Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 3
10 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số sáu mươi tư viết là:
46
64
14
60
Đáp án đúng là: B
Số sáu mươi tư viết là: 64
Số?

35
41
34
39
Đáp án đúng là: D

Số?

10
11
12
13
Đáp án đúng là: C
Vì:
10 + 2 = 12
11 + 2 = 13
12 + 2 = 14
13 + 2 = 15
Độ dài của chiếc bút chì dưới đây là: (Học sinh dùng thước kẻ để đo)

6 cm
7 cm
8 cm
9 cm
Đáp án đúng là: C
Học sinh đo được chiếc bút chì dài 8 cm.
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
90
99
100
10
Đáp án đúng là: A
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90
Hai chị em Lan và Hương cùng đi giúp mẹ hái hoa trong vườn. Chị Lan hái được 8 bông hoa. Em Hương hái được 1 chục bông hoa. Cả hai chị em hái được tất cả số bông hoa là:

10 bông hoa
9 bông hoa
8 bông hoa
18 bông hoa
Đáp án đúng là: D
1 chục = 10
Phép tính: 8 + 10 = 18.
Trả lời: Hai chị em hái được tất cả 18 bông hoa.
II. Phần tự luận. (4 điểm)
Viết số hoặc cách đọc số thích hợp: (1 điểm)
Viết số | Đọc số | Viết số | Đọc số |
71 | ……………………. | ….. | ba mươi bảy |
…… | chín mươi tám | 55 | ……………………. |
Viết số | Đọc số | Viết số | Đọc số |
71 | bảy mươi mốt | 37 | ba mươi bảy |
98 | chín mươi tám | 55 | năm mươi lăm |
Tính: (1 điểm)
13 + 6 = …………. 10 + 8 = …………. | 18 – 3 – 2 = …………. 17 – 4 – 3 = …………. |
13 + 6 = 19 10 + 8 = 18 | 18 – 3 – 2 = 13 17 – 4 – 3 = 10 |
Cho các số: 76, 65, 91, 68. (1 điểm)
a) Viết các số theo thứ tự giảm dần: ………………………………..
b) Số bé nhất là: ……. và số lớn hơn 80 là: ……………………….
Cho các số: 76, 65, 91, 68.
a) Viết các số theo thứ tự giảm dần: 91, 76, 68, 65
b) Số bé nhất là: 65 và số lớn hơn 80 là: 91
Vườn cây ăn quả nhà Nam có 19 cây táo và cam, trong đó có 7 cây táo. Hỏi vườn cây ăn quả nhà Nam có bao nhiêu cây cam? (1 điểm)

Phép tính:
……………………………………………………………..
Trả lời:
Vườn cây ăn quả nhà Nam có ……… cây cam.
Phép tính:
19 – 7 = 12
Trả lời:
Vườn cây ăn quả nhà Nam có 12 cây cam.








