Bộ 4 đề thi giữa kì 1 KHTN 8 Cánh diều (Nối tiếp) có đáp án - Đề 4
22 câu hỏi
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Cốc.
Bình tam giác.
Ống nghiệm.
Bát sứ.
Chọn D
Khi tiến hành đo cường độ dòng điện một thiết bị điện thì mặt ammeter (ampe kế) hiển thị kết quả sau đây:

Như vậy, cường độ dòng điện đo được có giá trị là
1,8 A.
0,8 A.
1,8 mA.
0,8 mA.
Chọn D
Khí hydrogen cháy.
Gỗ bị cháy.
Sắt (iron) nóng chảy.
Sắt bị gỉ.
Chọn C
hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.
các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.
các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.
Chọn A
iron.
hydrochloric acid.
iron(II) chloride.
iron(II) chloride và hydrogen.
Chọn D
Cho các quá trình sau:
(1) Sắt (iron) được cắt nhỏ và tán thành đinh.
(2) Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ.
(3) Rượu để lâu trong không khí thường bị chua.
(4) Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ.
(5) Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua.
Số quá trình xảy ra biến đổi hóa học là
4.
3.
2.
1.
Chọn C
Cho sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ:
Acetic acid + Sodium carbonate → Sodium acetate + Carbon dioxide + Nước
Biểu thức áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho sơ đồ trên.
mAcetic acid + mSodium carbonate = mSodium acetate - mCarbon dioxide - mNước.
mAcetic acid + mSodium carbonate = mSodium acetate - mCarbon dioxide + mNước.
mAcetic acid + mSodium carbonate = mSodium acetate + mCarbon dioxide - mNước.
mAcetic acid + mSodium carbonate = mSodium acetate + mCarbon dioxide + mNước.
Chọn D
CH4.
CO2.
SO2.
H2S.
Chọn A
của chất rắn trong chất lỏng.
của chất khí trong chất lỏng.
đồng nhất của chất rắn và dung môi.
đồng nhất của dung môi và chất tan.
Chọn D




Chọn D
chất lỏng.
chất rắn.
chất khí.
chất tan.
Chọn B
Chất ức chế.
Nhiệt độ.
Nồng độ.
Chất xúc tác
Chọn B
CaO.
H2SO4.
NaOH.
KHCO3.
Chọn B
Al.
Ag.
Zn.
Mg.
Chọn B
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Chọn B
HCl, NaOH.
Ba(OH2), H2SO4.
NaCl, HCl.
H2SO4, HNO3.
Chọn D
Gọi tên các dụng cụ dưới đây:
|
|
| |
(1) | (2) | (3) | |
|
| ||
(4) | (5) | ||
(1) đèn cồn;
(2) cốc thuỷ tinh có chia vạch;
(3) ống hút nhỏ giọt;
(4) kẹp ống nghiệm;
(5) đũa thuỷ tinh.


Hiện tượng: Viên kẽm tan dần, có khí không màu thoát ra.
Phương trình hoá học: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.
Nhiệt phân 10 g CaCO3 thu được hỗn hợp rắn gồm CaO và CaCO3 dư, trong đó khối lượng CaO là 4,48 g. Biết rằng phản ứng nhiệt phân CaCO3 xảy ra theo sơ đồ sau:
CaCO3
CaO + CO2
Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân.

Phương trình hoá học:
CaCO3 → CaO + CO2
Theo phương trình hoá học:
1 mol CaCO3 phản ứng sinh ra 1 mol CaO.
Vậy 0,1 mol CaO phản ứng sinh ra 0,1 mol CaO.
Khối lượng CaO thu được theo lí thuyết là: 0,1.56 = 5,6 gam.
Hiệu suất của phản ứng là: 
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 8
Tài liệu phổ biến Khoa học tự nhiên






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















