Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 183 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (6 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 4 đơn vị 7 chục đọc là:

bốn mươi bảy

bốn bảy

bảy mươi tư

bảy mươi bốn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 4 đơn vị 7 chục đọc là: bảy mươi tư.    

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

Số?   A. 60      B. 57 C. 63      D. 56 (ảnh 1)

60

57

63

56

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số?   A. 60      B. 57 C. 63      D. 56 (ảnh 2)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số 43, 57, 21, 45 là:

43

57

21

45

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất trong các số 43, 57, 21, 45 là: 57.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan đang nghĩ đến một số tròn chục có hai chữ số mà chữ số hàng chục công chữ số hàng đơn vị được kết quả bằng 7. Số Lan đang nghĩ tới là:

34

52

70

61

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số Lan đang nghĩ tới là: 70.

(Giải thích: 7 + 0 = 7).

5. Tự luận
1 điểm

Trong hình dưới đây, con vật thấp nhất là

Trong hình dưới đây, con vật thấp nhất là (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong hình dưới đây, con vật thấp nhất là: con sóc.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều dài của đôi đũa (như hình dưới đây) là:

Chiều dài của đôi đũa (như hình dưới đây) là:   A. 17 cm     B. 16 cm C. 15 cm     D. 14 cm (ảnh 1)

17 cm

16 cm

15 cm

14 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều dài của đôi đũa (như hình dưới đây) là: 14 cm.

(Giải thích: 17 – 3 = 14)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (4 điểm)

 Tính: (1 điểm)

10 + 9 = ……

18 – 5 = ……

19 – 1 – 8 = ……

13 + 2 + 2 = ……

Xem đáp án

10 + 9 = 19

18 – 5 = 13

19 – 1 – 8 = 10

13 + 2 + 2 = 17

8. Tự luận
1 điểm

Số? (1 điểm)

13 + ….. = 16

14 – ….. = 10

….. + 2 = 15

….. – 3 = 15

Xem đáp án

13 + 3  = 16

14 – 4  = 10

13 + 2 = 15

18 – 3 = 15

9. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 87, 56, 79, 92. (1 điểm)

a) Viết các số theo thứ tự tăng dần: ……………………………………………

b) Số lớn nhất là: …………. và số bé nhất là: ……………….

Xem đáp án

Cho các số: 87, 56, 79, 92.

a) Viết các số theo thứ tự tăng dần: 56, 79, 87, 92.

b) Số lớn nhất là: 92 và số bé nhất là: 56.

10. Tự luận
1 điểm

Nhà của Ốc Sên cách nhà của Sâu 14 cm. Nhà của Châu Chấu cách nhà của Sâu 4 cm. Hỏi nhà của Ốc Sên cách nhà của Châu Chấu bao nhiêu xăng – ti – mét? (1 điểm)

Nhà của Ốc Sên cách nhà của Sâu 14 cm. Nhà của Châu Chấu cách nhà của Sâu 4 cm. Hỏi nhà của Ốc Sên cách nhà của Châu Chấu bao nhiêu xăng –  ti – mét? (ảnh 1)

Phép tính:

………………………………………………………………………….

Trả lời:

Nhà của Ốc Sên cách nhà của Châu Chấu …… cm.

Xem đáp án

Phép tính:

14 – 4 = 10.

Trả lời:

Nhà của Ốc Sên cách nhà của Châu Chấu 10 cm.