Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 9
11 câu hỏi
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Chiếc đồng hồ nào dưới đây chỉ 8 giờ?

Đáp án đúng là: B
Đồng hồ A chỉ 10 giờ 10 phút
Đòng hồ B chỉ 8 giờ
Đồng hồ C chỉ 2 giờ kém 10 phút
Đồng hồ D chỉ 12 giờ 12 phút
Vậy đồng hồ B chỉ 8 giờ
Điền kết quả vào phép tính sau:
62 + 11 – 20 = ……….
58
53
62
64
Đáp án đúng là: B
62 + 11 – 20
= 73 – 20
= 53
Vậy kết quả là: 53
Số 55 đọc là:
Năm lăm
Năm mươi lăm
Năm mươi năm
Lăm mươi lăm
Đáp án đúng là: B
Số 55 đọc là: Năm mươi lăm
Số gồm 8 chục 5 đơn vị viết là:
85
58
80
50
Đáp án đúng là: A
Số gồm 8 chục 5 đơn vị viết là: 85
Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:
11
99
10
12
Đáp án đúng là: C
Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10
Phép tính thích hợp là:
![]()
7 – 4
10 – 5
3 + 3
6 + 2
Đáp án đúng là: B
7 – 4 = 3
10 – 5 = 5
3 + 3 = 6
6 + 2 = 8
Vậy phép tính thích hợp là: 10 – 5
Viết vào chỗ chấm
a) Đọc số 89: …………………………….. 56: …………………………….. | b) Viết số Bảy mươi tư: ………………. Chín mươi chín: ……………….. |
a) Đọc số 89: tám mươi chín 56: năm mươi sáu | b) Viết số Bảy mươi tư: 74 Chín mươi chín: 99 |
Nối kết quả đúng với mỗi phép tính:


Đặt tính rồi tính
42 + 16 ......................... ......................... ......................... ......................... | 89 – 23 ......................... ......................... ......................... ......................... | 76 + 3 ......................... ......................... ......................... ......................... | 98 – 7 ......................... ......................... ......................... ......................... |

Cho các số: 46; 64; 30; 87; 15
a) Số lớn nhất là: …………………………………………………………………….…….
b) Số bé nhất là: …………………………………………………………..………………..
c) Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………..………………
a) Số lớn nhất là: 87
b) Số bé nhất là: 15
c) Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 15, 30, 46, 64, 87.
Cô giáo có 68 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 34 cái khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang?
Phép tính: ………………………………………………….
Trả lời: Cô giáo còn lại ……….. cái khẩu trang.
Phép tính: 68 – 34 = 34
Trả lời: Cô giáo còn lại 34 cái khẩu trang.








