
40 câu hỏi
beach
seafood
meaning
weather
Kiến thức: Phát âm “ea”
Giải thích:
A. beach /biːtʃ/
B. seafood /ˈsiːfuːd/
C. meaning /ˈmiːnɪŋ/
D. weather /ˈweðə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /e/, các phương án còn lại được phát âm /iː/.
Đáp án D
sea
screen
smart
ensure
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
A. sea /siː/
B. screen /skriːn/
C. smart /smɑːt/
D. ensure /ɪnˈʃɔː(r)/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ʃ/, các phương án còn lại được phát âm /s/.
Đáp án D
printer
machine
automatic
furniture
Kiến thức: Phát âm “i”
Giải thích:
A. printer /ˈprɪntə(r)/
B. machine /məˈʃiːn/
C. automatic /ˌɔːtəˈmætɪk/
D. furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ʃ/, các phương án còn lại được phát âm /s/.
Đáp án B
temperature
museum
ending
temple
Kiến thức: Phát âm “e”
Giải thích:
A. temperature /ˈtemprətʃə(r)/
B. museum /mjuˈziːəm/
C. ending /ˈendɪŋ/
D. temple /ˈtempl/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /iː/, các phương án còn lại được phát âm /e/.
Đáp án B
waterfall
vacation
kayaking
beautiful
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. waterfall /ˈwɔːtəfɔːl/
B. vacation /veɪˈkeɪʃn/
C. kayaking /ˈkaɪækɪŋ/
D. beautiful /ˈbjuːtɪfl/
Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Đáp án B
underground
astronaut
gravity
company
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. underground /ˌʌndəˈɡraʊnd/
B. astronaut /ˈæstrənɔːt/
C. gravity /ˈɡrævəti/
D. company /ˈkʌmpəni/
Phương án A có trọng âm 3, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Đáp án A
furniture
cameras
advantage
different
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/
B. cameras /ˈkæmrəz/
C. advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/
D. different /ˈdɪfrənt/
Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Đáp án C
shopping
building
tower
result
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. shopping /ˈʃɒpɪŋ/
B. building /ˈbɪldɪŋ/
C. tower /ˈtaʊə(r)/
D. result /rɪˈzʌlt/
Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Đáp án D.
camping
boating
climbing
hiking
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. go camping: đi cắm trại
B. go boating: chèo thuyền
C. climbing: leo/trèo
D. go hiking: đi bộ đường dài
Visitors can go boating on the West Lake. It's fun.
(Du khách có thể đi chèo thuyền trên Hồ Tây. Rất vui!)
Đáp án B
friendly
modem
high
costly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. friendly (adj): thân thiện
B. modern (adj): hiện đại
C. high (adj): cao
D. costly (adv): đắt đỏ
Phu Tho province is famous for hard-working and friendly people.
(Tỉnh Phú Thọ nổi tiếng với những con người chăm chỉ và thân thiện.)
Đáp án A
some moons
a moon
the moon
moon
Kiến thức: Mạo từ
Giải thích:
Mặt Trăng là danh từ riêng, chỉ có duy nhất => dùng “the”
In the future, we’ll live in a hi-tech house on the moon.
(Ở tương lai, chúng ta sẽ sống ở những ngôi nhà công nghệ cao trên mặt trăng.)
Đáp án C
A big home
A small home
An eco-friendly home
A smart home
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. A big home: Một ngôi nhà lớn
B. A small home: Một ngôi nhà nhỏ
C. An eco-friendly home: Một ngôi nhà thân thiện với môi trường
D. A smart home: Một ngôi nhà thông minh
An eco-friendly home is friendly to environment.
(Một ngôi nhà thân thiện với môi trường rất thân thiện với môi trường.)
Đáp án C
A big home
A small home
An eco-friendly home
A smart home
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. A big home: Một ngôi nhà lớn
B. A small home: Một ngôi nhà nhỏ
C. An eco-friendly home: Một ngôi nhà thân thiện với môi trường
D. A smart home: Một ngôi nhà thông minh
A smart home is a house with a computer to run it.
(Một ngôi nhà thông minh là ngôi nhà điều khiển bằng máy tính.)
Đáp án D
smart alarm clock
wireless TV
hi-tech fridge
motor home
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. smart alarm clock
B. wireless TV
C. hi-tech fridge
D. motor home
A wireless TV helps us watch TV programs from space.
(TV không dây giúp chúng ta xem các chương trình TV từ không gian.)
Đáp án B
smart washing machine
motor home
wireless TV
computer
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. smart washing machine: Máy giặt thông minh
B. motor home: Nhà trên xe/ Xe dã ngoại
C. wireless TV: ti-vi không dây
D. computer: máy tính
The smart washing machine of the future will wash, dry and fold your clothes.
(Máy giặt thông minh ở tương lai sẽ giặt, sấy khô và xếp quần áo của bạn.)
Đáp án A
flashlight
towel
sleeping bag
battery
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. flashlight (n): đèn pin
B. towel (n): khăn tắm
C. sleeping bag (n): túi ngủ
D. battery (n): pin
Don’t forget to bring a sleeping bag. It will keep you warm when you sleep at the campsite.
(Đừng quên mang theo túi ngủ. Nó sẽ giúp bạn giữ ấm khi bạn ngủ ở khu cắm trại.)
Đáp án C
living
live
to live
lived
Kiến thức: Thì Tương lai đơn
Giải thích: Cấu trúc: S + will + Vinf
I think some people will live in homes on the sea.
(Tôi nghĩ một số người sẽ sống ở những ngôi nhà trên biển.)
Đáp án B.
reusable
refillable
recyclable
reducible
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. reusable (adj): có thể tái sử dụng
B. refillable (adj): có thể làm đầy lại
C. recyclable (adj): có thể tái chế
D. reducible (adj): có thể giảm/ làm cho nhỏ lại
We should use reusable plastic boxes or bottles because they are safe for the environment.
(Chúng ta nên sử dụng hộp hoặc chai nhựa có thể tái sử dụng vì chúng an toàn cho môi trường.)
Đáp án A
Reusing
Reducing
Recycling
Collecting
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. Reusing: Tái sử dụng
B. Reducing: Giảm
C. Recycling: Tái chế
D. Collecting: Thu thập
“Reusing” means using something again.
(“Tái sử dụng” nghĩa là dùng thứ gì đó lần nữa.)
Đáp án A
T - shirts
dresses
spacesuits
jeans
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. T-shirts: áo phông
B. dresses: váy
C. spacesuits: quần áo phi hành gia
D. jeans: quần bò
Astronauts have to wear spacesuits to protect them.
(Phi hành gia phải mặc quần áo phi hành gia để bảo vệ bản thân.)
Đáp án C
gravity
surface
time
day
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. gravity: Trọng lực
B. surface: Bề mặt
C. time: Thời gian
D. Day: ngày
Earth’s gravity is what keeps you on the ground and what makes things fall.
(Trọng lực của Trái Đất là thứ giữ cho bạn ở trên mặt đất và khiến các đồ vật rơi xuống.)
Đáp án A
computer
drone
washing machine
printer
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. computer: máy tính
B. drone: máy bay không người lái
C. washing machine: máy giặt
D. printer: máy in
A drone is a flying machine. It can carry things.
(Máy bay không người lái là một loại máy móc biết ay. Nó có thể mang vác đồ vật.)
Đáp án B
fridge
automatic food machine
washing machine
drone
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. fridge (n): tủ lạnh
B. automatic food machine: máy làm đồ ăn tự động
C. washing machine: máy giặt
D. drone: máy bay không người lái
An automatic food machine will make anything you want to eat.
(Máy làm đồ ăn tự động sẽ làm bất kì món gì bạn muốn ăn.)
Đáp án B
If
won’t
hard
will pass
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Cấu trúc: If + S + V(HTĐ), S + will/can/may + Vinf
won’t => bỏ; sai cấu trúc và sai về nghĩa
If you study hard, you will pass the final exam.
(Nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ đỗ kì thi cuối kì.)
Đáp án B
Would
and
for
your
Kiến thức: Câu mời
Giải thích:
Câu mời, đưa ra lựa chọn: Would you like A or B?
Sửa and => or
Would you like tea or hot chocolate for your breakfast?
(Bạn muốn trà hay sô-cô-la nóng cho bữa sáng?)
Đáp án B
think
of
live
the
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Chủ ngữ “She” số ít => động từ thường “think” phải chia
Sửa: think => thinks
She thinks a lot of people will live under the sea.
(Cô ấy nghĩ rằng rất nhiều người sẽ sống dưới biển.)
Đáp án A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Professor Rendall doesn’t enjoy washing and cleaning.
(Giáo sư Rendall không thích việc giặt giũ và rửa dọn.)
Thông tin: Do you hate washing and cleaning? I know I do!
(Bạn có ghét giặt giũ và dọn dẹp không? Tôi biết mình có.)
Đáp án True
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Now, smart technology are everywhere in the world.
(Hiện tại, công nghệ thông minh đã ở khắp nơi trên thế giới.)
Thông tin: In the future, smart technology will be everywhere and it will make our lives easier.
(Ở tương lai, công nghệ thông minh sẽ ở khắp nơi và sẽ khiến cuộc sống chúng ta dễ dàng hơn.)
Đáp án False
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
If you hate cooking, you can buy an automatic food machine to do it for you.
(Nếu bạn ghét việc nấu nướng, bạn có thể mua một cái máy làm đồ ăn tự động để nó làm cho bạn.)
Thông tin: Don't like cooking? Buy an automatic food machine to do it for you.
(Không thích nấu ăn? Mua một cái máy nấu đồ ăn tự động và nó sẽ làm thay bạn.)
Đáp án True
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
We might not have robot helpers to do the housework soon.
(Chúng ta không thể sớm có rô-bốt giúp đỡ làm thay việc nhà.)
Thông tin: Well, soon we might have robot helpers to do the housework!
(Rất sớm thôi, chúng ta sẽ có rô-bốt trợ giúp công việc nhà.)
Đáp án False
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Some companies already make deliveries using drones.
(Một số công ty hiện tại đã giao hàng bằng máy bay không người lái.)
Thông tin: Some companies already make deliveries using drones.
(Một số công ty hiện tại đã giao hàng bằng máy bay không người lái.)
Đáp án True
Tạm dịch bài đọc:
Tương lai Thông minh
Bạn có thiết bị thông minh như điện thoại di động hay ti-vi không? Ở tương lai, công nghệ thông minh sẽ ở khắp nơi và sẽ khiến cuộc sống chúng ta dễ dàng hơn. Bạn có ghét giặt giũ và dọn dẹp không? Tôi biết mình có. Rất sớm thôi, chúng ta sẽ có rô-bốt trợ giúp công việc nhà. Không thích nấu ăn? Mua một cái máy nấu đồ ăn tự động và nó sẽ làm thay bạn. Chạm vào màn hình để chọn bữa ăn và nó sẽ sẵn sàng trong tích tắc. Nếu bạn muốn quần áo hay đồ nội thất mới, mua một máy in 3D để chúng làm hộ bạn. Một số công ty hiện tại đã giao hàng bằng máy bay không người lái. Nhưng sớm thôi, mọi người sẽ đều dùng nó. Bầu trời sẽ đầy những máy móc nhỏ. Tương lai sẽ rất “thông minh” và tôi rất mong chờ!
throw away
reuse
recycle
clean up
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
A. throw away: vứt bỏ
B. reuse: tái sử dụng
C. recycle: tái chế
D. clean up: dọn dẹp
Jenny says students shouldn't throw away food.
(Jenny nói rằng học sinh không nên vứt bỏ đồ ăn.)
Đáp án A
reuse
save
protect
pick up
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
A. reuse: tái sử dụng
B. save: giữ/ tiết kiệm
C. protect: bảo vệ
D. pick up: nhặt
She also thinks everyone should pick up trash and put it in the trash can to keep the school clean.
(Cô ấy cũng nghĩ rằng mọi người nên nhặt rác và cho vào thùng rác để giữ trường học sạch sẽ.)
Đáp án D
throws away
recycles
reuses
clear
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
A. throws away: vứt bỏ
B. recycles: tái chế
C. reuses: tái sử dụng
D. clear: rõ ràng
Tom (34) reuses his water bottle and fills it with water every morning.
(Tom tái sử dụng chai nước cá nhân và đổ đầy nước vào mỗi buổi sáng.)
Đáp án C
wildlife
cans
newspapers
bottles
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. wildlife: cuộc sống hoang dã
B. cans: lon/hộp
C. newspapers: báo
D. bottles: chai
He also takes his family's cans to the recycling bin because you can recycle metal.
(Cậu cũng mang lon nước của gia đình tới thùng rác tái chế bởi vì kim loại có thể được tái chế.)
Đáp án B
recycle
recycling
recycled
recycles
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
Cấu trúc lời khuyên: should + Vinf
He thinks everyone should reuse and recycle everything they can.
(Cậu nghĩ rằng mọi người nên tái sử dụng và tái chế mọi thứ họ có thể.)
Đáp án A
Bài đọc hoàn chỉnh:
Tom and Jenny are talking about different ways to protect the environment for Earth Day. Jenny says students shouldn't (32) throw away food. They should eat everything on their plates. She also thinks everyone should (33) pick up trash and put it in the trash can to keep the school clean. Tom (34) reuses his water bottle and fills it with water every morning. He also takes his family's (35) cans to the recycling bin because you can recycle metal. He thinks everyone should reuse and (36) recycle everything they can. Tom and Jenny are trying their best to protect the environment.
Dịch bài đọc:
Tom và Jenny đang nói về những cách khác nhau để bảo vệ môi trường nhân dịp Ngày Trái Đất. Jenny nói rằng học sinh không nên vứt bỏ đồ ăn. Họ nên ăn hết đồ trên đĩa. Cô ấy cũng nghĩ mọi người nên nhặt rác và cho vào thùng rác để giữ trường học sạch sẽ. Tom tái sử dụng chai nước cá nhân và đổ đầy nước vào mỗi buổi sáng. Cậu cũng đưa những lon, hộp ở nhà tới thùng rác tái chế bởi vì kim loại có thể tái chế được. Cậu ấy nghĩ rằng mọi người nên tái sử dụng và tái chế mọi thứ có thể. Tom và Jenny đang cố hết sức để bảo vệ môi trường.
I am going to see a movie on Saturday at 4.00 p.m.
I will be going to see a movie on Saturday at 4.00 p.m.
I was going to see a movie on Saturday at 4.00 p.m.
I going to see a movie on Saturday 4.00 p.m.
Kiến thức: Thì tương lai gần
Giải thích:
Cấu trúc: S + am/is/are + going to + Vinf
I am going to see a movie on Saturday at 4.00 p.m.
(Tôi sẽ đi xem phim vào 4 giờ chiều thứ Bảy.)
Đáp án A
I think people travel driverless car in the future.
I think people travel by driverless car in the future.
I think people travelled by driverless car in the future.
I think people will travel by driverless car in the future.
Kiến thức: Thì tương lai đơn
Giải thích:
Đưa ra một dự đoán vào tương lai: S think(s) + S + will Vinf
I think people will travel by driverless car in the future.
(Tôi nghĩ mọi người sẽ đi lại bằng xe không người lái ở tương lai.)
Đáp án D
We should to bring a sleeping bag so we don't get cold at night.
We should bring a sleeping bag so we not get cold at night.
We should bring a sleeping bag so we can't get cold at night.
We should bring a sleeping bag so we don’t get cold at night.
Kiến thức: Lời khuyên
Giải thích:
Cấu trúc: S + should + Vinf
We should bring a sleeping bag so we don’t get cold at night.
(Chúng ta nên mang theo túi ngủ để không bị lạnh vào buổi tối.)
Đáp án D
If the museum closes, I am going to visit the Imperial Palace.
If the museum closes, I will visit the Imperial Palace.
If the museum closed, I should visit the Imperial Palace.
If the museum closed, I would visit the Imperial Palace.
Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
Cấu trúc: If + S + V(HTĐ), S will/can/may + Vinf
If the museum closes, I will visit the Imperial Palace.
(Nếu bảo tàng đóng, tôi sẽ đi thăm Hoàng cung.)
Đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















