Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 191 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Chiếc đồng hồ nào dưới đây chỉ 8 giờ?

Chiếc đồng hồ nào dưới đây chỉ 8 giờ? (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đồng hồ A chỉ 10 giờ 10 phút

Đòng hồ B chỉ 8 giờ

Đồng hồ C chỉ 2 giờ kém 10 phút

Đồng hồ D chỉ 12 giờ 12 phút

Vậy đồng hồ B chỉ 8 giờ

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền kết quả vào phép tính sau:

62 + 11 – 20 = ……….

58

53

62

64

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

   62 + 11 – 20

= 73 – 20

= 53

Vậy kết quả là: 53

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 55 đọc là:  

Năm lăm

Năm mươi lăm

Năm mươi năm

Lăm mươi lăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 55 đọc là: Năm mươi lăm

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 8 chục 5 đơn vị viết là:  

85

58

80

50

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 8 chục 5 đơn vị viết là: 85

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:  

11

99

10

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính thích hợp là:

Phép tính thích hợp là:    (ảnh 1)

7 – 4

10 – 5

3 + 3

6 + 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

7 – 4 = 3

10 – 5 = 5

3 + 3 = 6

6 + 2 = 8

Vậy phép tính thích hợp là: 10 – 5

7. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm

a) Đọc số

89: ……………………………..

56: ……………………………..

b) Viết số

Bảy mươi tư: ……………….

Chín mươi chín: ………………..

Xem đáp án

a) Đọc số

89: tám mươi chín

56: năm mươi sáu

b) Viết số

Bảy mươi tư: 74

Chín mươi chín: 99

8. Tự luận
1 điểm

Nối kết quả đúng với mỗi phép tính:

Nối kết quả đúng với mỗi phép tính: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối kết quả đúng với mỗi phép tính: (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

42 + 16

.........................

.........................

.........................

.........................

89 – 23

.........................

.........................

.........................

.........................

76 + 3

.........................

.........................

.........................

.........................

98 – 7

.........................

.........................

.........................

.........................

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  42 + 16 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 46; 64; 30; 87; 15

a) Số lớn nhất là: …………………………………………………………………….…….

b) Số bé nhất là: …………………………………………………………..………………..

c) Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………..………………

Xem đáp án

a) Số lớn nhất là: 87

b) Số bé nhất là: 15

c) Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 15, 30, 46, 64, 87.

11. Tự luận
1 điểm

Cô giáo có 68 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 34 cái khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang?

Phép tính: ………………………………………………….

Trả lời: Cô giáo còn lại ……….. cái khẩu trang.

Xem đáp án

Phép tính: 68 – 34 = 34

Trả lời: Cô giáo còn lại 34 cái khẩu trang.