Bài tập Toán lớp 4 Phép chia các số tự nhiên có đáp án
Đề thi
Bài tập Toán lớp 4 Phép chia các số tự nhiên có đáp án
A
Admin
ToánLớp 4115 lượt thi
9 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Phép chia 84 672 : 8 =  (ảnh 1)
Xem đáp án
Phép chia 84 672 : 8 =  (ảnh 2)
2.Tự luận
• 1 điểm
Phép chia 524 604 : 2 = (ảnh 1)
Xem đáp án
Phép chia 524 604 : 2 = (ảnh 2)
3.Tự luận
• 1 điểm
Phép chia 58 455 : 15 = (ảnh 1)
Xem đáp án
Phép chia 58 455 : 15 = (ảnh 2)
4.Tự luận
• 1 điểm
phép chia 101 712 : 16 = (ảnh 1)
Xem đáp án
phép chia 101 712 : 16 = (ảnh 2)
5.Tự luận
• 1 điểm
Phép chia 84 652 : 2 = (ảnh 1)
Xem đáp án
Phép chia 84 652 : 2 = (ảnh 2)
6.Tự luận
• 1 điểm
Phép chia 895 668 : 2 = (ảnh 1)
Phép chia 895 668 : 2 = (ảnh 2)
Xem đáp án

895 668 : 2 = 447 834

2 592 144 : 4 = 648 036

770 488 : 2 = 385 244

9 673 024 : 2 = 4 836 512

485 178 : 6 = 80 863

8 049 706 : 7 = 1 149 958

191 164 : 4 = 47 791

1 404 543 : 7 = 200 649

968 778 : 9 = 107 642

7 650 819 : 9 = 850 091

957 789 : 3 = 319 263

7 676 745 : 5 = 1 535 349

207 474 : 2 = 103 737

3 776 583 : 3 = 1 258 861

129 157 : 7 = 18 451

2 401 088 : 2 = 1 200 544

873 975 : 5 = 174 795

5 908 173 : 3 = 1 969 391

131 248 : 8 = 16 406

2 740 015 : 5 = 548 003

629 904 : 4 = 157 476

6 510 460 : 5 = 1 302 092

614 943 : 7 = 87 849

4 226 299 : 7 = 603 757

781 454 : 2 = 390 727

2 904 489 : 9 = 322 721

806 544 : 6 = 134 424

2 096 792 : 8 = 262 099

150 535 : 5 = 30 107

2 099 394 : 6 = 349 899

980 345 : 5 = 196 069

1 941 114 : 6 = 323 519

354 949 : 7 = 50 707

1 317 034 : 2 = 658 517

832 056 : 4 = 208 014

6 671 463 : 3 = 2 223 821

351 123 : 3 = 117 041

3 877 364 : 4 = 969 341

635 166 : 6 = 105 861

4 915 355 : 5 = 983 071

7.Tự luận
• 1 điểm
Phép chia 226 205 : 5 = (ảnh 1)
Phép chia 226 205 : 5 = (ảnh 2)
Xem đáp án

226 205 : 5 = 45 241

1 510 956 : 6 = 251 826

645 288 : 8 = 80 661

9 707 838 : 3 = 3 235 946

205 048 : 2 = 102 524

8 151 775 : 5 = 1 630 355

912 068 : 4 = 228 017

7 516 982 : 2 = 3 758 491

903 312 : 8 = 112 914

6 504 888 : 8 = 813 111

498 372 : 3 = 166 124

7 248 915 : 5 = 1 449 783

438 915 : 5 = 87 783

8 532 482 : 7 = 1 218 926

842 196 : 2 = 421 098

6 912 741 : 3 = 2 304 247

594 264 : 8 = 74 283

5 478 326 : 7 = 782 618

557 844 : 6 = 92 974

9 631 874 : 2 = 4 815 937

965 468 : 7 = 137 924

7 654 218 : 3 = 2 551 406

894 210 : 6 = 149 035

8 396 556 : 7 = 1 199 508

628 461 : 9 = 69 829

4 782 960 : 9 = 531 440

612 945 : 3 = 204 315

7 350 868 : 7 = 1 050 124

489 377 : 7 = 69 911

9 123 846 : 3 = 3 041 282

325 788 : 2 = 162 894

5 463 724 : 7 = 780 532

754 965 : 5 = 150 993

8 281 359 : 9 = 920 151

512 631 : 7 = 73 233

4 738 518 : 3 = 1 579 506

678 453 : 3 = 226 151

9 816 870 : 7 = 1 402 410

498 372 : 3 = 166 124

7 248 915 : 5 = 1 449 783
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Phép chia 6 552 : 84 = (ảnh 1)
Phép chia 6 552 : 84 = (ảnh 2)
Xem đáp án

6 552 : 84 = 78

47 277 : 27 = 1 751

134 527 : 23 = 5 849

2 088 : 87 = 24

92 783 : 41 = 2 263

298 622 : 17 = 17 566

7 192 : 29 = 248

68 149 : 23 = 2 963

416 237 : 31 = 13 427

7 678 : 11 = 698

53 872 : 26 = 2 072

582 176 : 28 = 20 792

3 132 : 18 = 174

81 577 : 29 = 2 813

745 062 : 46 = 16 197

1 034 : 22 = 47

74 502 : 18 = 4 139

623 415 : 39 = 15 985

6 348 : 46 = 138

62 337 : 33 = 1 889

816 228 : 42 = 19 434

9 072 : 18 = 504

89 193 : 39 = 2 287

951 720 : 56 = 16 995

7 623 : 21 = 363

58 322 : 22 = 2 651

486 216 : 27 = 18 008

7 758 : 18 = 431

96 118 : 17 = 5 654

735 168 : 32 = 22 974

8 316 : 63 = 132

75 299 : 31 = 2 429

624 523 : 37 = 16 879

5 955 : 15 = 397

63 924 : 28 = 2 283

798 432 : 48 = 16 634

4 592 : 14 = 328

84 208 : 19 = 4 432

569 821 : 29 = 19 649

3 354 : 78 = 43

87 676 : 46 = 1 906

847 088 : 44 = 19 252

5 292 : 98 = 54

91 257 : 57 = 1 601

682 442 : 38 = 17 959

8 512 : 56 = 152

95 823 : 63 = 1 521

931 152 : 57 = 16 336

4 828 : 17 = 284

84 672 : 49 = 1 728

754 441 : 41 = 18 401

3 523 : 13 = 271

78 480 : 72 = 1 090

612 468 : 36 = 17 013

2 132 : 26 = 82

88 165 : 55 = 1 603

879 376 : 53 = 16 592

3 799 : 29 = 131

92 548 : 68 = 1 361

845 632 : 73 = 11 584

9.Tự luận
• 1 điểm
Phép chia 1 125 : 25 = (ảnh 1)
Xem đáp án

1 125 : 25 = 45

95 394 : 39 = 2 446

954 408 : 91 = 10 488

9 016 : 92 = 98

94 505 : 41 = 2 305

812 672 : 64 = 12 698

2 914 : 62 = 47

77 132 : 22 = 3 506

972 706 : 67 = 14 518

1 672 : 38 = 44

79 152 : 24 = 3 298

896 572 : 76 = 11 797

5 533 : 11 = 503

83 720 : 35 = 2 392

738 848 : 88 = 8 396

7 224 : 24 = 301

24 948 : 36 = 693

124 950 : 15 = 8 330

3 864 : 42 = 92

82 944 : 24 = 3 456

178 752 : 24 = 7 448

8 244 : 36 = 229

32 760 : 45 = 728

317 061 : 27 = 11 743

7 743 : 87 = 89

74 088 : 27 = 2 744

452 988 : 36 = 12 583

8 502 : 78 = 109

35 685 : 39 = 915

594 355 : 29 = 20 495

9 405 : 33 = 285

82 992 : 48 = 1 729

672 315 : 35 = 19 209

6 734 : 26 = 259

13 481 : 17 = 793

748 088 : 44 = 17 002

8 192 : 64 = 128

70 281 : 57 = 1 233

839 808 : 27 = 31 104

9 464 : 28 = 338

68 272 : 17 = 4 016

915 264 : 56 = 16 344

5 180 : 74 = 70

75 460 : 55 = 1 372

684 576 : 48 = 14 262

3 818 : 46 = 83

64 119 : 29 = 2 211

732 222 : 57 = 12 846

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả