Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 1102 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm (7 điểm)

 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Số “mười hai” được viết là:

21

2

12

10

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: C

Số “mười hai” được viết là: 12

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Trong các số 83, 19, 50, 3 số bé nhất là số:  

83

19

50

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 83, 19, 50, 3

Trong các số 83, 19, 50, 3 số bé nhất là số: 3

3. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:

a) Số ….. là số lớn nhất có hai chữ số.

b) Số ….. là số tròn chục bé nhất có hai chữ số.

Xem đáp án

a) Số99 là số lớn nhất có hai chữ số.

b) Số 10là số tròn chục bé nhất có hai chữ số.

4. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

22 + 11 = 44     

35 – 12 = 23   

88 – 16 = 73      

40 + 10 = 50   

Xem đáp án

 

22 + 11 = 44 [S]

35 – 12 = 23 [Đ]

88 – 16 = 73 [S]

40 + 10 = 50 [Đ]

Giải thích:

22 + 11 = 33

88 – 16 = 72

5. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Đọc tờ lịch dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hôm nay là Chủ Nhật ngày … tháng … năm 2021. (ảnh 1)

Hôm nay là Chủ Nhật ngày … tháng … năm 2021.

Xem đáp án

Hôm nay là Chủ Nhật ngày 13 tháng 6 năm 2021.

6. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Đánh dấu “X” vào vật cao hơn trong mỗi hình dưới đây:

(1 điểm): Đánh dấu “X” vào vật cao hơn trong mỗi hình dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

(1 điểm): Đánh dấu “X” vào vật cao hơn trong mỗi hình dưới đây: (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 1)

Đồng hồ trên chỉ ….giờ sáng.

Xem đáp án

Đồng hồ trên chỉ 7 giờ sáng.

8. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

                                                                                                        Hình trên có … hình lập phương. (ảnh 1)

Hình trên có … hình lập phương.

Xem đáp án

Hình trên có 10 hình lập phương.

9. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận (3 điểm)

(1 điểm): Tính:

23 + 44 = .........

57 – 15 = .........

89 – 30 = .........

77 + 10 = .........

Xem đáp án

 

23 + 44 =67

57 – 15 = 42

89 – 30 =59

77 + 10 = 87

10. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Cho các số 73, 19, 24, 55:

a) Tìm số lớn nhất, tìm số bé nhất?

........................................................................................................

........................................................................................................

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

........................................................................................................

Xem đáp án

a) Số lớn nhất là số 73, số bé nhất là số 19.

b) Sắp xếp: 19, 24, 55, 73.

11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Bạn Hoa có 15 con tem. Bạn Hùng có 20 con tem. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu con tem?

Xem đáp án

Bài giải

Hai bạn có tất cả số con tem là:

15 + 20 = 35 (con tem)

    Đáp số: 35 con tem