Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3

A
Admin
Vật lýLớp 1141 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là

Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

Các điện tích khác loại thì hút nhau.

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Nếu 2 thanh nhựa giống nhau mà cùng cọ xát vào len dạ, thì chúng sẽ tích điện cùng dấu, nên khi đưa chúng lại gần nhau chúng sẽ đẩy nhau.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2 . 1 0 - 4 ( N ) . Độ lớn điện tích đó là

q=8.10-6(μC).

q=12,5.10-6(μC).

q = 1 , 2 5 . 1 0 - 3 ( C ) .

q=12,5(μC).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có F = |q|E⇒|q| =FE = 1,25.10-3(C) .

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai quả cầu A và B có khối lượng m1 và m2 được treo vào một điểm O bằng hai sợi dây cách điện O A và A B như hình vẽ.

Tích điện cho hai quả cầu. Lực căng dây OA sẽ thay đổi như thế nào so với lúc chúng chưa tích điện.

T tăng nếu hai quả cầu tích điện trái dấu.

T giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng dấu.

T thay đổi.

T không đổi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Trên đoạn OA lực căng dây không phụ thuộc vào điện tích.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các yếu tố sau:

I. Độ lớn của các điện tích.

II. Dấu của các điện tích.

III. Bản chất của điện môi.

IV. Khoảng cách giữa hai điện tích.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

II và III.

I,II và III.

I,III và IV.

I, II, III và IV.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: F = k|q1q2|εr2→ F phụ thuộc cả bốn yếu tố.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10 N. Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81. Độ lớn của mỗi điện tích là

9 C.

9 . 1 0 − 8 C .

0,3 mC.

3 . 1 0 − 3 C .

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: F = k | q 1 q 2 | ε r 2 ⇒ 1 0 = 9 . 1 0 9 q 2 8 1 . 1 2 → q = 3 . 1 0 − 4   C = 0 , 3   m C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r = 0 , 5 ( Ω ) . Mạch ngoài là một điện trở R = 2 0 ( Ω ) . Hiệu suất của nguồn là

 

8 0 % .

7 5 % .

4 0 % .

2 5 % .

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

H = R R + r = 2 0 2 0 + 5 = 8 0 % .

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai quả cầu nhỏ trung hòa điện, cách nhau 40 cm trong không khí. Giả sử bằng cách nào đó có 4 . 1 0 1 2 electron từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia. Khi đó chúng hút hay đẩy nhau bằng lực tương tác là bao nhiêu?

Hút nhau, F = 1 3 ( m N ) .

Đẩy nhau; F = 1 3 ( m N ) .

Hút nhau, F = 2 3 ( m N ) .

Đẩy nhau; F = 2 3 ( m N ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Lúc đầu hai quả cầu trung hòa điện, khi electron di chuyển từ quả cầu này sang quả cầu khác thì cả hai đều mang điện trái dấu có cùng độ lớn:

| q 1 | = | q 2 | = n . | e | = 6 , 4 . 1 0 − 7 ( C )

→ Hút nhau một lực F = k . | q 1 . q 2 | ε . r 2 = 9 . 1 0 9 . | 6 , 4 . 1 0 − 7 . 6 , 4 . 1 0 − 7 | 1 . 0 , 4 2 = 0 , 0 2 3 ( N ) = 2 3 ( m N )

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Vì F→ = q.E→

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

vuông góc với đường sức điện trường.

theo một quỹ đạo bất kỳ.

ngược chiều đường sức điện trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Dưới tác dụng của lực điện làm điện tích dương sẽ chuyển động dọc theo chiều của đường sức điện trường. Điện tích âm chuyển động ngược chiều đường sức điện trường.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một tụ điện không khí có điện dung 40 pF và khoảng cách giữa hai bản là 2 cm. Tính điện tích tối đa có thể tích điện cho tụ, biết rằng khi cường độ điện trường trong không khí lên đến 3.106 V/m thì không khí sẽ trở thành dẫn điện.

1 , 2 ( μ C ) .

1 , 5 ( μ C ) .

1 , 8 ( μ C ) .

2 , 4 ( μ C ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Q m a x = C . U m a x = C E m a x . d = 2 , 4 ( μ C )

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi E là suất điện động của nguồn điện và I là dòng điện đoản mạch khi hai cực của nguồn điện được nối với nhau bằng một dây dẫn có điện trở rất nhỏ ( ≃ 0 ) . Điện trở trong của nguồn điện được tính theo công thức

E 2 I .

E I .

2 E I .

2 I E .

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Khi có hiện tượng đoản mạch xảy ra thì I = E r ⇒ r = E I .

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai điện tích q 1 < 0 và q 2 > 0 với | q 2 | > | q 1 | đặt tại hai điểm A và B như hình vẽ (I là trung điểm của AB).

Hai điện tích q1<0 và q2>0 với |q2| > |q1| đặt tại hai điểm A và B như hình vẽ (I là trung điểm của AB). Điểm M có (ảnh 1)

Điểm M có độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng 0 nằm trên

AI.

IB.

By.

Ax.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Vì hai điện tích trái dấu nên E M = 0 thuộc đường thẳng xy và ngoài đoạn AB

Mà E A = E B (có chiều ngược nhau) → q 1 r 1 2 = q 2 r 2 2 mà | q 2 | > | q 1 | → r 2 > r 1 | M ở gần A hơn → M thuộc khoảng Ax.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một điện tích − 1 ( μ C ) đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn và hướng là

9000 (V/m), hướng về phía nó.

9000 (V/m), hướng ra xa nó.

9 . 1 0 9 ( V / m ) , hướng về phía nó.

9 . 1 0 9 ( V / m ) , hướng ra xa nó.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Vì q < 0 nên đường sức điện hướng về phía nó.

Độ lớn E = 9 . 1 0 9 | Q | r 2 = 9 . 1 0 9 | 1 0 − 6 | 1 2 = 9 0 0 0 ( V / m )

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2 A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là

48 kJ.

24 J.

24000 kJ.

400 J.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Q=RI2t=100.22.120=48 kJ .

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

độ giảm thế mạch ngoài.

tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong.

độ giảm thế mạch trong.

hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

E = I R + I r nên suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng tổng độ giảm thế của mạch ngoài và mạch trong.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bếp điện đun hai lít nước ở nhiệt độ t 1 = 2 0 o C . Muốn đun sôi lượng nước đó trong 20 phút thì bếp điện phải có công suất là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước c=4,18 kJ/(kg.K) và hiệu suất của bếp điện là 7 0 % .

7 9 6     ( W ) .

7 6 9     ( W ) .

6 7 9     ( W ) .

6 9 7     ( W ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

V = 2 lít → khối lượng tương ứng m = 2   ( k g ) .

Hiệu suất H = Q c o   i c h Q t o a n   p h a n .

Với Q c o   i c h = m c ( t 2 − t 1 ) : Nhiệt lượng cần đun sôi nước ( t 1 = 2 0 o C ;   t 2 = 1 0 0 o C vì nước sôi).

Q t o a n   p h a n = P . t : Nhiệt lượng mà bếp cung cấp (một phần để đun sôi nước, phần còn lại do mất mát).

⇒ H = m c ( t 2 − t 1 ) P . t ⇔ P = m c ( t 2 − t 1 ) H . t = 2 . 4 , 1 8 . ( 1 0 0 − 2 0 ) 0 , 7 . ( 2 0 . 6 0 ) = 0 , 7 9 6   ( k W ) = 7 9 6   ( W ) .

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế năng của một điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường ( W M ) được xác định bằng biểu thức: (với V M là điện thế tại M).

WM= VMq.

WM= q.VM.

WM= VMq2.

WM= qVM.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

18. Tự luận
• 1 điểm

Một điện tích chuyển động từ điểm M đến Q , đến N , đến P trong điện trường đều như hình vẽ.

Xem đáp án

Đáp án nào là sai khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường:

A. A M Q = − A Q N .

B. A M N = A N P .

C. A Q P = A Q N .

D. A M Q = A M P .

Đáp án đúng là A

Ba điểm M, N và P cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc với đường sức điện.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A có thế năng tĩnh điện là 2,5 J đến một điểm B thì lực điện sinh công dương 2,5 J. Thế năng tĩnh điện của q tại B là

− 2 , 5 ( J ) .

0 ( J ) .

5 ( J ) .

− 5 ( J ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

A A B = W A − W B ⇒ W B = W A − A A B = 2 , 5 − 2 , 5 = 0 ( J ) .

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì phải tăng điện tích của tụ

tăng 16 lần.

tăng 4 lần.

tăng 2 lần.

không đổi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

W = Q 2 2 C → W ~ Q 2 hay Q ~ W → W ↑ 4 → Q ↑ 4 = 2

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bóng đèn trên vỏ có ghi 2 2 0 V − 5 0 W . Điều nào sau đây sai khi đèn sáng bình thường?

Công suất định mức là 50 W.

Điện trở của đèn luôn bằng 986 Ω.

Cường độ dòng điện định mức là 4,4 A.

Hiệu điện thế định mức của đèn là 220 V.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Điện trở của đèn R = U 2 P = 9 6 8 ( Ω )

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một acquy thực hiện công là 12 J khi dịch chuyển lượng điện tích 1 C trong toàn mạch. Từ đó có thể kết luận là

hiệu điện thế giữa hai cực của nó luôn luôn là 12 V.

công suất của nguồn điện này là 6 W.

hiệu điện thế giữa hai cực để hở của acquy là 24 V.

suất điện động của acquy là 12 V.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Suất điện động của nguồn A=q.E⇒E=Aq=121=12 (V)

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 6 0 0 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

5 J.

5 3 2 J .

5 2 J .

7,5 J.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

A = q . E . S . c o s α do A tỉ lệ thuận với c o s α nên ta có:

A 1 A 2 = c o s α 1 c o s α 2 ⇔ 1 0 A 2 = c o s 0 ° c o s 6 0 ° ⇒ A 2 = 5 J

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi U A B > 0 ta có:

điện thế ở A thấp hơn điện thế tại B .

điện thế ở A bằng điện thế ở B .

dòng điện chạy trong mạch A B theo chiều từ A → B .

điện thế ở A cao hơn điện thế ở B .

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

U A B = V A − V B > 0 ⇒ V A > V B .

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở sát mặt Trái Đất, vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới và có độ lớn vào khoảng 150 V/m. Tính hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 2,4 m và mặt đất.

7 2 0     ( V ) .

3 6 0     ( V ) .

1 2 0     ( V ) .

7 5 0     ( V ) .

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

U = E . d = 1 5 0 . 2 , 4 = 3 6 0     ( V ) .

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tụ điện là hệ gồm hai vật dẫn đặt

gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

cách nhau một khoảng đủ xa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Tụ điện là hệ gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U=2000 V là 1 J. Độ lớn của điện tích đó là

2.10-4 C.

2.10-4 μC.

 5.10-4 C.

5.10-4 μC.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Áp dụng công thức A=qU⇒q=AU=12000=5.10−4 C.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu phát biểu đúng.

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích.

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi.

Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ (độ lớn) không thay đổi.

Dòng điện có các tác dụng như: từ, nhiệt, hóa, sinh lý.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Dòng điện nói chung có các tác dụng như: từ, nhiệt, hóa, sinh lý.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một điện trở R = 4 Ω mắc vào nguồn có E = 4 , 5 V tạo thành mạch kín có công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là P = 2 , 2 5 W . Điện trở trong của nguồn và hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R là

1 Ω;1,2 V.

2 Ω;4,5 V.

1 Ω;3 V.

2 Ω;3 V.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở: P = R I 2 = R . ( E R + r ) 2

Thay số ta được 2 , 2 5 = 4 . ( 4 , 5 4 + r ) 2 → r = 2 Ω

Hiệu điện thế mạch ngoài U = I . R = E R + r . R = 4 , 5 6 . 4 = 3 V

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:

Tăng khi nhiệt độ giảm.

Tăng khi nhiệt độ tăng.

Không đổi theo nhiệt độ.

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B