Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
25 câu hỏi
I. Listen and tick. There is one example.



A. nine balls: 9 quả bóng
B. five balls: 5 quả bóng
C. two balls: 2 quả bóng
Nội dung nghe: How many balls? - Five balls. One, two, three, four, five. Five balls!
Dịch: Có bao nhiêu quả bóng? - 5 quả bóng. 1, 2, 3, 4, 5. Năm quả bóng!



A. red: màu đỏ
B. yellow: màu vàng
C. black: màu đen
Nội dung nghe: What color is this? - It’s red.
Dịch: Đây là màu gì? - Đây là màu đỏ.
I. Listen and tick. There is one example.



A. Letter B
B. Letter C
C. Letter G
Nội dung nghe: What is this letter? - It’s letter B.
Dịch: Đây là chữ cái gì? - Đây là chữ B.
I. Listen and tick. There is one example.



A. Don’t talk: Đừng nói chuyện
B. Open your book: Mở sách ra
C. Close your book: Đóng sách lại
Nội dung nghe: Please don’t talk.
Dịch: Đừng nói chuyện.
I. Listen and tick. There is one example.



Five years old: 5 tuổi
Six years old: 6 tuổi
Two years old: 2 tuổi
Nội dung nghe: How old are you? - I’m 2 years old.
Dịch: Bạn bao nhiêu tuổi? - Mình 2 tuổi.
long
sister
cousin
dad
long: dài
sister: chị gái, em gái
cousin: anh chị em họ
dad: bố
® sister, cousin và dad là từ chỉ người thân trong gia đình, long là từ khác loại.
® Chọn A.
elephant
monkey
book
bird
elephant: con voi
monkey: con khỉ
book: quyển sách
bird: con chim
® elephant, monkey, bird là từ chỉ động vật, book là từ khác loại.
® Chọn C.
eraser
yellow
white
red
eraser: cục tẩy
yellow: màu vàng
white: màu trắng
red: màu đỏ
® yellow, white và red là từ chỉ màu sắc, eraser là từ khác loại.
® Chọn A.
curly
doll
short
straight
curly: quăn, xoăn
doll: búp bê
short: ngắn
straight: thẳng
® curly, short, straight là từ chỉ tính chất, doll là từ khác loại.
® Chọn B.
III. Complete the words. There is one example.


window: cửa sổ

train: tàu hoả

father: bố

dog: con chó
IV. Choose the correct answer. There is one example.
giraffe
fish
bird
A. giraffe: hươu cao cổ
B. fish: con cá
C. bird: con chim
® Chọn C
® The bird has 2 wings to fly on the sky.
Dịch: Con chim có 2 cánh để bay trên bầu trời.
is
am
are
Cấu trúc: This is my/ your …… (Đây là …….)
® Chọn A
® This is my pencil.
Dịch: Đây là bút chì của tôi.
books
blue
book
Cấu trúc: That is his/her + từ số ít (Kia là ……..)
Ta có C. book là số ít
® Chọn C
® That is his book.
Dịch: Kia là quyển sách của anh ấy.
I am at school.
It is on the tree.
She is under the box.
Cấu trúc: Where is …….? - Chủ ngữ của câu trả lời phụ thuộc vào đối tượng được hỏi.
Ta thấy đối tượng được hỏi là con diều ® chủ ngữ của câu trả lời là “It” (Nó).
® Chọn B
® Where is the kite? - It’s on the tree.
Dịch: Con diều ở đâu? - Nó ở trên cây.
V. Complete the paragraph with given word. There is one example.
curly | friend | big | milk |
|
I like to eat rice and (0) __meat__ for lunch. I also eat bread and carrots. My favorite drink is (1) ______. It is good for my teeth and bones. My best (2) ______ sits next to me at lunch. She likes yogurt and fruit. She has (3) ______ hair and a (4) ______ smile. We talk, laugh, and play together every day. I love eating and having fun with my friends.
Dịch nghĩa từng từ:
curly: xoăn, quăn
friend: người bạn
big: to, lớn
milk: sữa
meat: thịt
1. milk
Ta thấy “drink” (đồ uống) ® Chọn milk (sữa)
® My favourite drink is milk.
Dịch: Đồ uống yêu thích của tôi là sữa.
friend
Ta thấy “sits next to me” ( ngồi cạnh tôi) ® Chọn friend (người bạn)
® My best friend sits next to me at lunch.
Dịch: Bạn thân nhất của tôi ngồi cạnh tôi vào giờ ăn trưa.
curly
Ta thấy “hair” (tóc) ® Chọn curly (xoăn)
® She has curly hair
Dịch: Cô ấy có mái tóc xoăn
big
Ta thấy “smile” (nụ cười) ® Chọn big (lớn)
® and a big smile.
Dịch: và nụ cười lớn.
Dịch bài đọc:
Tôi thích ăn cơm và thịt cho bữa trưa. Tôi cũng ăn bánh mì và cà rốt. Đồ uống yêu thích của tôi là sữa. Nó có lợi cho răng và xương của tôi. Bạn thân nhất của tôi ngồi cạnh tôi vào giờ ăn trưa. Cô ấy thích sữa chua và hoa quả. Cô ấy có mái tóc xoăn và nụ cười lớn. Chúng tôi tỏ chuyện, cười đùa và chơi cùng nhau mỗi ngày. Tôi thích ăn uống và vui vẻ với bạn bè.
VI. Reorder the words. There is one example.
0. have / I / hair. / don’t / straight /
® I don’t have straight hair.
on / The / bed. / is / the / doll /
® _____________________________________________________________________.
The doll is on the bed.
Mẫu câu miêu tả vị trí của đồ vật: Đồ vật + is + in/on/under + …
Dịch: Búp bê ở trên giường.
like / Do / milk? / you /
® _____________________________________________________________________?
Do you like milk?
Mẫu câu hỏi bạn có thích cái gì không: Do you like + …?
Dịch: Bạn có thích sữa không?
He / blue / has / eyes. /
® _____________________________________________________________________.
He has blue eyes.
Mẫu câu miêu tả người: He/She + has + …
Dịch: Anh ấy có đôi mắt màu xanh.
my / This / friend. / is /
® _____________________________________________________________________.
This is my friend.
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở gần: This is + người/ vật (số ít)
Dịch: Đây là bạn của tôi.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 3
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















