
14 câu hỏi
Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau.
* Trong chuyển động cong, vectơ vận tốc tức thời của chất điểm tại M1 nằm trên tiếp tuyến tại M1 hướng theo chiều chuyển động và có độ lớn bằng:
với rất bé (hình 15).
* Tại một điểm trên đường tròn, vectơ vận tốc có phương trùng với tiếp tuyến với đường tròn tại điểm đang xét và có chiều của chuyển động.
Động lớn của vận tốc: hằng số, vận tốc này còn lại là tốc độ dài.
* Chu kì T của vật chuyển động tròn đều là khoảng thời gian để vật đi được một vòng. Đơn vị chu kì là giây (s).
Công thức: . Trong đó r là bán kính đường tròn, v là tốc độ dài.
* Tần số f của chuyển động tròn đều là số vòng mà vật đi được trong một giây.
Đơn vị tần số là Hee (Hz):
Liên hệ giữa chu kì và tần số: .
Khi chất điểm đi được cung tròn s thì vectơ tia (nối tâm quay với chất điểm) quét được góc . Ta có Góc quét được tính bằng radian (rad). Thương số giữa góc quét và thời gian t gọi là tốc độ góc: và .
Trong chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc vuông góc với vectơ vận tốc và hướng vào tâm vòng tròn. Nó đặc trưng cho sự biến đổi về phương và chiều của vectơ vận tốc. Gia tốc của chất điểm chuyển động tròn đều có phương vuông góc với tiếp tuyến của quỹ đạo tại vị trí của chất điểm, có chiều hướng vào tâm đường tròn gọi là gia tốc hướng tâm.
Độ lớn của vectơ gia tốc: , trong đó v là tốc độ dài, là tốc độ góc và r là bán kính.
Tốc độ dài: m/s.
Tốc độ góc: rad/s.
Gia tốc hướng tâm: .
* Kim giờ quay 1 vòng hết thời gian .
Tốc độ góc rad/s.
Tốc độ dài m/s.
* Kim phút quay 1 vòng hết thời gian s.
Tốc độ góc rad/s.
Tốc độ dài m/s.
Chu kì quay của kim giờ và kim phút là h và h.
Ta có và . Lập tỉ số:
Chú ý rằng
Khi bánh xe đạp lăn 1 vòng thì xe chuyển động được quãng đường bằng đúng chu vi bánh xe: m.
Thời gian chuyển động (bánh xe quay 1 vòng): s.
Tốc độ góc rad/s.
Tốc độ góc s-1.
Chu kì 2h 7 phút 38 giây.
Tần số vòng/giây.
Dùng công thức: Với m/s,
Gia tốc hướng tâm: .
Trái Đất quay 1 vòng quanh trục của nó mất
Vận tốc góc của tàu:
Vận tốc dài:
Bán kính quỹ đạo của vệ tinh nhân tạo:
Chu kì . Vận tốc góc:
a) Vận tốc dài của vệ tinh:
b) Gia tốc hướng tâm:
a) Vận tốc góc của Trái Đất (quay quanh Mặt Trời):
Vận tốc dài của Trái Đất:
Quãng đường Trái Đất vạch được trong thời gian Mặt Trăng quay đúng một vòng:
b) Vận tốc góc của Mặt Trăng (quay quanh Trái Đất):
Số vòng quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất trong thời gian Trái Đất quay đúng một vòng:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















