp án

What do you like to eat?

I like rice.

Dịch: Bạn thích ăn gì?

Tôi thích ăn cơm.

Ta thấy hình B là bát cơm ® Chọn B.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- What is this?

- This is my kite.

A - What is this?  - This is my kite.  (ảnh 1)
B - What is this?  - This is my kite.  (ảnh 2)
C - What is this?  - This is my kite.  (ảnh 3)
Xem đáp án

What is this?

This is my kite.

Dịch: Đây là cái gì?

Đây là con diều của tôi.

Ta thấy hình A là con diều ® Chọn A.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This is my aunt. She has curly hair.
A This is my aunt. She has curly hair.  (ảnh 1)
B This is my aunt. She has curly hair.  (ảnh 2)
C This is my aunt. She has curly hair.  (ảnh 3)
Xem đáp án

This is my aunt. She has curly hair.

Dịch: Đây là dì của tôi. Dì ấy có mái tóc xoăn.

Ta thấy hình B là cô gái có mái tóc xoăn ® Chọn B.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Do you like elephants?

- No, I don’t. I like little birds.

A - Do you like elephants?  - No, I don’t. I like little birds.  (ảnh 1)
B - Do you like elephants?  - No, I don’t. I like little birds.  (ảnh 2)
C - Do you like elephants?  - No, I don’t. I like little birds.  (ảnh 3)
Xem đáp án

Do you like elephants?

No, I don’t. I like little birds.

Dịch: Bạn có thích những chú voi không?

Không, tôi không thích. Tôi thích những chú chim nhỏ.

Ta thấy hình C là hai chú chim đang hót ® Chọn C.

Đoạn văn

Task 2. Read and complete. There is one example.

pen

book

car

bag

kite

I have many toys in my room. My favorite toy is a (6) car. It is red and I play with it every day. I also have a (7) ______ that can fly high in the sky. I love it so much! Every morning, I go to school with my (8) ______. I put my books and pencils inside. In class, I write with my (9) ______and read a (10) ______. After school, I go home and play with my toys before dinner.

40. Tự luận
• 1 điểm
My favorite toy is a (6) car.
Xem đáp án

Dịch nghĩa từng từ:

pen: cây bút

book: quyển sách

car: xe hơi

bag: cặp sách

kite: con diều

6. car

Ta thấy “toy” (đồ chơi) ® Chọn car hoặc kite

Ta có “It is red” (Nó màu đỏ), và bức tranh có chiếc xe hơi đồ chơi màu đỏ

® Chọn car (xe hơi)

My favorite toy is acar. It is red and I play with it every day.

Dịch: Đồ chơi yêu thích của tôi là một chiếc xe hơi. Nó màu đỏ và tôi chơi với nó mỗi ngày.

41. Tự luận
• 1 điểm
I also have a (7) ______ that can fly high in the sky.
Xem đáp án

Ta thấy “can fly high in the sky” (có thể bay cao trên bầu trời) ® Chọn kite (con diều)

® I also have a kitethat can fly high in the sky.

Dịch: Tôi cũng có một con diều có thể bay cao trên bầu trời.

42. Tự luận
• 1 điểm
I go to school with my (8) ______.
Xem đáp án

bag

Ta thấy “I put my books and pencils inside.” (Tôi đựng sách và bút chì bên trong.)

® Chọn bag (cặp sách)

® Every morning, I go to school with mybag. I put my books and pencils inside.

Dịch: Mỗi buổi sáng, tôi mang theo cặp sách đến trường. Tôi đựng sách và bút chì bên trong cặp.

43. Tự luận
• 1 điểm
In class, I write with my (9) ______
Xem đáp án

pen

Ta thấy “write with” (viết bằng...) ® Chọn pen (bút)

® In class, I write with my pen

Dịch: Ở lớp, tôi viết bằng bút

44. Tự luận
• 1 điểm
In class, I write with my (9) ______and read a (10) ______.
Xem đáp án

book

Ta thấy “read” (đọc) ® Chọn book (sách)

® and read a book.

Dịch: và đọc sách.

Dịch bài đọc:

Tôi có nhiều đồ chơi ở trong phòng. Đồ chơi yêu thích của tôi là một chiếc xe hơi. Nó màu đỏ và tôi chơi với nó mỗi ngày. Tôi cũng có một con diều có thể bay cao trên bầu trời. Tôi rất thích nó! Mỗi buổi sáng, tôi mang theo cặp sách đến trường. Tôi đựng sách và bút chì bên trong cặp. Ở lớp, tôi dùng bút để viết và đọc sách. Sau giờ học, tôi về nhà và chơi với đồ chơi trước khi ăn tối.

Đoạn văn

Task 3. Read and choose the correct answer. There is one example.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hello. My name is Son. I have short black hair. This is my friend, Nam. He is short. He has brown hair. We are good friends. Nam has _____ hair.  A. black  B. brown  C. gray  (ảnh 1)
Nam has _____ hair. 

black

brown

gray

Xem đáp án

A. black: màu đen

B. brown: màu nâu

C. gray: màu xám

Hello. My name is Son. I have short black hair. This is my friend, Nam. He is short. He has brown hair. We are good friends.

Dịch: Xin chào. Mình tên là Sơn. Mình có mái tóc ngắn màu đen.Đây là bạn của mình, Nam. Cậu ấy thấp. Cậu ấy có mái tóc nâu.Chúng mình là những người bạn tốt.

Thông tin trong đoạn văn cho ta biết Nam có mái tóc màu nâu ® Chọn B.

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Today, I go to the zoo with my family. There are many animals at the zoo. I see a giraffe. It is very tall.
The giraffe is very _____.  A. tall  B. thin  C. short  (ảnh 1)
The giraffe is very _____. 

tall

thin

short

Xem đáp án

A. tall: cao

B: thin: gầy

C. short: thấp, ngắn

Today, I go to the zoo with my family. There are many animals at the zoo. I see a giraffe. It is very tall.

Dịch: Hôm nay, mình đi sở thú cùng với gia đình. Có nhiều loài động vật ở sở thú. Mình thấy một chú hươu cao cổ. Nó rất cao.

Thông tin trong đoạn văn cho ta biết chú hươu cao cổ rất cao ® Chọn A.

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My family has 4 people: my father, my mother, my sister and I. My sister is 10 years old. She like pink.
Son’s sister is _____ years old.  A. eight  B. nine  C. ten  (ảnh 1)
Son’s sister is _____ years old. 

eight

nine

ten

Xem đáp án

A. eight: tám

B: nine: chín

C. ten: mười

My family has 4 people: my father, my mother, my sister and I. My sister is 10 years old. She like pink.

Dịch: Gia đình mình có 4 người: bố, mẹ, chị gái và mình. Chị gái mình 10 tuổi. Chị ấy thích màu hồng.

Thông tin trong đoạn văn cho ta biết chị gái của Sơn 10 tuổi ® Chọn C.

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My mother likes carrot. My father likes rice and bread. We eat dinner together. We are a happy family.
Son’s mother likes _____.  A. rice  B. carrot  C. bread (ảnh 1)
Son’s mother likes _____. 

rice

carrot

bread

Xem đáp án

A. rice: cơm

B. carrot: cà rốt

C. bread: bánh mì

My mother likes carrot. My father likes rice and bread. We eat dinner together. We are a happy family.

Dịch: Mẹ mình thích cà rốt. Bố mình thích cơm và bánh mì. Chúng mình ăn tối cùng nhau. Chúng mình là một gia đình hạnh phúc.

Thông tin trong đoạn văn cho ta biết mẹ của Sơn thích cà rốt ® Chọn B.

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This is my schoolbag. I have a pen, an eraser and two books. My pen is black and my eraser is blue.
The pen is _____.  A. blue  B. red  C. black  (ảnh 1)
The pen is _____. 

blue

red

black

Xem đáp án

A. blue: màu xanh nước biển

B. red: màu đỏ

C. black: màu đen

This is my schoolbag. I have a pen, an eraser and two books. My pen is black and my eraser is blue.

Dịch: Đây là cặp sách của mình. Mình có một cái bút, một cục tẩy và hai quyển sách. Bút của mình màu đen và cục tẩy màu xanh nước biển.

Thông tin trong đoạn văn cho ta biết cây bút màu đen ® Chọn C.

Đoạn văn

Task 4. Match each question with each answer. There is one example.

Questions

 

Answers

16. Do you have brown eyes?

11 - C

A. It’s under the table.

17. Where is the ball?

12 -

B. This is my bike.

18. What is your favourite color?

13 -

C. Yes, I do.

19. What do you like to eat?

14 -

D. I like red.

20. What is this?

15 -

E. I like to eat eggs.

50. Tự luận
• 1 điểm
Do you have brown eyes?
Xem đáp án

Do you have brown eyes? (Bạn có đôi mắt nâu phải không?)

Câu hỏi “Do you...” có 2 cách trả lời:

“Yes, I do.” (Đúng vậy.) và “No, I don’t.” (Không phải.)

® Chọn C. Yes, I do.

51. Tự luận
• 1 điểm
Where is the ball?
Xem đáp án

Where is the ball? (Quả bóng ở đâu?)

® Chọn A. It’s under the table. (Nó ở dưới bàn.)

52. Tự luận
• 1 điểm
What is your favourite color?
Xem đáp án

What is your favourite color? (Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)

® Chọn D. I like red. (Mình thích màu đỏ.)

53. Tự luận
• 1 điểm
What do you like to eat?
Xem đáp án

What do you like to eat? (Bạn thích ăn gì?)

® Chọn E. I like to eat eggs. (Tôi thích ăn trứng.)

54. Tự luận
• 1 điểm
What is this?
Xem đáp án

What is this? (Đây là gì?)

® Chọn B. This is my bike. (Đây là xe đạp của tôi.)

Đoạn văn

PART 5. WRITING

Look and write. There is one example.

Example. How old are you?

I am 8 years old.
55. Tự luận
• 1 điểm

Do you like meat?

_______________________________.
Do you like meat?  _______________________________.  (ảnh 1)
Xem đáp án

No, I don’t.

Ta có cấu trúc “Do you like ……?” có 2 cách trả lời:

“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)

Vì hình ảnh không phải món thịt nên ta trả lời “No, I don’t.”

® Do you like meat? – No, I don’t.

Dịch: Bạn có thích thịt không? – Không, tôi không thích.

56. Tự luận
• 1 điểm

Where is the pencil?

_______________________________.
Where is the pencil? _______________________________. (ảnh 1)
Xem đáp án

It is on the book.

Mẫu câu hỏi vị trí của đồ vật “Where is + đồ vật?” có cách trả lời là “It is + in/on/under + …”

Vì hình ảnh cho thấy bút chì nằm trên quyển sách nên ta trả lời “It is on the book.”

® Where is the pencil? – It is on the book.

Dịch: Cái bút chì ở đâu? Nó đang nằm trên quyển sách.

57. Tự luận
• 1 điểm

What is this?

_______________________________.
What is this?  _______________________________.  (ảnh 1)
Xem đáp án

It is a ball.

Mẫu câu hỏi “What is it?” có cách trả lời là “It is + a/an + tên đồ vật/ con vật”.

Vì hình ảnh cho thấy quả bóng nên ta trả lời “It is a ball.”

® What is it? - It is a ball.

Dịch: Đây là cái gì? – Nó là một quả bóng.

58. Tự luận
• 1 điểm

What color do you like?

_______________________________.
What color do you like?  _______________________________.  (ảnh 1)
Xem đáp án

I like green.

Mẫu câu hỏi màu sắc yêu thích “What color do you like?” có cách trả lời “I like + màu sắc.”

Vì hình ảnh cho thấy màu xanh lá cây nên ta trả lời “I like green.”

® What color do you like? – I like green.

Dịch: Bạn thích màu gì? – Tôi thích màu xanh lá.

59. Tự luận
• 1 điểm

Do you like monkeys?

_______________________________.
Do you like monkeys?  _______________________________.  (ảnh 1)
Xem đáp án

No, I don’t.

Ta có cấu trúc “Do you like ……?” có 2 cách trả lời:

“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)

Vì hình ảnh không phải con khỉ nên ta trả lời “No, I don’t.”

® Do you like monkeys? – No, I don’t.

Dịch: Bạn có thích những chú khỉ không? – Không, tôi không thích.

Đoạn văn

Write the sentences using the words given below. There is one example.

Example. Ball / in / box. ®  The ball is in the box.

60. Tự luận
• 1 điểm

Book / on / table.

® _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

The book is on the table.

Mẫu câu miêu tả vị trí của đồ vật: Đồ vật + is/are + in/on/under + ….

Dịch: Quyển sách đang ở trên bàn.

61. Tự luận
• 1 điểm

My / mother / thin.

® _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

My mother is thin.

Mẫu câu miêu tả người: Chủ ngữ + is/am/are + tính từ miêu tả

Dịch: Mẹ tôi thì gầy.

62. Tự luận
• 1 điểm

you / like / carrots?

® _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Do you like carrots?

Mẫu câu hỏi về sở thích: Do you like + …..?

Dịch: Bạn có thích cà rốt không?

63. Tự luận
• 1 điểm

That / her / dog.

® _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

That is her dog.

Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc một vật ở xa: That is + his/ her + ….

Dịch: Kia là con chó của cô ấy.

64. Tự luận
• 1 điểm

I / not / like / rice.

® _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

I don’t like rice.

Mẫu câu phủ định của câu bày tỏ sở thích: I + don’t like + ….

Dịch: Tôi không thích cơm.

Đoạn văn

Rearrange the words to make correct sentences. There is one example.

Example. What / name? / is / your /    

®  What is your name?

65. Tự luận
• 1 điểm

The / two / elephant / big / has / ears. /

® _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

The elephant has two big ears.

Mẫu câu dùng để miêu tả con vật: Tên con vật + has + ….

Dịch: Con voi có hai cái tai lớn.

66. Tự luận
• 1 điểm

are / toys / The / in / our / kitchen. /

® _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

The toys are in the kitchen.

Mẫu câu miêu tả vị trí của đồ vật: Đồ vật + is/ are + in/on/under + …

Dịch: Đồ chơi đang ở trong bếp.

67. Tự luận
• 1 điểm

is / That / his / pencil. /

® _______________________________________________________________________.
Xem đáp án

That is his pencil.

Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở xa: That is + his/ her + ….

Dịch: Kia là bút chì của anh ấy.

68. Tự luận
• 1 điểm

I / bread / like / milk. / and /

® _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

I like bread and milk.

Mẫu câu dùng để bày tỏ sở thích: I + like + ….

Dịch: Tôi thích bánh mì và sữa.

69. Tự luận
• 1 điểm

She / black / curly / has / hair. /

® _______________________________________________________________________.

Xem đáp án

She has black curly hair.

Mẫu câu dùng để miêu tả người: He/She + has + …

Dịch: Cô ấy có mái tóc xoăn màu đen.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả