Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 172 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (6 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 6 chục 5 đơn vị đọc là:

sáu mươi năm

sáu mươi lăm

năm mươi sáu

sáu năm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 Số gồm 6 chục 5 đơn vị đọc là: sáu mươi lăm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

Số?   A. 56      B. 63 C. 60      D. 64 (ảnh 1)

56

63

60

64

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số?   A. 56      B. 63 C. 60      D. 64 (ảnh 2)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số 35, 26, 51, 33 sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

35, 26, 33, 51

51, 35, 33, 26

26, 35, 33, 51

26, 33, 35, 51

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các số 35, 26, 51, 33 sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: 26, 33, 35, 51.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

Số?   A. 5      B. 4 C. 3      D. 2 (ảnh 1)

5

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

5. Tự luận
1 điểm

Trong hình dưới đây, con vật cao nhất là:

Trong hình dưới đây, con vật cao nhất là: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong hình dưới đây, con vật cao nhất là: con sư tử.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan cắt một sợi dây dài 15 cm thành 3 đoạn dây có độ dài bằng nhau. Độ dài của mỗi đoạn dây đó là:

Lan cắt một sợi dây dài 15 cm thành 3 đoạn dây có độ dài bằng nhau. Độ dài của mỗi đoạn dây đó là:   A. 3 cm     B. 4 cm C. 5 cm     D. 6 cm (ảnh 1)

3 cm

4 cm

5 cm

6 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phép tính: 5 + 5 + 5 = 15.

Trả lời: Độ dài của mỗi đoạn dây là 5 cm.

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (4 điểm)

Viết số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

a) Số …. đọc là bảy mươi tư.

b) Số gồm 4 đơn vị 3 chục viết là: ….

c) Số liền sau của 99 là: …..

d) Số 28 gồm …. chục và …. đơn vị.

Xem đáp án

a) Số 74 đọc là bảy mươi tư.

b) Số gồm 4 đơn vị 3 chục viết là: 34

c) Số liền sau của 99 là: 100

d) Số 28 gồm 2 chục và 8 đơn vị.

8. Tự luận
1 điểm

Tính: (1 điểm)

12 + 4 = ……

17 – 5 = ……

19 – 7 – 1 = ……

19 – 9 – 5 = ……

Xem đáp án

12 + 4 = 16

17 – 5 = 12

19 – 7 – 1 = 11

19 – 9 – 5 = 5

9. Tự luận
1 điểm

>; <; = ? (1 điểm)

43 …… 64

20 …… 10 + 8

19 – 1 …… 11 + 7

15 – 2 – 2 …… 18 – 8

Xem đáp án

43 < 64

20 > 10 + 8

19 – 1 = 11 + 7

15 – 2 – 2 > 18 – 8

10. Tự luận
1 điểm

Nam có 12 viên bi. Minh có 6 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi? (1 điểm) 

Phép tính:

………………………………………………………………..

Trả lời:

Cả hai bạn có tất cả ……… viên bi.

Xem đáp án

Phép tính:

12 + 6 = 18

Trả lời:

Cả hai bạn có tất cả 18 viên bi.