
27 câu hỏi
Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
Chuyển động quay của kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ.
Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay
Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện
Chọn B
Chuyển động tròn đều là chuyển động của quỹ đão là đường tròn, có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau.
A sai là vì khi ô tô hãm phanh, bánh xe quay chậm dần, không quay đều.
B đúng vì kim phút quay đều.
C sai vì chiếc đu quay chưa chắc đã quay đều.
D sai vì cánh quạt khi vừa tắt điện sẽ quay chậm dần.
vectơ vận tốc không đổi.
tốc độ dài phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
gia tốc có độ lớn phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
Chọn D
+ Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều luôn có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo. Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có phương luôn luôn thay đổi.
+ Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là đại lượng đo bằng góc mà bán kính quay quét được trong một đơn vị thời gian, không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
+ Tốc độ dài không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
+ Độ lớn của gia tốc hướng tâm:
luôn phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
Độ lớn của gia tốc , với v là vận tốc, R là bán kính quỹ đạo.
Gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc
Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vec tơ vận tốc ở mọi thời điểm.
Chọn C
Trong chuyển động tròn đều, tuy vận tốc có độ lớn không đổi, nhưng có hướng luôn thay đổi, nên chuyển động này có gia tốc. Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo nên gọi là gia tốc hướng tâm.
Độ lớn của gia tốc , với v là vận tốc, R là bán kính quỹ đạo.
Gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự biến thiên về hướng của chuyển động (chiều của vectơ vận tốc ).
vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ dài.
phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ với bình phương tốc độ góc
Chọn D
Trong chuyển động tròn đều, vận tốc có độ lớn không đổi, nhưng có phương, chiều luôn thay đổi, nên chuyển động này có gia tốc. Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo nên gọi là gia tốc hướng tâm.
Độ lớn của gia tốc , với v là vận tốc, R là bán kính quỹ
(s).
(s)
(s)
(s)
Chọn D
Chu kì T của chuyển động vật là:
Mặt khác:
7795,8 m/s ; 9,07 m/s2
7651,3 m/s ; 8,12
6800,6 m/s ; 7,82
7902,2 m/s ; 8,96
Phương án A
Bán kính quỹ đạo của vệ tinh là:
Chu kỳ quay của vệ tinh: T = 90 phút = 5400 s.
Vận tốc góc của vệ tinh:
(rad/s)
⟹ Vận tốc dài của vệ tinh:
Gia tốc hướng tâm của vệ tinh là:
= .= 9,07 .
rad/s ; rad/s.
rad/s ; rad/s.
rad/s ; rad/s
rad/s ; rad/s
Chọn B
Bán kính quỹ đạo kim phút: Rp= 10 cm = 0,1 m.
Kim phút quay 1 vòng được 1h nên chu kì quay tròn của điểm đầu kim phút là:
Tp= 1h = 3600 s
Tốc độ góc của kim phút là:
Kim giờ quay 1 vòng mất 12 giờ nên chu kì của điểm đầu kim giờ là:
Tốc độ góc của kim giờ là:
Trong các chuyển động tròn đều có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có vận tốc dài lớn hơn.
Trong chuyển động tròn đều, chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn.
Trong các chuyển động tròn đều, chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn
Trong các chuyển động tròn đều, với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn.
Chọn C
Chu kỳ T của chuyển động tròn đều là thời gian để vật đi được một vòng: . Đơn vị của chu kỳ là giây (s).
Tần số f của chuyển động tròn đều là số vòng mà vật đi được trong 1 giây: f = 1/T
→ chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn.
Chọn C
Tốc độ góc: ; Δα là góc mà bán kính nối từ tâm đến vật quét được trong thời gian Δt. Đơn vị tốc độ góc là rad/s.
+ Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc:
Chọn A
Chu kỳ T của chuyển động tròn đều là thời gian để vật đi được một vòng:
→
7200.
125,7.
188,5
62,8.
Chọn B
= 1200 vòng/phút
= 1200.rad/s ≈ 125,7 rad/s.
200
400
100
300
Chọn A.
Đổi d = 100 cm = 1 m
v = 36 km/h = 10 m/s.
Bán kính quỹ đạo: R = d/2 = 0,5m
Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe có độ lớn :
67 km/h.
18,8 m/s.
78 km/h
23 m/s
Chọn B.
= 10 vòng/s = 10.2π rad/s = 20π rad/s
bán kính R = 30 cm = 0,3 m.
⇒ v = .R = .0,3 = 18,8 m/s.
59217,6
54757,6
55757,6
51247,6
Chọn A
Tần số
Tốc độ góc
Bán kính quỹ đạo của một điểm trên vành bánh xe
R = 60 cm = 0,6 m.
rad/s
rad/s
rad/s
rad/s
Chọn B.
Đổi v = 7,9 km/s = 7900 m/s.
Tốc độ góc của vệ tinh là:
3,14 m/s.
2,28 m/s.
62,8 m/s.
31,4 m/s.
Chọn A.
Đĩa quay 1 vòng hết 0,2 s nên tốc độ góc của đĩa quay:
Tốc độ dài:
2 s
0,2 s
50 s
0,02 s.
Chọn D.
Chu kỳ: T = 2/100 = 0,02 s.
3,28 m/s.
6,23 m/s
7,85 m/s
8,91 m/s
Chọn C.
Tốc độ góc
Tốc độ dài của điểm ở mép đĩa: v = ωr = 5π.0,5 ≈ 7,85 m/s.
1890 m/s
4320 m/s
6820 m/s
5934 m/s
Chọn D.
Chu kỳ quay: T = 2 giờ = 7200 s
Chọn B.
Xét khoảng thời gian 1 giờ thì kim phút quay được 1 vòng, kim giờ quay được
Chọn A.
Quỹ đạo của điểm A và B có án kính lần lượt là: = 20 cm, = 20 – 5 = 15 cm.
Chọn B.
604 m/s.
370 m/s.
580 m/s
403 m/s
Chọn D.
1s
2s
6s
4s
Chọn D.
Ban đầu hai vật xuất phát cùng một lúc từ điểm tiếp xúc của hai đường tròn và chuyển động ngược chiều nhau nên hai vật gặp nhau khi chúng đi qua điểm xúc của hai đường tròn vào cùng một thời điểm.
A quay 1 vòng hết 4s, B quay 1 vòng hết 2 s, do vậy thời gian ngắn nhất để hai vật gặp nhau là BCNN(4, 2) = 4 s.
0
0,015 m/s
Chọn D.
Vận tốc là đại lượng vectơ nên khi xét sự biến của nó phải xét cả đến phương chiều.
Trong 15 s kim giây Đồng hồ quay được 900 (hình vẽ) nên độ biến thiên vận tốc là:
2,15
1,16
0,52
0,81
Chọn C.
Đổi 57,6 km/h = 16 m/s
10m/s
15m/s
20m/s
30m/s
Chọn B.
Tốc độ dài của viên bi lúc dây đứt là:
= 10.0,5 = 5 m/s
Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống gốc O tại vị trí viên bi khi bị đứt dây, gốc thời gian là lúc dây bị đứt.
Sau đó bi chuyển động như vật được ném thẳng đứng hướng xuống. Phương trình chuyển động của viên bi là:
Khi viên bi chạm đất thì:
x = 10 m → .t + 0,5.g.= 10
Giải phương trình ta được: t = 1s (loại nghiệm âm)
Vận tốc viên bi lúc chạm đất là: v = + g.t = 15 m/s
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















