Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 172 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm (7 điểm):

(1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Số 80 được đọc là:

Tám không

Tám mươi

Tám mươi không

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 80 được đọc là: Tám mươi

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:  

80

70

87

78

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là: 78

3. Tự luận
1 điểm

(1 điểm):

a) Số liền trước của số 95 là số …..

b) Số liền sau của số 19 là số …..

Xem đáp án

a) Số liền trước của số 95 là số 94

b) Số liền sau của số 19 là số 20

4. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

22 + 13 = 35   

47 + 20 = 67   

48 – 45 = 13   

87 – 44 = 53   

Xem đáp án

 

22 + 13 = 35 [Đ]

47 + 20 = 67 [Đ]

48 – 45 = 13 [S]

87 – 44 = 53 [S]

Giải thích:

48 – 45 = 3

87 – 44 = 43

5. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Đọc tờ lịch dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hôm nay là thứ …. ngày … tháng … năm 2021. (ảnh 1)

Hôm nay là thứ …. ngày … tháng … năm 2021.

Xem đáp án

Hôm nay là thứ Ba ngày 8 tháng 6 năm 2021.

6. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:

(1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

(1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bạn Mary đi học lúc … giờ. (ảnh 1)

Bạn Mary đi học lúc … giờ.

Xem đáp án

Bạn Mary đi học lúc 7giờ.

8. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Nối hình dạng thích hợp:

(1 điểm): Nối hình dạng thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

(1 điểm): Nối hình dạng thích hợp: (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận (3 điểm)

 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

13 + 5

29 – 6

33 + 14

57 – 21

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  13 + 5 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

43 … 15

27 … 27

36 … 54

82 … 82

19 … 20

45 … 44

Xem đáp án

 

43 > 15

27 = 27

36 <54

82 = 82

19 <20

45 >44

11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm):

Hồng và Hoa đều được cô giáo tặng cho 20 quyển vở. Hỏi cả hai bạn được cô giáo tặng tất cả bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án

Bài giải

Hai bạn tặng cô số quyển vở là:

20 + 20 = 40 (quyển vở)

Đáp số: 40 quyển vở