Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 10
Đề thi
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Cánh diều có đáp án - Đề 10
A
Admin
ToánLớp 1131 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Số gồm 5 chục và 6 đơn vị được viết là:

56

50

60

65

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 5 chục và 6 đơn vị được viết là: 56

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các số 27, 59, 19, 22 số lớn nhất là số:  

22

19

27

59

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong các số 27, 59, 19, 22 số lớn nhất là số: 59

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Buổi sáng, Nam đi học từ 8 giờ đến 11 giờ. Vậy thời gian Nam đi học là:  

3 giờ

4 giờ

5 giờ

6 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thời gian Nam đi học là: 11 giờ - 8 giờ = 3 giờ

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

>; <; = ?

>; <; = ?   A. > B. < C. = (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Em thấy: 54 nhiều hơn 37

Vậy em chọn dấu “>”

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều cao của cây số 2 là:

Chiều cao của cây số 2 là:     (ảnh 1)

22 cm

17 cm

39 cm

37 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chiều cao của cây số 2 là:

22 cm + 17 cm = 39 cm

Vậy chiều cao cây số 2 là: 39 cm

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là:

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: (ảnh 1)

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: (ảnh 2)

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: (ảnh 3)

Đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật là: (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

7. Tự luận
• 1 điểm

Phần 2. Tự luận

Cho các số 43; 36; 51; 70; 16

a) Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: ……..

b) Số lớn nhất là: ………… Số bé nhất là: ……………

c) Các số lớn hơn 50 là: ……….

d) Số tròn chục là: …………

Xem đáp án

Cho các số 43; 36; 51; 70; 16

So sánh: 43, 36, 51, 70, 16 theo thứ tự từ trái sang phải.

Số hàng chục: 1 < 3 < 4 < 5 < 7

Vậy 16 < 36 < 43 < 51 < 70

Em điền:

a) Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 16, 36, 43, 51, 70

b) Số lớn nhất là: 70. Số bé nhất là: 16

c) Các số lớn hơn 50 là: 51, 70

d) Số tròn chục là: 70

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

68 – 40

………..

………..

………..

45 – 20

………..

………..

………..

73 – 50

………..

………..

………..

86 – 30

………..

………..

………..

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  68 – 40 (ảnh 1)

9. Tự luận
• 1 điểm

Mẹ có 50 quả cam. Mẹ cho bà 30 quả cam. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam?

 

 

 

 

 

Viết phép tính:

 

 Viết câu trả lời:

                                Mẹ còn lại ...... quả cam.   

Xem đáp án

Mẹ có 50 quả cam. Mẹ cho bà 30 quả cam. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam?

50

-

30

=

20

10. Tự luận
• 1 điểm

>, <, = ?

Điền dấu >, <, = ? (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền dấu >, <, = ? (ảnh 2)

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số 1, 3, 5, 7 em hãy viết các số có hai chữ số bé hơn 52

Xem đáp án

Các số có hai chữ số bé hơn 52 là: 11, 13, 15, 17, 31, 33, 35, 37, 51

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả