
10 câu hỏi
Phần I. Trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Số bé hơn 7 và lớn hơn 4 là:
8
5
7
3
Đáp án đúng là: B
Số bé hơn 7 và lớn hơn 4 là: 5
Số?

Có …………… quả chuối.
5
6
7
9
Đáp án đúng là: D
Có 9 quả chuối.
1 + 6
7 – 2
8 – 6
9 – 3
Đáp án đúng là: C
A. 1 + 6 = 7 B. 7 – 2 = 5 C. 8 – 6 = 2D. 9 – 3 = 6
Phép tính có kết quả nhỏ hơn 5 là: C




Đáp án đúng là: A
5, 4, 0, 9
9, 5, 4, 0
0, 4, 5, 9
4, 5, 0, 9
Đáp án đúng là: B
Sắp xếp các số: 5, 9, 0, 4 theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 5, 4, 0
Phần II. Tự luận. (7 điểm)
Số?
2 + ………. = 5 | 4 + ………. = 6 | ………. – 4 = 0 |
6 – ………. = 0 | 7 – ………. = 3 | 9 – ………. = 4 |
2 + 3 = 5 | 4 + 2 = 6 | 4 – 4 = 0 |
6 – 6 = 0 | 7 – 4 = 3 | 9 – 5 = 4 |
Nối mỗi phép tính với kết quả đúng:


Cho các số: 7, 2, 1, 6
a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………
b) Số lớn nhất là: ………………….……. Số bé nhất là: ……………………………..
a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 2, 6, 7
b) Số lớn nhất là: 7. Số bé nhất là: 1
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ có:
………. hình tam giác
………. hình chữ nhật
………. hình vuông
………. hình tròn
Hình vẽ có:
2 hình tam giác
2 hình chữ nhật
1 hình vuông
2 hình tròn
Số?

………… khối hộp chữ nhật ………. khối lập phương
8 khối hộp chữ nhật 9 khối lập phương
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Học liệu phổ biến Lớp 1
Học liệu phổ biến Toán
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















