
9 câu hỏi
|
1- watching baseball (xem bóng chạy) |
2- playing basketball (chơi bóng rổ) |
3- watching movies (xem phim) |
|
4- studying (xem phim) |
5-ice- skating (trượt bẻ) |
6- making clothes (làm quần áo) |
|
1-b |
2-a |
|
3-a |
4-d |
|
1-‘m playing |
2-swim |
|
3- don’t meet |
4-isn’t getting |
Hướng dẫn dịch
1. Tớ đang chơi tennis. Tớ có thể gọi lại cho cậu nhé?
2. Tớ thường bở ở thứ ba và thứ sáu
3. Họ không gặp tớ.Hôm nay họ quá bận
4. Chị gái của tớ đang không tập thể dục. Cô ấy đang có kì thi.
|
1- d |
2-a |
3-f |
|
4-e |
5-b |
6-c |
Hướng dẫn dịch
1. Bạn đang làm gì đấy? Tớ đang học toán
2. Bạn làm nghề gì vậy? Tớ là bác sĩ
3.Bạn đi tập thể dục ở đâu vậy? Đến phòng tập ở địa phương. Và tớ chạy bộ ở công viên
4. Bạn có đi bơi vào mùa hè không? Thỉnh thoảng, nhưng tớ thường tập yoga
5. Cậu có đang học không? Tớ đang học Toán
6. Cậu có thường ăn ở ngoài không? Không hẳn. Nó đắt và tớ thích nấu ăn
Hướng dẫn làm bài.
1. I am working.
2. I am an officer.
3. I go jogging in the park
4. No, I don’t
5. No, I am not
6. Yes, I do
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















