Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án
69 câu hỏi
PART 1. VOCABULARY AND GRAMMAR
Task 1. Odd one out. There is one example.
elephant
car
doll
kite
Đáp án đúng là A
elephant: con voi
car: xe hơi
doll: búp bê
kite: con diều
® car, doll và kite là từ chỉ đồ vật, elephant là từ khác loại.
Task 1. Odd one out. There is one example.
long
thin
book
short
Đáp án đúng là C
long: dài
thin: gầy
book: sách
short: ngắn
® long, thin và short là tính từ miêu tả, book là từ khác loại.
Task 1. Odd one out. There is one example.
pencil
uncle
bag
eraser
pencil: bút chì
uncle: chú, bác
bag: cặp
eraser: cục tẩy
® pencil, bag, eraser là từ chỉ đồ dùng học tập, uncle là từ khác loại.
Task 1. Odd one out. There is one example.
brother
cousin
sister
window
brother: anh, em trai
cousin: anh chị em họ
sister: chị, em gái
window: cửa sổ
® brother, cousin, sister là từ chỉ người thân trong gia đình, window là từ khác loại.
Task 2. Look and read. Put a tick(ü ) or a cross (û ). There is one example.


û
uncle: chú, bác
Ta thấy mũi tên chỉ vào người mẹ ® Sai

bread: bánh mì
Ta thấy hình ảnh cốc sữa ® Sai

pencil: bút chì
Ta thấy hình ảnh 1 chiếc bút chì ® Đúng

car: xe hơi
Ta thấy hình ảnh chiếc xe hơi ® Đúng

short: thấp
Ta thấy hình ảnh chú hươu cao cổ với cái cổ dài ® Sai
Task 3. Choose the correct answer. There is one example.
I
he
she
Đáp án đúng là A
Cấu trúc “Do you like ….?” có 2 cách trả lời:
“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)
Ta thấy “Yes” nên chọn A.
® Do you like bread? – Yes, I do.
Dịch: Bạn có thích bánh mì không? – Có, tôi thích.
is
have
has
Cấu trúc miêu tả người: He/She + has + ….
® Chọn C.
® He has short hair.
Dịch: Anh ấy có mái tóc ngắn.
That
Toys
Don’t
Cấu trúc: That is his/her …. (Kia là ……)
® Chọn A.
® That is her cat.
Dịch: Kia là con mèo của cô ấy.
am
like
am like
Cấu trúc bày tỏ sở thích: I + like + …. (Tôi thích …..)
® Chọn B.
® I like little dogs.
Dịch: Tôi thích những chú chó nhỏ.
Task 4. Look at pictures and choose the correct answer. There is one example.


Yes, I do.
No, I don’t.
Yes, I don’t.
Cấu trúc “Do you like ….?” có 2 cách trả lời:
“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)
Ta thấy hình ảnh trái tim bên cạnh hộp sữa chua nên chọn A.
® Do you like yogurt? – Yes, I do.
Dịch: Bạn có thích sữa chua không? – Có, tôi thích.

The balls are under the box.
The balls are in the box.
The balls are on the box.
A. The balls are under the box: Những quả bóng ở dưới cái hộp
B. The balls are in the box: Những quả bóng ở trong cái hộp
C. The ballls are on the box: Những quả bóng ở trên cái hộp
Ta thấy hình ảnh những quả bóng ở bên trong hộp nên chọn B.
® Where are the balls? – The balls are in the box.
Dịch: Những quả bóng đang ở đâu? - Những quả bóng ở trong cái hộp.

My favourite animal is fish.
My favourite animal is cat.
My favourite animal is giraffe.
A. My favourite animal is fish : Con vật yêu thích của tôi là cá.
B My favourite animal is cat: Con vật yêu thích của tôi là mèo.
C. My favourite animal is giraffe: Con vật yêu thích của tôi là hươu cao cổ.
Ta thấy hình ảnh bể cá cảnh nên chọn A.
® What is your favourite animal? – My favourite animal is fish.
Dịch: Con vật yêu thích của bạn là gì? – Con vật yêu thích của tôi là cá.
Task 5. Find ONE mistake in each sentence and correct it. There is one example.

This’s ® This
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở gần: This is + my/ your + ….
® This is my brother.
Dịch: Đây là anh/ em trai của tôi.
have ® has
Mẫu câu miêu tả người: He/She + has + ….
® She has blue eyes.
Dịch: Cô ấy có đôi mắt màu xanh.
am don’t ® don’t
Mẫu câu phủ định của câu bày tỏ sở thích: I + don’t like + ….
® I don’t like milk.
Dịch: Tôi không thích sữa.
pencils ® pencil
Hộp đựng bút trong tiếng Anh là pencil case, không thêm “s” sau pencil.
® That is her pencil case.
Dịch: Kia là hộp đựng bút của cô ấy.
PART 2. PHONICS
Look and circle.
Choose the word that begins with a.




A. apple: quả táo
B: ball: quả bóng
C. fish: cá
D. door: cánh cửa
Từ bắt đầu bằng “a” là applenên chọn A.
Choose the word that begins with m.




A. milk: sữa
B. pen: bút
C. bike: xe đạp
D. girl: cô gái
Từ bắt đầu bằng “m” là milk nên chọn A.
Choose the word that begins with k.




A. bird: con chim
B. meat: thịt
C. cat: con mèo
D. kite: con diều
Từ bắt đầu bằng “k”là kite nên chọn D.
Choose the word that begins with b.




A: pink: màu hồng
B. orange: màu cam
C. black: màu đen
D. green: màu xanh lá cây
Từ bắt đầu bằng “b” là black nên chọn C.
PART 3. LISTENING

2-A
Nội dung nghe: My brother has curly hair.
Dịch: Em trai tôi có mái tóc xoăn.
3-B
Nội dung nghe: This is my friend, Jenny. She has short straight hair.
Dịch: Đây là bạn tôi, Jenny. Cô ấy có mái tóc ngắn và thẳng.
1-D
Nội dung nghe: My sister is tall.
Dịch: Chị gái tôi thì cao.
Task 2. Listen and tick (ü) the box. There is one example.
How old is Bao?



Đáp án đúng là C
How old is Bao? (Bảo bao nhiêu tuổi?)
A. five: 5
B. seven: 7
C. eight: 8
Nội dung nghe: Hello, my name is Bao. I’m eight.
Dịch: Xin chào, tên mình là Bảo. Mình 8 tuổi.
What color is his pencil case?
Đáp án đúng là B
A. green and yellow: màu xanh lá cây và vàng
B. red and yellow: màu đỏ và vàng
C. blue and yellow: màu xanh dương và vàng
Nội dung nghe: This is my pencil case. It’s red and yellow.
Dịch: Nó có màu đỏ và vàng.
What color is his pencil?


Nội dung nghe: This is my blue pencil.
Dịch: Đây là cây bút chì màu xanh dương của mình.
What color is his eraser?
A. red: màu đỏ
B. purple: màu tím
C. green: màu xanh lá cây
And, look! My green eraser!
Dịch: Và nhìn này! Cục tẩy màu xanh lá của mình!
Task 3. Listen and choose the correct picture. There is one example.


Đáp án đúng là A
Nội dung nghe: I am happy. Look! Carrots for me! I like carrots. Yum! I like meat, too. I don’t like bread. I like rice. Lots of rice!
Dịch: Mình rất vui. Nhìn này! Cà rốt dành cho mình! Mình thích cà rốt. Yum! Mình cũng thích thịt nữa. Mình không thích bánh mì. Mình thích cơm. Thật nhiều cơm!
Task 3. Listen and choose the correct picture. There is one example.


Đáp án đúng là B
Nội dung nghe: Wow, a monkey! I like monkeys. They can climb trees. Look at the elephant! It’s big and gray. I don’t like elephants. They are too big for me.
Dịch: Wow, một chú khỉ! Mình thích những chú khỉ. Chúng có thể trèo cây. Nhìn con voi kìa! Nó to lớn và có màu xám. Mình không thích voi. Chúng quá to.
Task 3. Listen and choose the correct picture. There is one example.


Nội dung nghe: Hello, my name is Tim. Look! This is my toy car. It’s red and fast. I play with my car every day. I have a teddy bear, too. It’s big and brown. I love my toys.
Dịch: Xin chào, tên mình là Tim. Nhìn này! Đây là chiếc xe hơi đồ chơi của mình. Nó có màu đỏ và chạy rất nhanh. Mình chơi với chiếc xe mỗi ngày. Mình cũng có một chú gấu bông nữa. Nó to lớn và có màu nâu. Mình yêu những món đồ chơi.
Nội dung bài nghe:
Hello, my name is Bao. I’m eight. This is my pencil case. It’s red and yellow. This is my blue pencil. And, look! My green eraser!
Dịch bài nghe:
Xin chào, tên mình là Bảo. Mình 8 tuổi. Đây là hộp đựng bút của mình. Nó có màu đỏ và vàng. Đây là cây bút chì màu xanh dương của mình. Và nhìn này! Cục tẩy màu xanh lá của mình!
PART 4. READING AND SPEAKING
Task 1. Look and choose. There is one example.
- Where is the cat?
- It’s under the box.



Where’s the cat?
It’s under the box.
Dịch: Con mèo đang ở đâu?
Nó ở dưới cái hộp.
Ta thấy hình C là con mèo đang ở dưới cái hộp ® Chọn C.
- What do you like to eat?
- I like rice.



What do you like to eat?
I like rice.
Dịch: Bạn thích ăn gì?
Tôi thích ăn cơm.
Ta thấy hình B là bát cơm ® Chọn B.
- What is this?
- This is my kite.



What is this?
This is my kite.
Dịch: Đây là cái gì?
Đây là con diều của tôi.
Ta thấy hình A là con diều ® Chọn A.



This is my aunt. She has curly hair.
Dịch: Đây là dì của tôi. Dì ấy có mái tóc xoăn.
Ta thấy hình B là cô gái có mái tóc xoăn ® Chọn B.
- Do you like elephants?
- No, I don’t. I like little birds.



Do you like elephants?
No, I don’t. I like little birds.
Dịch: Bạn có thích những chú voi không?
Không, tôi không thích. Tôi thích những chú chim nhỏ.
Ta thấy hình C là hai chú chim đang hót ® Chọn C.
Task 2. Read and complete. There is one example.
pen | book |
| bag | kite |
| I have many toys in my room. My favorite toy is a (6) car. It is red and I play with it every day. I also have a (7) ______ that can fly high in the sky. I love it so much! Every morning, I go to school with my (8) ______. I put my books and pencils inside. In class, I write with my (9) ______and read a (10) ______. After school, I go home and play with my toys before dinner. |
Dịch nghĩa từng từ:
pen: cây bút
book: quyển sách
car: xe hơi
bag: cặp sách
kite: con diều
6. car
Ta thấy “toy” (đồ chơi) ® Chọn car hoặc kite
Ta có “It is red” (Nó màu đỏ), và bức tranh có chiếc xe hơi đồ chơi màu đỏ
® Chọn car (xe hơi)
My favorite toy is acar. It is red and I play with it every day.
Dịch: Đồ chơi yêu thích của tôi là một chiếc xe hơi. Nó màu đỏ và tôi chơi với nó mỗi ngày.
Ta thấy “can fly high in the sky” (có thể bay cao trên bầu trời) ® Chọn kite (con diều)
® I also have a kitethat can fly high in the sky.
Dịch: Tôi cũng có một con diều có thể bay cao trên bầu trời.
bag
Ta thấy “I put my books and pencils inside.” (Tôi đựng sách và bút chì bên trong.)
® Chọn bag (cặp sách)
® Every morning, I go to school with mybag. I put my books and pencils inside.
Dịch: Mỗi buổi sáng, tôi mang theo cặp sách đến trường. Tôi đựng sách và bút chì bên trong cặp.
pen
Ta thấy “write with” (viết bằng...) ® Chọn pen (bút)
® In class, I write with my pen
Dịch: Ở lớp, tôi viết bằng bút
book
Ta thấy “read” (đọc) ® Chọn book (sách)
® and read a book.
Dịch: và đọc sách.
Dịch bài đọc:
Tôi có nhiều đồ chơi ở trong phòng. Đồ chơi yêu thích của tôi là một chiếc xe hơi. Nó màu đỏ và tôi chơi với nó mỗi ngày. Tôi cũng có một con diều có thể bay cao trên bầu trời. Tôi rất thích nó! Mỗi buổi sáng, tôi mang theo cặp sách đến trường. Tôi đựng sách và bút chì bên trong cặp. Ở lớp, tôi dùng bút để viết và đọc sách. Sau giờ học, tôi về nhà và chơi với đồ chơi trước khi ăn tối.
Task 3. Read and choose the correct answer. There is one example.

black
brown
gray
A. black: màu đen
B. brown: màu nâu
C. gray: màu xám
Hello. My name is Son. I have short black hair. This is my friend, Nam. He is short. He has brown hair. We are good friends.
Dịch: Xin chào. Mình tên là Sơn. Mình có mái tóc ngắn màu đen.Đây là bạn của mình, Nam. Cậu ấy thấp. Cậu ấy có mái tóc nâu.Chúng mình là những người bạn tốt.
Thông tin trong đoạn văn cho ta biết Nam có mái tóc màu nâu ® Chọn B.

tall
thin
short
A. tall: cao
B: thin: gầy
C. short: thấp, ngắn
Today, I go to the zoo with my family. There are many animals at the zoo. I see a giraffe. It is very tall.
Dịch: Hôm nay, mình đi sở thú cùng với gia đình. Có nhiều loài động vật ở sở thú. Mình thấy một chú hươu cao cổ. Nó rất cao.
Thông tin trong đoạn văn cho ta biết chú hươu cao cổ rất cao ® Chọn A.

eight
nine
ten
A. eight: tám
B: nine: chín
C. ten: mười
My family has 4 people: my father, my mother, my sister and I. My sister is 10 years old. She like pink.
Dịch: Gia đình mình có 4 người: bố, mẹ, chị gái và mình. Chị gái mình 10 tuổi. Chị ấy thích màu hồng.
Thông tin trong đoạn văn cho ta biết chị gái của Sơn 10 tuổi ® Chọn C.

rice
carrot
bread
A. rice: cơm
B. carrot: cà rốt
C. bread: bánh mì
My mother likes carrot. My father likes rice and bread. We eat dinner together. We are a happy family.
Dịch: Mẹ mình thích cà rốt. Bố mình thích cơm và bánh mì. Chúng mình ăn tối cùng nhau. Chúng mình là một gia đình hạnh phúc.
Thông tin trong đoạn văn cho ta biết mẹ của Sơn thích cà rốt ® Chọn B.

blue
red
black
A. blue: màu xanh nước biển
B. red: màu đỏ
C. black: màu đen
This is my schoolbag. I have a pen, an eraser and two books. My pen is black and my eraser is blue.
Dịch: Đây là cặp sách của mình. Mình có một cái bút, một cục tẩy và hai quyển sách. Bút của mình màu đen và cục tẩy màu xanh nước biển.
Thông tin trong đoạn văn cho ta biết cây bút màu đen ® Chọn C.
Task 4. Match each question with each answer. There is one example.
Questions |
| Answers |
16. Do you have brown eyes? | 11 - C | A. It’s under the table. |
17. Where is the ball? | 12 - | B. This is my bike. |
18. What is your favourite color? | 13 - | C. Yes, I do. |
19. What do you like to eat? | 14 - | D. I like red. |
20. What is this? | 15 - | E. I like to eat eggs. |
Do you have brown eyes? (Bạn có đôi mắt nâu phải không?)
Câu hỏi “Do you...” có 2 cách trả lời:
“Yes, I do.” (Đúng vậy.) và “No, I don’t.” (Không phải.)
® Chọn C. Yes, I do.
Where is the ball? (Quả bóng ở đâu?)
® Chọn A. It’s under the table. (Nó ở dưới bàn.)
What is your favourite color? (Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)
® Chọn D. I like red. (Mình thích màu đỏ.)
What do you like to eat? (Bạn thích ăn gì?)
® Chọn E. I like to eat eggs. (Tôi thích ăn trứng.)
What is this? (Đây là gì?)
® Chọn B. This is my bike. (Đây là xe đạp của tôi.)
PART 5. WRITING
Look and write. There is one example.

Example. How old are you?
I am 8 years old.Do you like meat?
_______________________________.
No, I don’t.
Ta có cấu trúc “Do you like ……?” có 2 cách trả lời:
“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)
Vì hình ảnh không phải món thịt nên ta trả lời “No, I don’t.”
® Do you like meat? – No, I don’t.
Dịch: Bạn có thích thịt không? – Không, tôi không thích.
Where is the pencil?
_______________________________.
It is on the book.
Mẫu câu hỏi vị trí của đồ vật “Where is + đồ vật?” có cách trả lời là “It is + in/on/under + …”
Vì hình ảnh cho thấy bút chì nằm trên quyển sách nên ta trả lời “It is on the book.”
® Where is the pencil? – It is on the book.
Dịch: Cái bút chì ở đâu? Nó đang nằm trên quyển sách.
What is this?
_______________________________.
It is a ball.
Mẫu câu hỏi “What is it?” có cách trả lời là “It is + a/an + tên đồ vật/ con vật”.
Vì hình ảnh cho thấy quả bóng nên ta trả lời “It is a ball.”
® What is it? - It is a ball.
Dịch: Đây là cái gì? – Nó là một quả bóng.
What color do you like?
_______________________________.
I like green.
Mẫu câu hỏi màu sắc yêu thích “What color do you like?” có cách trả lời “I like + màu sắc.”
Vì hình ảnh cho thấy màu xanh lá cây nên ta trả lời “I like green.”
® What color do you like? – I like green.
Dịch: Bạn thích màu gì? – Tôi thích màu xanh lá.
Do you like monkeys?
_______________________________.
No, I don’t.
Ta có cấu trúc “Do you like ……?” có 2 cách trả lời:
“Yes, I do.” (Có, tôi thích.) và “No, I don’t.” (Không, tôi không thích.)
Vì hình ảnh không phải con khỉ nên ta trả lời “No, I don’t.”
® Do you like monkeys? – No, I don’t.
Dịch: Bạn có thích những chú khỉ không? – Không, tôi không thích.
Write the sentences using the words given below. There is one example.
Example. Ball / in / box. ® The ball is in the box.
Book / on / table.
® _______________________________________________________________________.
The book is on the table.
Mẫu câu miêu tả vị trí của đồ vật: Đồ vật + is/are + in/on/under + ….
Dịch: Quyển sách đang ở trên bàn.
My / mother / thin.
® _______________________________________________________________________.
My mother is thin.
Mẫu câu miêu tả người: Chủ ngữ + is/am/are + tính từ miêu tả
Dịch: Mẹ tôi thì gầy.
you / like / carrots?
® _______________________________________________________________________.
Do you like carrots?
Mẫu câu hỏi về sở thích: Do you like + …..?
Dịch: Bạn có thích cà rốt không?
That / her / dog.
® _______________________________________________________________________.
That is her dog.
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc một vật ở xa: That is + his/ her + ….
Dịch: Kia là con chó của cô ấy.
I / not / like / rice.
® _______________________________________________________________________.
I don’t like rice.
Mẫu câu phủ định của câu bày tỏ sở thích: I + don’t like + ….
Dịch: Tôi không thích cơm.
Rearrange the words to make correct sentences. There is one example.
Example. What / name? / is / your /
® What is your name?
The / two / elephant / big / has / ears. /
® _______________________________________________________________________.
The elephant has two big ears.
Mẫu câu dùng để miêu tả con vật: Tên con vật + has + ….
Dịch: Con voi có hai cái tai lớn.
are / toys / The / in / our / kitchen. /
® _______________________________________________________________________.
The toys are in the kitchen.
Mẫu câu miêu tả vị trí của đồ vật: Đồ vật + is/ are + in/on/under + …
Dịch: Đồ chơi đang ở trong bếp.
is / That / his / pencil. /
® _______________________________________________________________________.That is his pencil.
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở xa: That is + his/ her + ….
Dịch: Kia là bút chì của anh ấy.
I / bread / like / milk. / and /
® _______________________________________________________________________.
I like bread and milk.
Mẫu câu dùng để bày tỏ sở thích: I + like + ….
Dịch: Tôi thích bánh mì và sữa.
She / black / curly / has / hair. /
® _______________________________________________________________________.
She has black curly hair.
Mẫu câu dùng để miêu tả người: He/She + has + …
Dịch: Cô ấy có mái tóc xoăn màu đen.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 3
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















