Bài tập Toán lớp 4 Phép trừ các số tự nhiên có đáp án
Đề thi
Bài tập Toán lớp 4 Phép trừ các số tự nhiên có đáp án
A
Admin
ToánLớp 4118 lượt thi
9 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính 325814 - 45327 = (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính 325814 - 45327 = (ảnh 2)
2.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính 952841 - 213624 = (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính 952841 - 213624 = (ảnh 2)
3.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính 4213875 - 549162 = (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính 4213875 - 549162 = (ảnh 2)
4.Tự luận
• 1 điểm
đặt tính rồi tính 4023572 - 2833634 = (ảnh 1)
Xem đáp án
đặt tính rồi tính 4023572 - 2833634 = (ảnh 2)
5.Tự luận
• 1 điểm
đặt tính rồi tính 518409 - 47295 =  (ảnh 1)
Xem đáp án
đặt tính rồi tính 518409 - 47295 =  (ảnh 2)
6.Tự luận
• 1 điểm
Phép trừ 2 867 825 − 126 225 = (ảnh 1)
Xem đáp án

2 867 825 − 126 225 = 2 741 600

4 744 854 − 246 316 = 4 498 538

5 614 226 − 356 787 = 5 257 439

2 719 583 − 809 570 = 1 910 013

2 458 591 − 719 176 = 1 739 415

4 668 136 − 343 962 = 4 324 174

9 478 454 − 731 262 = 8 747 192

1 445 199 − 688 508 = 756 691

8 038 374 − 331 148 = 7 707 226

8 536 477 − 717 889 = 7 818 588

5 667 265 − 948 749 = 4 718 516

1 109 031 − 895 667 = 213 364

3 678 638 − 832 052 = 2 846 586

8 090 293 − 456 778 = 7 633 515

5 661 907 − 263 032 = 5 398 875

4 612 365 − 900 581 = 3 711 784

6 884 319 − 263 493 = 6 620 826

3 957 204 − 777 496 = 3 179 708

7 314 605 − 952 468 = 6 362 137

2 583 947 − 678 255 = 1 905 692

3 343 890 − 639 147 = 2 704 743

7 824 561 − 229 483 = 7 595 078

6 158 430 − 591 274 = 5 567 156

2 094 317 − 316 889 = 1 777 428

9 011 645 − 453 101 = 8 558 544

7 002 183 − 284 719 = 6 717 464

3 219 474 − 154 233 = 3 065 241

6 638 902 − 478 915 = 6 159 987

4 185 761 − 725 348 = 3 460 413

1 672 594 − 203 857 = 1 468 737

7 463 992 − 649 305 = 6 814 687

3 554 821 − 444 609 = 3 110 212

7.Tự luận
• 1 điểm
Phép trừ 5 479 144 − 835 911 = (ảnh 1)
Xem đáp án

5 479 144 − 835 911 = 4 643 233

2 197 935 − 738 720 = 1 459 215

3 871 230 − 660 086 = 3 211 144

5 107 245 − 271 339 = 4 835 906

8 755 439 − 497 887 = 8 257 552

5 528 972 − 771 088 = 4 757 884

4 684 531 − 817 870 = 3 866 661

6 440 561 − 983 794 = 5 456 767

1 938 483 − 340 174 = 1 598 309

1 538 552 − 944 151 = 594 401

6 292 423 − 520 651 = 5 771 772

5 491 946 − 169 403 = 5 322 543

4 539 704 − 694 731 = 3 844 973

6 279 418 − 322 955 = 5 956 463

5 204 318 − 389 457 = 4 814 861

6 715 402 − 487 629 = 6 227 773

7 806 154 − 594 872 = 7 211 282

4 932 760 − 358 491 = 4 574 269

8 423 017 − 639 728 = 7 783 289

9 517 604 − 784 395 = 8 733 209

3 864 500 − 276 948 = 3 587 552

6 703 214 − 495 806 = 6 207 408

7 912 603 − 689 754 = 7 222 849

5 438 701 − 367 829 = 5 070 872

8 620 147 − 547 968 = 8 072 179

9 304 518 − 726 409 = 8 578 109

4 785 203 − 368 754 = 4 416 449

6 941 076 − 582 987 = 6 358 089

7 314 820 − 495 631 = 6 819 189

8 705 431 − 679 854 = 8 025 577

9 126 704 − 834 297 = 8 292 407

5 807 612 − 394 875 = 5 412 737

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Phép trừ 9 412 183 − 4 680 692 = (ảnh 1)
Xem đáp án

9 412 183 − 4 680 692 = 4 731 491

8 412 168 − 7 153 620 = 1 258 548

9 355 119 − 1 519 371 = 7 835 748

2 050 785 − 1 193 347 = 857 438

8 872 637 − 5 334 650 = 3 537 987

6 974 159 − 4 155 509 = 2 818 650

8 157 615 − 3 316 421 = 4 841 194

6 962 431 − 6 279 240 = 683 191

8 168 646 − 2 297 526 = 5 871 120

7 148 320 − 3 448 839 = 3 699 481

4 255 354 − 3 162 297 = 1 093 057

3 191 547 − 1 936 285 = 1 255 262

7 406 583 − 2 984 751 = 4 421 832

5 324 671 − 2 115 439 = 3 209 232

9 604 783 − 5 788 129 = 3 816 654

6 715 238 − 3 509 474 = 3 205 764

2 903 471 − 1 148 339 = 1 755 132

7 890 232 − 4 217 565 = 3 672 667

8 023 416 − 2 846 939 = 5 176 477

5 679 843 − 4 212 057 = 1 467 786

9 128 457 − 6 337 842 = 2 790 615

4 980 631 − 1 862 744 = 3 117 887

6 481 395 − 2 930 218 = 3 551 177

7 233 908 − 3 014 676 = 4 219 232

8 547 319 − 5 199 426 = 3 347 893

3 772 406 − 1 655 993 = 2 116 413

9 001 247 − 2 450 618 = 6 550 629

6 314 985 − 3 821 074 = 2 493 911

8 399 562 − 7 145 330 = 1 254 232

5 987 341 − 2 346 508 = 3 640 833

7 561 024 − 5 004 718 = 2 556 306

4 710 923 − 2 197 584 = 2 513 339

9.Tự luận
• 1 điểm
Phép trừ 7 899 215 − 1 999 876 = (ảnh 1)
Xem đáp án

7 899 215 − 1 999 876 = 5 899 339

3 559 628 − 1 102 345 = 2 457 283

8 274 331 − 4 413 207 = 3 861 124

6 433 852 − 5 021 469 = 1 412 383

9 770 495 − 3 658 024 = 6 112 471

4 189 637 − 1 975 248 = 2 214 389

7 306 481 − 2 148 997 = 5 157 484

5 843 762 − 3 029 451 = 2 814 311

8 031 259 − 6 442 118 = 1 589 141

6 257 394 − 1 808 267 = 4 449 127

9 486 530 − 2 713 609 = 6 772 921

3 421 788 − 2 115 007 = 1 306 781

8 597 214 − 3 284 179 = 5 313 035

6 740 985 − 4 561 327 = 2 179 658

9 845 712 − 7 431 589 = 2 414 123

7 953 601 − 3 427 958 = 4 525 643

9 204 857 − 3 816 742 = 5 388 115

8 764 309 − 5 982 471 = 2 781 838

7 482 691 − 1 968 452 = 5 514 239

8 635 719 − 2 749 386 = 5 886 333

9 703 518 − 6 224 977 = 3 478 541

8 294 765 − 3 587 402 = 4 707 363

7 951 208 − 2 368 599 = 5 582 609

9 021 347 − 5 918 274 = 3 103 073

9 341 608 − 4 789 354 = 4 552 254

7 629 418 − 6 518 739 = 1 110 679

9 734 501 − 6 192 864 = 3 541 637

9 845 712 − 7 431 589 = 2 414 123

7 950 246 − 2 398 175 = 5 552 071

8 764 309 − 5 982 471 = 2 781 838

8 613 597 − 3 104 982 = 5 508 615

7 953 601 − 3 427 958 = 4 525 643

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả