
40 câu hỏi
Cap-pa
U-ran.
A-pa-lat.
Hi-ma-lay-a.
Chọn đáp án B
Phần lớn là núi vồ cao nguyên.
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
Tập trung nhiều dầu mỏ, khí tự nhiên.
Đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
Chọn đáp án A
của các sông ở Liên bang Nga.
biên giới trên đất liền với các nước châu Âu.
đường bờ biển của Liên bang Nga.
đường biên giới của Liên bang Nga.
Chọn đáp án D
dân số tăng nhanh.
thiếu hụt nguồn lao động.
tuổi thọ trung bình thấp.
nhiều thành phần dân tộc
Chọn đáp án B
Hoa Kì.
Nhật Bản.
Liên bang Nga.
Trung Quốc.
Chọn đáp án C
công nghiệp là xương sống của nền kinh tế Liên bang Nga.
cơ cấu ngành công nghiệp ngày càng đa dạng.
phát triền cả công nghiệp truyền thống và hiện đại.
giá trị sản xuất của công nghiệp ngày càng giảm.
Chọn đáp án D
vùng Trung ương.
vùng Trung tâm đất đen.
vùng U-ran
vùng Viễn Đông.
Chọn đáp án A
sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới.
thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng.
đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp.
khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế.
Chọn đáp án B
có khí hậu khô hạn.
có khí hậu hàn đới.
có khí hậu ôn đới.
có khí hậu mát mẻ.
Chọn đáp án C
gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.
dân số di cư ra nước ngoài sinh sống.
tỉ lệ người già tử vong lớn.
gia tăng dân số rất thấp, thậm chí ở mức âm.
Chọn đáp án D
Hạn chế được các mặt tiêu cực của đô thị hóa.
Thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Nền văn hóa độc đáo, đa dạng.
Chọn đáp án A
đảo Hô-cai-đô.
đảo Hôn-su.
đảo Xi-cô-cư.
đảo Kiu-xiu.
Chọn đáp án B
Phía bắc có khí hậu ôn đới, mùa đông lạnh, kéo dài và nhiều tuyết.
Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm.
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu lục địa, mưa ít.
Nhật Bản thường xuyên có mưa to và bão lớn ở phía nam.
Chọn đáp án C
giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.
giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.
các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.
phát huy được tất cả tiềm lực kinh tế, phù hợp với điều kiện đất nước.
Chọn đáp án D
địa hình chủ yếu là đồi núi.
đồng bằng nhỏ hẹp ở ven biển.
sông ngòi nhỏ, ngắn và dốc.
giàu tài nguyên khoáng sản.
Chọn đáp án D
vùng biển có diện tích rộng lớn.
trên biển có nhiều đảo và quần đảo.
nơi giao nhau giữa hai dòng biển nóng và lạnh.
vùng biển ấm, nhiều ngư trường rộng lớn.
Chọn đáp án C
đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang có xu hướng tăng.
tỉ lệ người già trên 65 tuổi trong dân cư ngày càng lớn.
tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động ngày càng giảm.
Chọn đáp án B
tự nhiên.
bán tự nhiên
chuồng trại.
trang trại.
Chọn đáp án D
Nhật Bản nằm trên “Vành đai núi lửa” Thái Bình Dương.
Nhật Bản chịu hậu quả nặng nề của biến đổi khí hậu.
Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo, bao quanh là biển và đại dương.
Hoạt động xây dựng, phát triển kinh tế khiến nền đất dễ bị chấn động.
Chọn đáp án A
chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.
tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn.
duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ.
dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài, nhận viện trợ quốc tế.
Chọn đáp án D
Dịch vụ của Nhật Bản chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
Hoạt động đầu tư nước ngoài ít được coi trọng
Chọn đáp án D
ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.
tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.
tập trung nguồn khoáng sản dồi dào
thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.
Chọn đáp án B
Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.
một phần diện tích trổng lúa dành cho quần cư.
năng suất lúa ngày càng cao do áp dụng thâm canh.
diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.
Chọn đáp án A
Việt Nam.
Lào
Thái Lan
Mi-an-ma.
Chọn đáp án C
có khí hậu ôn đới lục địa.
có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
có khí hậu ôn đới gió mùa.
có khí hậu ôn đới hải dương.
Chọn đáp án A
22 tỉnh, 4 khu tự trị, 5 thành phố trực thuộc trung ương, 2 đặc khu hành chính.
22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương, 2 đặc khu hành chính.
22 tỉnh, 4 khu tự trị, 2 thành phố trực thuộc trung ương, 5 đặc khu hành chính.
22 tỉnh, 2 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương, 5 đặc khu hành chính
Chọn đáp án B
địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ.
nhiều núi cao xen lẫn bồn địa rộng lớn.
là nơi bắt nguồn của nhiều con sông lớn.
khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Chọn đáp án A
Các thành phố lớn tập trung chủ yếu ở miền Đông.
Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới
Chọn đáp án C
giảm tỉ lệ gia tăng dân số.
mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
chất lượng đời sống nhân dân được cải thiện.
tỉ lệ dân thành thị tăng quá nhanh.
Chọn đáp án B
đa dạng các ngành nghề, lao động có kinh nghiệm.
thu hút nhiều lao động có trình độ cao ở đây.
nhiều khu công nghiệp được xây dựng tập trung tại đây.
địa bàn có lực lượng lao động rẻ, dồi dào cùng nguồn nguyên liệu sẵn có.
Chọn đáp án D
Đông dân nhất trên thế giới, chiếm 1/5 dân số thế giới.
Đa dân tộc, người Hán chiếm trên 90% dân số.
Nhiều thành phần dân tộc, trên 60 dân tộc khác nhau.
Dân cư thành thị ngày càng tăng nhanh.
Chọn đáp án C
đa dạng hóa các loại hình kinh tế.
thực hiện triệt để chính sách dân số.
nâng cao trình độ dân trí.
phân bố lại dân cư.
Chọn đáp án B
Biểu đồ miền.
Biểu đồ cột.
Biểu đồ đường.
Biểu đồ tròn.
Chọn đáp án C
chế tạo máy, điện tử, hoá dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.
chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.
chế tạo máy, chế biến gỗ, hoá dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
chế tạo máy, điện tử, hoá dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
Chọn đáp án D
đây là ngành cần ít vốn, thu hồi vốn và lợi nhuận nhanh.
Trung Quốc không đủ nguyên liệu để sản xuất các ngành công nghiệp khác.
Trung Quốc không đủ nguồn vốn để sản xuất các ngành công nghiệp khác.
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật chưa đáp ứng được sự phát triển của các ngành công nghiệp khác
Chọn đáp án A
Giá trị GDP của Liên bang Nga giai đoạn 1990 - 2015.
Tốc độ tăng trưởng GDP của Liên bang Nga giai đoạn 1990 - 2015.
Cơ cấu GDP của Liên bang Nga giai đoạn 1990 - 2015.
Quy mô và cơ cấu GDP của Liên bang Nga giai đoạn 1990 - 2015.
Chọn đáp án A
diện tích đất canh tác quá ít.
trình độ canh tác còn lạc hậu.
người dân ít quan tâm đến sản xuất nông nghiệp.
dân số quá đông.
Chọn đáp án D
GDP của Trung Quốc liên tục tăng từ năm 1985 đến năm 2015 tăng gấp 45,5 lần.
GDP của Trung Quốc chiếm tỉ trọng cao trên thế giới, năm 2015 đạt 14,8% so với thế giới.
Giai đoạn 1985 đến 2015 GDP của Trung Quốc có sự biến động mạnh, tăng giảm không đều.
Giai đoạn 1985 đến 2015 tỉ trọng GDP của Trung Quốc tăng lên 12,9%.
Chọn đáp án C
Thực hiện mở cửa, tăng cường giao lưu, trao đổi hàng hóa với thị trường thế giới
Chuyển đổi từ “nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường”
Hiện đại hóa trang thiết bị, ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.
Thực hiện chính sách công nghiệp mới.
Chọn đáp án B
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2015 có xu hướng tăng nhanh.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2015 có xu hướng giảm nhanh.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2015 có sự biến động mạnh.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2015 ít có sự thay đổi.
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















