Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 171 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm (7 điểm):

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là:

58

85

80

05

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: B

Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là: 85

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số 14 được đọc là:  

Mười bốn

Một bốn

Mười và bốn

Mười chục bốn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 14 được đọc là: Mười bốn

3. Tự luận
1 điểm

Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:

a) Số ….... là số liền trước của số 49.

b) Số ….... là số liền sau của số 58.

Xem đáp án

a) Số 48 là số liền trước của số 49.

b) Số 59 là số liền sau của số 58.

4. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

12 + 13 = 25   

33 – 11 = 21   

45 + 10 = 55   

89 – 47 = 42   

Xem đáp án

 

12 + 13 = 25 [Đ]

33 – 11 = 21 [S]

45 + 10 = 55 [Đ]

89 – 47 = 42 [Đ]

5. Tự luận
1 điểm

Đọc tờ lịch dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm:

                                                                                             Hôm nay là thứ …. ngày … tháng … năm 2021. (ảnh 1)

                                     Hôm nay là thứ …. ngày … tháng … năm 2021.

Xem đáp án

Hôm nay là thứ Ba ngày 22 tháng 6 năm 2021.

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống về độ cao của các con vật dưới đây:

Điền số thích hợp vào chỗ trống về độ cao của các con vật dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ trống về độ cao của các con vật dưới đây: (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

                                                                                                            Điền số thích hợp vào chỗ chấm:   Đồng hồ trên chỉ ….giờ. (ảnh 1)

           Đồng hồ trên chỉ ….giờ.

Xem đáp án

Đồng hồ trên chỉ 3 giờ.

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

                                                                                                  Hình trên có … hình tam giác, … hình tròn, … hình vuông. (ảnh 1)

Hình trên có … hình tam giác, … hình tròn, … hình vuông.

Xem đáp án

Hình trên có 2 hình tam giác, 3 hình tròn, 3 hình vuông.

9. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận (3 điểm)

 Tính:

12 + 30 = .......

46 – 16 = ......

25 + 45 = ......

89 – 70 = ......

Xem đáp án

 

12 + 30 = 42

46 – 16 = 30

25 + 45 = 70

89 – 70 = 19

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

43 + 12

55 – 20

28 – 6

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  43 + 12 (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Lớp 1A có 23 bạn học sinh nam và 25 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Bài giải

Lớp 1A có tất cả số học sinh là:

23 + 25 = 48 (học sinh)

Đáp số: 48 học sinh