Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 343 lượt thi
25 câu hỏi
Đoạn văn
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and tick. There is one example.

A I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 2)
C I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là B

A. nine balls: 9 quả bóng

B. five balls: 5 quả bóng

C. two balls: 2 quả bóng

Nội dung nghe: How many balls? - Five balls. One, two, three, four, five. Five balls!

Dịch: Có bao nhiêu quả bóng? - 5 quả bóng. 1, 2, 3, 4, 5. Năm quả bóng!

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I. Listen and tick. There is one example.
A I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 2)
C I. Listen and tick. There is one example. (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là A

A. red: màu đỏ

B. yellow: màu vàng

C. black: màu đen

Nội dung nghe: What color is this? - It’s red.

Dịch: Đây là màu gì? - Đây là màu đỏ.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and tick. There is one example.

A I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 2)
C I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là A

A. Letter B

B. Letter C

C. Letter G

Nội dung nghe: What is this letter? - It’s letter B.

Dịch: Đây là chữ cái gì? - Đây là chữ B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and tick. There is one example.

A I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 2)
C I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là A

A. Don’t talk: Đừng nói chuyện

B. Open your book: Mở sách ra

C. Close your book: Đóng sách lại

Nội dung nghe: Please don’t talk.

Dịch: Đừng nói chuyện.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Listen and tick. There is one example.

A I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 1)
B I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 2)
C I. Listen and tick. There is one example.  (ảnh 3)
Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Five years old: 5 tuổi

Six years old: 6 tuổi

Two years old: 2 tuổi

Nội dung nghe: How old are you? - I’m 2 years old.

Dịch: Bạn bao nhiêu tuổi? - Mình 2 tuổi.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
II. Odd one out. There is one example.

long

sister

cousin

dad

Xem đáp án

long: dài

sister: chị gái, em gái

cousin: anh chị em họ

dad: bố

® sister, cousin và dad là từ chỉ người thân trong gia đình, long là từ khác loại.

® Chọn A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
II. Odd one out. There is one example.

elephant

monkey

book

bird

Xem đáp án

elephant: con voi

monkey: con khỉ

book: quyển sách

bird: con chim

® elephant, monkey, bird là từ chỉ động vật, book là từ khác loại.

® Chọn C.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
II. Odd one out. There is one example.

eraser

yellow

white

red

Xem đáp án

eraser: cục tẩy

yellow: màu vàng

white: màu trắng

red: màu đỏ

® yellow, white và red là từ chỉ màu sắc, eraser là từ khác loại.

® Chọn A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
II. Odd one out. There is one example.

curly

doll

short

straight

Xem đáp án

curly: quăn, xoăn

doll: búp bê

short: ngắn

straight: thẳng

® curly, short, straight là từ chỉ tính chất, doll là từ khác loại.

® Chọn B.

Đoạn văn

III. Complete the words. There is one example.

0. c­­a r r o t
10. Tự luận
• 1 điểm

w_ _ _ _ _ window: cửa sổ (ảnh 1)

w_ _ _ _ _
Xem đáp án

window: cửa sổ

11. Tự luận
• 1 điểm

t_ _ _ _ train: tàu hoả (ảnh 1)

t_ _ _ _
Xem đáp án

train: tàu hoả

12. Tự luận
• 1 điểm

f_ _ _ _ _father: bố (ảnh 1)

f_ _ _ _ _
Xem đáp án

father: bố

13. Tự luận
• 1 điểm

d_ _ dog: con chó (ảnh 1)

d_ _
Xem đáp án

dog: con chó

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IV. Choose the correct answer. There is one example.

The ______ has two wings to fly in the sky. 

giraffe

fish

bird

Xem đáp án

A. giraffe: hươu cao cổ

B. fish: con cá

C. bird: con chim

® Chọn C

® The bird has 2 wings to fly on the sky.

Dịch: Con chim có 2 cánh để bay trên bầu trời.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This ______ my pencil. 

is

am

are

Xem đáp án

Cấu trúc: This is my/ your …… (Đây là …….)

® Chọn A

® This is my pencil.

Dịch: Đây là bút chì của tôi.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
That is his ______. 

books

blue

book

Xem đáp án

Cấu trúc: That is his/her + từ số ít (Kia là ……..)

Ta có C. book là số ít

® Chọn C

® That is his book.

Dịch: Kia là quyển sách của anh ấy.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where is the kite? - ______. 

I am at school.

It is on the tree.

She is under the box.

Xem đáp án

Cấu trúc: Where is …….? - Chủ ngữ của câu trả lời phụ thuộc vào đối tượng được hỏi.

Ta thấy đối tượng được hỏi là con diều ® chủ ngữ của câu trả lời là “It” (Nó). 

® Chọn B

® Where is the kite? - It’s on the tree.

Dịch: Con diều ở đâu? - Nó ở trên cây.

Đoạn văn

V. Complete the paragraph with given word. There is one example.

curly

friend

big

milk

meat

I like to eat rice and (0) __meat__ for lunch. I also eat bread and carrots. My favorite drink is (1) ______. It is good for my teeth and bones. My best (2) ______ sits next to me at lunch. She likes yogurt and fruit. She has  (3) ______ hair and a (4) ______ smile. We talk, laugh, and play together every day. I love eating and having fun with my friends.

18. Tự luận
• 1 điểm
My favorite drink is (1) ______.
Xem đáp án

Dịch nghĩa từng từ:

curly: xoăn, quăn

friend: người bạn

big: to, lớn

milk: sữa 

meat: thịt

1. milk

Ta thấy “drink” (đồ uống) ® Chọn milk (sữa)

® My favourite drink is milk.

Dịch: Đồ uống yêu thích của tôi là sữa.

19. Tự luận
• 1 điểm
My best (2) ______ sits next to me at lunch.
Xem đáp án

friend

Ta thấy “sits next to me” ( ngồi cạnh tôi) ® Chọn friend (người bạn)

® My best friend sits next to me at lunch.

Dịch: Bạn thân nhất của tôi ngồi cạnh tôi vào giờ ăn trưa.

20. Tự luận
• 1 điểm
She has (3) ______ hair
Xem đáp án

curly

Ta thấy “hair” (tóc) ® Chọn curly (xoăn)

® She has curly hair

Dịch: Cô ấy có mái tóc xoăn

21. Tự luận
• 1 điểm
She has (3) ______ hair and a (4) ______ smile.
Xem đáp án

big

Ta thấy “smile” (nụ cười) ® Chọn big (lớn)

® and a big smile.

Dịch: và nụ cười lớn.

Dịch bài đọc:

Tôi thích ăn cơm và thịt cho bữa trưa. Tôi cũng ăn bánh mì và cà rốt. Đồ uống yêu thích của tôi là sữa. Nó có lợi cho răng và xương của tôi. Bạn thân nhất của tôi ngồi cạnh tôi vào giờ ăn trưa. Cô ấy thích sữa chua và hoa quả. Cô ấy có mái tóc xoăn và nụ cười lớn. Chúng tôi tỏ chuyện, cười đùa và chơi cùng nhau mỗi ngày. Tôi thích ăn uống và vui vẻ với bạn bè.

Đoạn văn

VI. Reorder the words. There is one example.

0. have / I / hair. / don’t / straight /

® I don’t have straight hair.

22. Tự luận
• 1 điểm

on / The / bed. / is / the / doll /

® _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

The doll is on the bed.

Mẫu câu miêu tả vị trí của đồ vật: Đồ vật + is + in/on/under + …

Dịch: Búp bê ở trên giường.

23. Tự luận
• 1 điểm

like / Do / milk? / you /

® _____________________________________________________________________?

Xem đáp án

Do you like milk?

Mẫu câu hỏi bạn có thích cái gì không: Do you like + …?

Dịch: Bạn có thích sữa không?

24. Tự luận
• 1 điểm

He / blue / has / eyes. /

® _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

He has blue eyes.

Mẫu câu miêu tả người: He/She + has + …

Dịch: Anh ấy có đôi mắt màu xanh.

25. Tự luận
• 1 điểm

my / This / friend. / is /

® _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

This is my friend.

Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở gần: This is + người/ vật (số ít)

Dịch: Đây là bạn của tôi. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả