Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2023-2024 có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2023-2024 có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 845 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word in each group that has the underlined part pronounced different from the others.

arrive

sight

island

prison

Xem đáp án

D

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ai/, ba đáp án còn lại phát âm là /i/.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word in each group that has the underlined part pronounced different from the others.

head

beach

weather

heavy

Xem đáp án

B

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án B phát âm là /i:/, ba đáp án còn lại phát âm là /e/.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word in each group that has the underlined part pronounced different from the others.

stopped

missed

needed

looked

Xem đáp án

A

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án C phát âm là /id/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word in each group that has the underlined part pronounced different from the others.

festival

departure

separate

yell

Xem đáp án

B

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án B phát âm là /i/, ba đáp án còn lại phát âm là /e/.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the following sentences.

He has left his house _____ 7.00 a.m.

in

for

from

since

Xem đáp án

D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: “since + mốc thời gian” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

“7.00 a.m” là một mốc thời gian.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã rời nhà kể từ 7h sáng.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Would you mind if I took a photo?”  - “________________”.

I hope so

Don’t forget

No, thanks

I’d rather you didn’t

Xem đáp án

D

Kiến thức: tình huống giao tiếp

Giải thích: A. I hope so: tôi hy vọng như vậy

B. Don’t forget: đừng quên nhé

C. No, thanks: không, cảm ơn

D. I’d rather you didn’t: tôi mong bạn không làm

Dịch nghĩa: “Bạn có phiền nếu tôi chụp ảnh không?” – “Tôi mong bạn không làm.”
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Anita is fond _____ collecting the stamps.

in

on

of

for

Xem đáp án

C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: fond of + Ving: tự hào vì

Dịch nghĩa: Anita tự hào vì thu thập tem.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The students are _____ in taking part in a beauty contest.

interest

to interest

interesting

interested

Xem đáp án

D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: be interested in + Ving: yêu thích làm gì.

Dịch nghĩa: Học sinh yêu thích tham gia một cuộc thi sắc đẹp.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The woman _____ the blue shirt is my mother.

wear

wearing

worn

to wear

Xem đáp án

B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ.

Động từ bị động được rút gọn về dạng: Ving

Dịch nghĩa: Người phụ nữ đang mặc cái áo xanh là mẹ tôi.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you mind if I _____ on the radio?

turn

turning

turned

will turn

Xem đáp án

A

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Do you mind if + S + V(s/es) ?: bạn có phiền nếu ai đó làm gì?

Dịch nghĩa: Bạn có phiền nếu tôi mở đài không?
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She hasn’t finished the letter _____.

already

just

yet

never

Xem đáp án

C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: “yet” là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành, thường đứng ở cuối câu.

yet: vậy mà, thế mà

Dịch nghĩa: Cô ấy vẫn chưa viết xong bức thư.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ is used for making paper.

Wood pulp

Compost

Tire

Gain product

Xem đáp án

A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. Wood pulp: bột gỗ

B. Compost: phân hữu cơ

C. Tire: lốp

D. Gain product: thu được sản phẩm

Dịch nghĩa: Bột gỗ được dùng để làm giấy.
13. Tự luận
• 1 điểm

Supply the correct forms of the verbs in the brackets.

Most of the Earth’s surface (cover) _____ by water.
Xem đáp án

is covered

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại đơn:

S + is/are/am + Ved/3 + (by sb) +.....

Dịch nghĩa: Hầu hết bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi nước.
14. Tự luận
• 1 điểm
I (talk) _____ to my friends outside the stadium when he called me.
Xem đáp án

was talking

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Hành động đang xảy ra trong quá khứ có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: Tôi đang nói chuyện với bạn bè bên ngoài sân vận động khi anh ấy gọi tôi.
15. Tự luận
• 1 điểm
Please continue your work. We don’t mind _____ (wait).
Xem đáp án

 waiting

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: mind + Ving: phiền khi làm gì

Dịch nghĩa: Làm ơn tiếp công việc của bạn. Chúng tôi không phiền khi đợi chờ.

16. Tự luận
• 1 điểm
We (already meet) _____?
Xem đáp án

Have – already met

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: “already” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

Dịch nghĩa: Chúng ta đã gặp nhau chưa?

Đoạn văn

Complete the passage by choosing one given word to fill in the gaps.

locatedhistoryopenedyearthat

Duong Lam Village is (17) _____ in Duong Lam Commune at a 45km distance from Ha Noi. It is the birthplace of two kings in the (18) _____ of Vietnam, Phung Hung and Ngo Quyen, who (19) _____ up the long-term self-control and independence period of Vietnam after Bach Dang Victory in the (20) _____ 938. All houses, gates, village gates and wells are built of laterite creating an architectural complex, a unique village (21) _____ is typical for villages in the midlands in the North of Vietnam.

17. Tự luận
• 1 điểm
Duong Lam Village is (17) _____ in Duong Lam Commune at a 45km distance from Ha Noi.
Xem đáp án

located

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần một động từ. Dựa vào nghĩa, ta chọn “located”.

Dịch nghĩa: Làng Đường Lâm thuộc xã Đường Lâm, cách Hà Nội 45km.

18. Tự luận
• 1 điểm
It is the birthplace of two kings in the (18) _____ of Vietnam, Phung Hung and Ngo Quyen
Xem đáp án

 history

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần một danh từ. Dựa vào nghĩa, ta chọn “history”.

Dịch nghĩa: Đây là nơi sinh của hai vị vua trong lịch sử Việt Nam là Phùng Hưng và Ngô Quyền

19. Tự luận
• 1 điểm
who (19) _____ up the long-term self-control and independence period of Vietnam after Bach Dang Victory
Xem đáp án

opened

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền là một động từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “opened”.

Dịch nghĩa: Đây là nơi sinh ra hai vị vua trong lịch sử Việt Nam là Phùng Hưng và Ngô Quyền, những người đã mở ra thời kỳ độc lập tự chủ lâu dài của Việt Nam sau Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

20. Tự luận
• 1 điểm
independence period of Vietnam after Bach Dang Victory in the (20) _____ 938
Xem đáp án

 year

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền là một danh từ. Dựa vào nghĩa, ta chọn “year”.

Dịch nghĩa: Đây là nơi sinh ra hai vị vua trong lịch sử Việt Nam là Phùng Hưng và Ngô Quyền, những người đã mở ra thời kỳ độc lập tự chủ lâu dài của Việt Nam sau Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

21. Tự luận
• 1 điểm

a unique village (21) _____ is typical for villages in the midlands in the North of Vietnam.

Xem đáp án

 that

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền một đại từ quan hệ.

Dịch nghĩa: Tất cả các ngôi đình, cổng làng, giếng nước đều được xây bằng đá ong tạo nên một quần thể kiến trúc, một làng quê độc đáo đặc trưng cho các làng quê vùng trung du Bắc Bộ.

Đoạn văn

Read the passage and do below requests.

Mid-fall festival or Mid-Autumn festival is one of the popular celebrations in the Viet Nam. Every year, it’s on the 15th day of the 8th lunar month. It’s organized so that people celebrate the largest full moon in the year. In festival, children wear masks, parade on the street, have parties with special cakes and lots of fruits.

Last week, at my school, we also organized activites to celebrate the festival. The activity I liked most is starlight-showing. I felt very happy when taking part in it because it make me excited and hepled me remember about my childhood.

22. Tự luận
• 1 điểm

True (T)/ False (F) sentences

Mid-fall festival is not the same as Mid-Autumn festival.
Xem đáp án

F

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Mid-fall festival or Mid-Autumn festival is one of the popular celebrations in the Viet Nam.

Dịch nghĩa: Tết Trung thu không giống như lễ hội giữa thu.

23. Tự luận
• 1 điểm
It’s on the October, 15th.
Xem đáp án

F

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Every year, it’s on the 15th day of the 8th lunar month.

Dịch nghĩa: Đó là vào ngày 15 tháng 10.
24. Tự luận
• 1 điểm
Children often eat cakes and fruits in the festival.
Xem đáp án

T

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: In festival, children wear masks, parade on the street, have parties with special cakes and lots of fruits.

Dịch nghĩa: Trẻ nhỏ thường ăn cánh và trái cây vào lễ hội.
25. Tự luận
• 1 điểm

*Answer these questions

What do children wear in the festival?
Xem đáp án

They wear masks in the festival.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: In festival, children wear masks, parade on the street, have parties with special cakes and lots of fruits.

Dịch nghĩa: Chúng đeo mặt nạ trong lễ hội.
26. Tự luận
• 1 điểm
Do they eat chicken in the festival?
Xem đáp án

No, they don’t.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: In festival, children wear masks, parade on the street, have parties with special cakes and lots of fruits.

Dịch nghĩa: Không, chúng không ăn.
27. Tự luận
• 1 điểm
How did the writer feel when taking part in the festival?
Xem đáp án

The writer felt very happy when taking part in the festival.

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: I felt very happy when taking part in it because it make me excited and hepled me remember about my childhood.

Dịch nghĩa: Người viết cảm thấy rất vui khi tham gia lễ hội.

28. Tự luận
• 1 điểm

Rewrite each sentences so that the meaning stays the same.

Can you correct this composition for me?

→ Would you mind ______________________________________________________

Xem đáp án

Would you mind correcting this composition for me?

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Would you mind + Ving? : Bạn có phiền khi làm gì?

Dịch nghĩa: Bạn có phiền chỉnh sửa bố cục này cho tôi không?
29. Tự luận
• 1 điểm

He said to me “Is the Golden Gate Bridge in San Francisco?”

→ He asked me _________________________________________________________

Xem đáp án

He asked me if the Golden Gate Bridge was in San Francisco.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Câu trần thuật dạng câu hỏi Yes/ No:

S + asked + sb + if/whether + S + V(lùi thì).

Dịch nghĩa: Anh ấy hỏi tôi có phải Cầu Cổng Vàng ở San Francisco không.
30. Tự luận
• 1 điểm

They made the fire in the traditional way.

→ The fire _____________________________________________________________

Xem đáp án

The fire was made in the traditional way.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Câu bị động ở thì quá khứ đơn:

S + was/were + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch nghĩa: Ngọn lửa được tạo ra bởi cách truyền thống.