
53 câu hỏi
khí tự nhiên.
dầu mỏ.
than đá.
quặng kali.
Đáp án: B
Thứ nhất.
Thứ hai.
Thứ ba.
Thứ tư.
Đáp án: C
Thứ nhất.
Thứ ba.
Thứ năm.
Thứ bảy.
Đáp án: D
thứ nhất trên thế giới.
thứ hai trên thế giới.
thứ ba trên thế giới.
Ca-na-đa.
Đáp án: A
Thứ tư
Thứ hai
Thứ ba
Thứ nhất
Đáp án: D
Thứ hai.
Thứ ba.
Thứ nhất.
Thứ tư.
Đáp án: C
Trung Quốc.
Ô-xtrây-li-a.
Hoa Kì.
LB Nga.
Đáp án: D
Hoa Kì.
LB Nga.
A-rập Xê-út.
Trung Quốc.
Đáp án: B
I-rắc.
A-rập Xê-út.
Hoa Kì.
LB Nga.
Đáp án: D
LB Nga.
Hoa Kì.
Ô-xtrây-li-a.
Trung Quốc.
Đáp án: A
Trung Quốc.
LB Nga.
Bra-xin.
Hoa Kì.
Đáp án: B
đầu thế giới.
thứ hai thế giới
thứ ba thế giới
thứ tư thế giới.
Đáp án: A
Trung Quốc.
Hoa Kì.
LB Nga.
Bra-xin.
Đáp án: C
rừng cận nhiệt ẩm.
rừng lá kim.
rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt.
Đáp án: B
210 triệu kW.
320 triệu kW.
430 triệu kW.
540 triệu kW.
Đáp án: B
hệ thống sông Von-ga.
hệ thống sông Ô-bi.
vùng Xi-bia.
vùng núi Ủ-ran.
Đáp án: C
Ê-nít-xây, Ô-bi, Lê-na.
Von-ga, Ê-nít-xây, Ô-bi.
Ô-bi, Lê-na, Von-ga.
Lê-na, Ê-nít-xây, Von-ga.
Đáp án: A
Ô-bi, Lê-na, Von-ga.
Ê-nít-xây, Ô-bi, Lê-na.
Lê-na, Ê-nít-xây, Von-ga.
Von-ga, Ê-nít-xây, Ô-bi.
Đáp án: B
Lê-na
Ê-nít-xây
Ô-bi
Von-ga
Đáp án: D
Ô-bi.
Von-ga.
Ê-nít-xây.
Lê-na.
Đáp án: B
đồng bằng Tây Xi-bia.
đồng bằng Đông Âu.
vùng núi Đông Xi-bia.
vùng cao nguyên Trung Xi-bia.
Đáp án: B
Sông Ê-nít-xây.
Sông Ôi.
Sông Lê-na.
Sông Von-ga.
Đáp án: D
Ban-khat.
Bai-can.
Gấu Lớn.
A-ran.
Đáp án: B
nhất thế giới.
thứ nhì thế giới.
thứ ba thế giới
thứ tư thế giới.
Đáp án: A
Có điện tích rừng đứng đầu thế giới.
Rừng có thể khai thác là 764 triệu ha.
Rừng phân bố đều khắp lãnh thổ LB Nga.
Chủ yếu là rừng lá kim.
Đáp án: C
Chủ yếu là rừng lá kim.
Rừng phân bố đều khắp lãnh thổ LB Nga.
Rừng có thể khai thác là 886 triệu ha.
Có diện tích rừng đứng thứ hai thế giới, sau Ca-na-đa.
Đáp án: A
Cận nhiệt
ôn đới
cực đới
cận cực
Đáp án: B
60%.
70%.
80%.
90%.
Đáp án: C
ôn đới.
cận nhiệt.
cận cực.
cực đới.
Đáp án: A
LB Nga.
Trung Quốc.
Ô-xtrây-li-a.
Ấn Độ.
Đáp án: A
khắc nghiệt hơn phần phía đông.
ôn hòa hơn phần phía đông.
lạnh lẽo, khắc nghiệt hơn phần phía đông.
rất lạnh, tuyết rơi nhiều hơn phần phía đông.
Đáp án: B
Phần phía tây có khí hậu ôn hòa hơn phần phía đông.
Phần phía đông có khí hậu ôn hòa hơn phần phía tây.
Phần phía đông bắc có khí hậu ôn hòa hơn phần phía tây nam.
Phần phía đông nam có khí hậu ôn hòa hơn phần phía tây bắc.
Đáp án: A
Cực đới
cận cực lạnh giá
ôn đới hải dương
cận nhiệt đới
Đáp án: B
2%
4%
6%
8%
Đáp án: B
nhiệt đới.
cận nhiệt.
ôn đới.
cận cực.
Đáp án: B
Núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.
Nhiều vùng băng giá hoặc khô hạn.
Hơn 80% lãnh thổ nằm trong vành đai khí hậu ôn đới.
Tài nguyên phân bố chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá
Đáp án: C
Khoáng sản đa dạng, phong phú.
Bai-can là hồ nước ngọt sâu nhất thế giới.
Hơn 80% lãnh thổ nằm trong vành đai khí hậu ôn đới.
Trữ lượng thủy điện tập trung chủ yếu ở sông Von-ga.
Đáp án: D
Thứ sáu
Thứ bảy
Thứ tám
Thứ chín
Đáp án: C
In-đô-nê-xi-a.
Bra-xin.
Nhật Bản.
LB Nga.
Đáp án: D
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của LB Nga thấp so với mức trung bình của thế giới
những năm gần đây số người nhập cư trở về nước cùng với số người đi cư ra nước ngày một nhiều hơn.
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ngang mức trung bình của thế giới và gần đây số người nhập cư ít hơn số người xuất cư.
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và từ thập niên 90 của thế kỉ XX nhiều người Nga đã di cư ra nước ngoài.
Đáp án: D
80
90
100
110
Đáp án: C
60%.
70%.
80%.
90%.
Đáp án: C
người Tác-ta.
người Chu-vát.
người Bát-xkia.
người Nga.
Đáp án: D
người Bát-xkia.
người Tác-ta.
người Nga.
người Chu-vát.
Đáp án: C
8,4 người/ km2.
9,5 người/ km2.
10,6 người/km2.
11,7 người/ km2.
Đáp án: A
Trung Quốc.
Nhật Bản.
Hoa Kì.
LB Nga.
Đáp án: D
70%.
75%
80%.
85%.
Đáp án: A
lớn và rất lớn.
trung bình và lớn.
trung bình, lớn và rất lớn.
nhỏ, trung bình và thành phố vệ tinh.
Đáp án: D
Là nước đông dân.
LB Nga có hơn 100 dân tộc.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
Trên 80% dân số sống ở thành phố.
Đáp án: D
Trên 70% dân số sống ở thành phố.
Tỉ lệ biết chữ 99%.
Mật độ dân số trung bình là 84 người/km2.
Đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.
Đáp án: C
M.V. Lô-mô-nô-xốp, Ð.I. Men-đê-lê-ép.
A.X. Pu-skin, X. Kô-rô-lốp.
P. Trai-cốp-ski, M.A. Sô-lô-khốp.
Ð.I. Men-đê-lê-ép, P. Trai-cốp-ski.
Đáp án: A
Khí tự nhiên
quặng kali
quặng sắt
than đá
Đáp án: D
than đá.
quặng sắt.
khí tự nhiên.
Dầu mỏ.
Đáp án: A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















