Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 06
Đề thi

Bộ 6 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 06

A
Admin
ToánLớp 677 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào bài làm.

Tập hợp A các số tự nhiên chẵn và nhỏ hơn 10 được viết là

\[A = \left\{ {2\,;\,\,4\,;\,\,6\,;\,\,8\,;\,\,10} \right\}\].

\[A = \left\{ {1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\,6\,;\,\,7\,;\,\,8\,;\,\,9\,;\,\,10} \right\}\].

\[A = \left\{ {0\,;\,\,2\,;\,\,4\,;\,\,6\,;\,\,8} \right\}\].

\[A = \left\{ {2\,;\,\,4\,;\,\,6\,;\,\,8} \right\}\].

Xem đáp án
C. \[A = \left\{ {0\,;\,\,2\,;\,\,4\,;\,\,6\,;\,\,8} \right\}\].
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(B = \left\{ {x \in \mathbb{N}|8 < x \le 12} \right\}\). Khẳng định sai là

\(9 \in B\).

\(12 \notin B\).

\(10 \in B\).

\(7 \notin B\).

Xem đáp án
B. \(12 \notin B\).
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp M các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC” là

M = {H; I; N; H; H; O; C}.

M = {H; Ì; N; H; H; Ọ; C}.

M = {H; I; N; O; C}.

M = {H; Ì; N; Ọ; C}.

Xem đáp án
C. M = {H; I; N; O; C}.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng.

\({a^0} = 0\).

\({a^1} = 1\).

\({1^a} = a\).

\({a^1} = a\).

Xem đáp án

D. \({a^1} = a\).

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép tính \({5^{10}}:{5^7}\) viết dưới dạng lũy thừa là

\({5^2}\).

\({5^3}\).

\({5^{10}}\).

\({5^7}\).

Xem đáp án
B.\({5^3}\).
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào dấu * để số \[\overline {132 * } \] chia hết cho cả 3 và 9?

2.

5.

3.

4.

Xem đáp án
C. 3.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào sau đây không là bội của 12?

24.

0.

1.

12.

Xem đáp án
C. 1.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(M = 75 + 120 + x.\) Với giá trị nào của x thì \(M\,\, \vdots \,\,3\)?

\(x = 17.\)

\(x = 50.\)

\(x = 33.\)

\(x = 16.\)

Xem đáp án
C. \(x = 33.\)
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số: \[102\,;\,\,355\,;\,\,2\,\,350\,;\,\,6\,708\], số nào chia hết cho cả 2 và 5?

102.

2350.

355.

6708.

Xem đáp án
B. 2350.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(4 \cdot {5^2} - 6 \cdot {3^2} + {1001^0}\) là

46.

5.

4.

47.

Xem đáp án

D. 47.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỗi viên gạch hoa hình vuông có cạnh 20 cm. Chu vi hình vuông ghép bởi 4 viên gạch hoa như hình vẽ dưới đây là

Mỗi viên gạch hoa hình vuông có cạnh 20 cm. Chu vi hình vuông ghép bởi 4 viên gạch hoa như hình vẽ dưới đây là (ảnh 1)

160 cm.

320 cm.

400 cm.

40 cm.

Xem đáp án
A. 160 cm.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích hình thoi có kích thước 2 đường chéo là 12 cm, 16 cm là

\[192\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[28\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[14\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[96\,\,{{\mathop{\rm cm}\nolimits} ^2}\].

Xem đáp án

D. \[96\,\,{{\mathop{\rm cm}\nolimits} ^2}\].

13. Tự luận
• 1 điểm

II. TỰ LUẬN

(tính nhanh nếu có thể):

a) \[349 + 54 + 651 + 1\,\,946\];

b) \[\;80-\left( {3 \cdot {5^2}-4 \cdot {2^3}} \right)\];

c) \[39 \cdot 65 + 39 \cdot 36 - 39\].

Xem đáp án

a) \[349 + 54 + 651 + 1\,\,946\]

\[ = \left( {349 + 651} \right) + \left( {54 + 1946} \right)\]

\[ = 1000 + 2000 = 3000\].

b)\[\;80--\left( {3 \cdot {5^2}--4 \cdot {2^3}} \right)\]

=\[\;80--(3 \cdot 25--4 \cdot 8)\]

=\[\;80--(75--32)\]

=\[\;80--43 = 37\].

c) \[39 \cdot 65 + 39 \cdot 36 - 39\]

=\[39 \cdot \left( {65 + 36 - 1} \right)\]

=\[39 \cdot 100 = 3900\].

14. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên \[x\], biết:

a) \(\,96 - x = 52\);                  

b) \(37 + {3^x} = 64\);

c) \(12\left( {9 - x} \right) + 36 = 120\).

Xem đáp án

a) \(\,96 - x = 52\)

\(x = 96 - 52\)

\(x = 44\).

Vậy \(x = 44\) .                

b) \(37 + {3^x} = 64\)

\[{3^x} = 27\]

\[{3^x} = {3^3}\]

\[x = 3\].

Vậy \[x = 3\].

c) \(12\left( {9 - x} \right) + 36 = 120\)

\(12\left( {9 - x} \right) = 120 - 36\)

\(12\left( {9 - x} \right) = 84\)

\(\left( {9 - x} \right) = 7\)

\(x = 2\).

Vậy \(x = 2\).

15. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình vẽ sau:

a) Kể tên hình chữ nhật, hình thoi có trong hình.  b) Biết độ dài AB = 6m, BC = 4m.Tính diện tích hình chữ nhật và diện tích hình thoi. (ảnh 1)

a) Kể tên hình chữ nhật, hình thoi có trong hình.

b) Biết độ dài \[AB = 6\,\,{\rm{m; }}BC = 4\,\,{\rm{m}}.\]Tính diện tích hình chữ nhật và diện tích hình thoi.

c) Người ta muốn quấn dây đèn nhấp nháy quanh một khung nhôm hình chữ nhật như hình vẽ trên với số đo của tứ giác \[ABCD.\] Nếu mỗi mét dây đèn có giá \[50\,\,000\] đồng thì cần bao nhiêu tiền để quấn hết khung nhôm đó?

Xem đáp án
a) Kể tên hình chữ nhật, hình thoi có trong hình.  b) Biết độ dài AB = 6m, BC = 4m.Tính diện tích hình chữ nhật và diện tích hình thoi. (ảnh 2)

a) Quan sát hình vẽ, ta thấy:

- Hình chữ nhật là: \[ABCD\];

- Hình thoi là: \[EFGH\].

b) Diện tích hình chữ nhật \[ABCD\] là: \[6 \cdot 4 = 24{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

Diện tích hình thoi \[EFGH\] là: \[6 \cdot 4:2 = 12{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

c) Chu vi hình chữ nhật là: \(\left( {6 + 4} \right) \cdot 2 = 20\,\,{\rm{(m)}}\)

Để quấn hết khung nhôm đó cần số tiền là:

\[20 \cdot 50\,\,000 = 1\,\,000\,\,000\] (đồng)

Vậy nếu mỗi mét dây đèn có giá \[50\,\,000\] đồng thì cần \[1\,\,000\,\,000\] đồng để quấn hết khung nhôm.

16. Tự luận
• 1 điểm

Cho \(A = 1 + 3 + {3^2} + {3^3} + ... + {3^{101}}\). Chứng minh \(A\,\, \vdots \,\,13\).

Xem đáp án

Ta có \(A = 1 + 3 + {3^2} + {3^3} + ... + {3^{101}}\)

\[ = \left( {1 + 3 + {3^2}} \right) + \left( {{3^3} + {3^4} + {3^5}} \right) + ... + \left( {{3^{99}} + {3^{100}} + {3^{101}}} \right)\]

\[ = \left( {1 + 3 + {3^2}} \right) + {3^3}\left( {1 + 3 + {3^2}} \right) + ... + {3^{99}}\left( {1 + 3 + {3^2}} \right)\]

\[ = \left( {1 + 3 + {3^2}} \right)\left( {1 + {3^3} + ... + {3^{99}}} \right)\]

\( = 13 \cdot \left( {1 + {3^3} + ... + {3^{99}}} \right)\)

Vì \(13\,\, \vdots \,\,13\) nên \(13 \cdot \left( {1 + {3^3} + ... + {3^{99}}} \right)\,\, \vdots \,\,13\) hay \(A\,\, \vdots \,\,13\) (đpcm).

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây