Bài tập Tính tổng của dãy số tự nhiên cách đều lớp 6 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tính tổng của dãy số tự nhiên cách đều lớp 6 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 670 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tổng dãy sau: 1 + 3 + 5 + … + 99. Kết quả là

2500;

3000;

3500;

4000.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

Khoảng cách giữa hai số hạng liên tiếp là 2

Số các số hạng là:  (số hạng)

Tổng = (1 + 99) x 50 : 2 = 2500

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số: 1; 4; 7; 10; …; 97; 100. Tổng tất cả các số của dãy là

1717;

1700;

1616;

1818.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tổng các số của dãy là 1 + 4 + 7 + … + 97 + 100

Khoảng cách giữa hai số hạng liên tiếp là: 3

Số các số hạng của tổng là: \(\left( {100 - 1} \right):3 + 1 = 34\) (số hạng)

Tổng = \(\left( {1 + 100} \right) \times 34:2 = 1717\).

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết \(12 \le x \le 25\). Tổng các số tự nhiên x là

222;

234;

247;

259.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có \(12 \le x \le 25\) và \(x \in \mathbb{N}\) nên \(x \in \) {12; 13; …; 24; 25}

Tổng các số tự nhiên x là 12 + 13 + … + 24 + 25

Khoảng cách giữa hai số hạng liên tiếp là 1.

Số các số hạng là: \(\left( {25 - 12} \right):1 + 1 = 14\) (số hạng)

Tổng = \(\left( {12 + 25} \right) \times 14:2 = 259\)

Vậy tổng các số tự nhiên x là 259

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính G = 1 + 6 + 11 + … + 256

32 896;

6682;

13 364;

6656.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

Khoảng cách giữa hai số hạng liên tiếp là 5.

Số các số hạng là: \(\left( {256 - 1} \right):5 + 1 = 52\) (số hạng)

G = \(\left( {1 + 256} \right) \times 52:2 = 6682\)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số 2; 5; 8; 11; … Tổng 28 số đầu tiên của dãy số là

1193;

1190;

1187;

1196.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khoảng cách giữa hai số liên tiếp là 3.

Số thứ 28 của dãy là: \(2 + \left( {28 - 1} \right) \times 3 = 83\)

Tổng 28 số đầu tiên của dãy là: 2 + 5 + 8 + … + 83 = \(\left( {2 + 83} \right) \times 28:2 = 1190\)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x là số tự nhiên chẵn thỏa mãn 4 < x < 95. Tổng các số tự nhiên x là

2250;

2205;

2254;

2245.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

x là số tự nhiên chẵn thỏa mãn 4 < x < 95 nên \(x \in \) {6; 8; 10; …; 94}.

Số phần tử là: \(\left( {94 - 6} \right):2 + 1 = 45\) (phần tử)

Tổng các số tự nhiên x là:

\(6 + 8 + 10 + ... + 94\) = \(\left( {6 + 94} \right) \times 45:2 = 2250\)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng của 97 số tự nhiên chẵn đầu tiên

9321;

9506;

9312;

9560.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số tự nhiên chẵn đầu tiên là 0

Số tự nhiên chẵn thứ 97 là: \(0 + \left( {97 - 1} \right) \times 2 = 192\)

Tổng của 97 số tự nhiên chẵn đầu tiên là:

0 + 2 + 4 + … + 192 = \(\left( {0 + 192} \right) \times 97:2 = 9312\).

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tổng của 30 số tự nhiên lẻ liên tiếp. Biết số tự nhiên lẻ đầu tiên là 3.

61;

960;

915;

965.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hai số tự nhiên lẻ liên tiếp cách nhau 2 đơn vị.

Số hạng thứ 30 của tổng là: \(3 + \left( {30 - 1} \right) \times 2 = 61\)

Tổng = 3 + 5 + … + 61 = \(\left( {3 + 61} \right) \times 30:2 = 960\)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một dãy số có 15 nhà. Số nhà của 15 nhà đó được đánh là các số lẻ liên tiếp. Biết tổng của 15 số nhà của dãy phố đó bằng 915. Số nhà đầu tiên của dãy phố đó là

15;

49;

45;

47.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khoảng cách giữa hai số nhà lẻ liên tiếp là 2.

Tổng của số nhà đầu và số nhà cuối là: \(915 \times 2:15 = 122\)

Hiệu của số nhà cuối và số nhà đầu là: \(\left( {15 - 1} \right) \times 2 = 28\)

Số nhà đầu tiên của dãy phố là: \(\left( {122 - 28} \right):2 = 47\)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy tính 100 – 99 + 98 – 97 + … + 4 – 3 + 2 – 1

Kết quả của dãy tính trên là

0;

100;

49;

50.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

100 – 99 + 98 – 97 + … + 4 – 3 + 2 – 1

= (100 – 99) + (98 – 97) + … + (4 – 3) + (2 – 1)

= 1 + 1 + … + 1 + 1

Số số trong dãy tính ban đầu là: \(\left( {100 - 1} \right):1 + 1 = 100\) (số)

Số cặp số hạng là: 100 : 2 = 50 (cặp)

Vậy 100 – 99 + 98 – 97 + … + 4 – 3 + 2 – 1 = \(1 \times 50\) = 50.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng của dãy số cách đều có n số, số lớn nhất là a, số bé nhất là b bằng

(a + b) × n.

(a + b) × n : 2.

2 × (a + b) × n.

(a + b) × (n + 1).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Tổng của dãy số cách đều có n số, số lớn nhất là a, số bé nhất b là b bằng: (a + b) × n : 2.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một dãy số cách đều có 6 số hạng và tổng của số hạng lớn nhất và bé nhất bằng 10. Tổng của dãy số đó bằng   

30.

60.

40.

50.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Tổng của dãy số đó là: 10 × 6 : 2 = 30.

Vậy tổng của dãy số đó bằng 30.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một dãy số cách đều có gồm 8 số hạng, số hạng lớn nhất bằng 17; số hạng bé nhất bằng 3. Tổng của dãy số này bằng

160.

60.

100.

80.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Tổng của dãy số này là: (17 + 3) × 8 : 2 = 80.

Vậy tổng của dãy số đã cho bằng 80.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng của dãy số 78; 84; 90; 96; 102 là:

480.

400.

450.

500.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Dãy số trên là dãy số cách đều gồm 5 số hạng, số hạng lớn nhất là 102; số bé nhất là 78.

Tổng của dãy số đã cho là: (102 + 78) × 5 : 2 = 450.

Vậy tổng của dãy số đã cho bằng 450.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các số hạng của dãy số 41; 42; 43; …; 49 là:

450.

405.

400.

430.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Dãy số trên gồm 9 số hạng, số hạng lớn nhất là 49, số hạng bé nhất là 41.

Tổng của dãy số trên là: (49 + 41) × 9 : 2 = 405.

Vậy tổng của dãy số đã cho bằng 405.
16. Đúng sai
• 1 điểm

Một dãy số cách đều có 21 số hạng, số bé nhất là 15; khoảng cách giữa hai số hạng liên tiếp là 4. Khi đó:

a

Số lớn nhất của dãy số là 95.

ĐúngSai
b

Tổng của số lớn nhất và số bé nhất bằng 100.

ĐúngSai
c

Tổng các số của dãy số trên là 1 205.

ĐúngSai
d

Khi thêm ít nhất vào dãy số 1 số hạng (theo quy luật trên) thì tổng các số của dãy số là số chia hết cho 3.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b) Sai.                    c) Sai.                    d) Đúng.

a) Đúng.

Số lớn nhất của dãy số là: 15 + (21 – 1) × 4 = 15 + 20 × 4 = 95.

Vậy số lớn nhất của dãy số là 95.

b) Sai.

Tổng của số lớn nhất và số bé nhất là: 95 + 15 = 110.

Vậy tổng của số lớn nhất và số bé nhất bằng 110.

c) Sai.

Tổng các số hạng của dãy số trên là: 110 × 21 : 2 = 1 155.

Vậy tổng các số của dãy số trên bằng 1 155.

d) Đúng.

Khi thêm một số vào dãy số cách đều trên thì số hạng đó bằng 95 + 4 = 99.

Khi đó, tổng các số của dãy số là: 1 155 + 99 = 1 254.

Vậy khi thêm ít nhất vào dãy số 1 số hạng (theo quy luật trên) thì tổng các số của dãy số là số chia hết cho 3
17. Đúng sai
• 1 điểm
Cho dãy số cách đều có 15 số hạng với số lớn nhất là 60, khoảng cách giữa hai số liên tiếp bằng 2. Khi đó:
a

Số bé nhất của dãy số là 30.

ĐúngSai
b

Tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong dãy số là 92.

ĐúngSai
c

Tổng các số của dãy số trên bằng 690.

ĐúngSai
d

Cần thêm vào dãy số trên ít nhất 2 số (theo quy luật trên) để tổng của dãy số trên là có chữ số tận cùng bằng 6.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b)Đúng.                c) Đúng.                d) Đúng.

a) Sai.

Số bé nhất của dãy số là: 60 – (15 – 1) × 2 = 32.

Vậy số bé nhất của dãy số là 32.

b) Đúng.

Tổng của số lớn nhất và số bé nhất là: 32 + 60 = 92.

Vậy tổng của số lớn nhất và số bé nhất bằng 92.

c) Đúng.

Tổng các số hạng của dãy số trên là: 92 × 15 : 2 = 690.

Vậy tổng các số của dãy số trên bằng 690.

d) Đúng.

Khi thêm 2 số hạng vào dãy số cách đều trên thì 2 số đó là 62 và 64.

Khi đó, tổng của dãy số sau khi thêm 2 số hạng là: 690 + 62 + 64 = 816.

Vậy cần thêm vào dãy số trên ít nhất 2 số (theo quy luật trên) để tổng của dãy số trên là có chữ số tận cùng bằng 6.
18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho dãy số 1; 7; 13; 19; … Biết rằng dãy số trên có 20 số hạng, khi đó:

a

Dãy số trên là dãy số cách đều có khoảng cách giữa hai số hạng liên tiếp bằng 6.

ĐúngSai
b

Số lớn nhất của dãy số là 115.

ĐúngSai
c

Tổng các số của dãy số bằng 1 150.

ĐúngSai
d

Nếu bớt đi số hạng lớn nhất của dãy số đã cho thì tổng các số hạng còn lại lớn hơn 1 040.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b)Đúng.                c) Sai.                    d) Đúng.

a) Đúng.

Ta có: 7 – 1 = 13 – 7 = 19 – 13 = 6.

Vậy dãy số trên là dãy số cách đều có khoảng cách giữa hai số hạng liên tiếp bằng 6.

b) Đúng.

Số lớn nhất của dãy số là: 1 + (20 – 1) × 6 = 115.

Vậy số lớn nhất của dãy số là 115.

c) Sai.

Tổng các số hạng của dãy số trên là: (115 + 1) × 20 : 2 = 1 160.

Vậy tổng các số của dãy số trên bằng 1 160.

d) Đúng.

Khi bớt đi một số hạng thì số lớn nhất của dãy số lúc này là: 115 – 6 = 109.

Tổng của dãy số khi bớt đi một số hạng là: 1 160 – 109 = 1 051 > 1 040.

Vậy nếu bớt đi số hạng lớn nhất của dãy số đã cho thì tổng các số hạng còn lại lớn hơn 1 040.
19. Đúng sai
• 1 điểm

Gọi A là tổng các số hạng của dãy số cách đều 21; 26; 31; …; 81; 86. Khi đó:

a

Dãy số trên là dãy số cách đều có khoảng cách giữa 2 số liên tiếp bằng 5.

ĐúngSai
b

Dãy số đã cho có 14 số hạng.

ĐúngSai
c

A = 740.

ĐúngSai
d

A + 60 là số tròn trăm.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a)Đúng.            b)Đúng.                c) Sai.                    d) Sai.

a) Đúng.

Ta có: 26 – 21 = 31 – 26 = … = 86 – 81 = 5.

Vậy dãy số trên là dãy số cách đều có khoảng cách giữa 2 số liên tiếp bằng 5.

b) Đúng.

Số số hạng của dãy số là: (86 – 21) : 5 + 1 = 14.

Vậy dãy số đã cho có 14 số hạng.

c) Sai.

Ta có: A = (86 + 21) × 14 : 2 = 749. Vậy A = 749.

d) Sai.

Ta có: A + 60 = 749 + 60 = 809. Vậy A + 60 không là số tròn trăm.
20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các số tự nhiên liên tiếp thỏa mãn 19 < x ≤ 70. Khi đó:

a

Số lớn nhất và số bé nhất lần lượt là 70 và 19.

ĐúngSai
b

Có 60 số tự nhiên thỏa mãn điều kiện.

ĐúngSai
c

Tổng của các số thỏa mãn điều kiện bằng 2 295.

ĐúngSai
d

Nếu bớt đi số tự nhiên bé nhất thỏa mãn điều kiện thì tổng các số còn lại là một số lẻ.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b)Sai.                    c) Đúng.                d) Đúng.

a) Sai.

Vì 19 < x ≤ 70 nên số lớn nhất và số bé nhất lần lượt là 70 và 20.

Vậy số lớn nhất và số bé nhất lần lượt là 70 và 20.

b) Sai.

Số các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện là: (70 – 20) : 1 + 1 = 51 (số).

Vậy có 51 số tự nhiên thỏa mãn điều kiện.

c) Đúng.

Tổng các số thỏa mãn điều kiện là: (70 + 20) × 51 : 2 = 2 295.

Vậy tổng các số thỏa mãn điều kiện là 2 295.

d) Đúng.

Khi bớt đi số tự nhiên bé nhất, tức là bớt đi số 20 thì tổng các số còn lại là:

2 295 – 20 = 2 275.

Vậy nếu bớt đi số tự nhiên bé nhất thỏa mãn điều kiện thì tổng các số còn lại là một số lẻ.
21. Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng của dãy số cách đều 1; 11; 21; …; 111.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 672

Số số hạng của dãy số là: (111 – 1) : 10 + 1 = 12 (số).

Tổng các số hạng của dãy số đã cho là: (111 + 1) × 12 : 2 = 672.

Vậy tổng của dãy số đã cho bằng 672.

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = 4 + 11 + 18 + … + 116. Tính A + 12.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 1032

A lập thành một dãy số cách đều mà khoảng cách giữa 2 số liên tiếp bằng 7.

Số số hạng của A là: (116 – 4) : 7 + 1 = 17.

Do đó, A = (116 + 4) × 17 : 2 = 1 020.

Vậy A + 12 = 1 032.

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = 6 + 10 + 14 + … + 90; B = 3 + 8 + 13 + … + 108. Tính A – B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:165

A lập thành một dãy số cách đều mà khoảng cách giữa 2 số liên tiếp bằng 4.

Số số hạng của A là: (90 – 6) : 4 + 1 = 22.

Do đó, A = (90 + 6) × 22 : 2 = 1 056.

B lập thành một dãy số cách đều mà khoảng cách giữa 2 số liên tiếp bằng 5.

Số số hạng của B là: (108 – 3) : 5 + 1 = 22.

Do đó, B = (108 + 3) × 22 : 2 = 1 221.

Ta có B – A = 1 221 – 1 056 = 165.

Vậy B – A = 165.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = 3 + 5 + 7 + … + 111.

Cần thêm vào A ít nhất bao nhiêu đơn vị để A là số tròn trăm?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 65

A lập thành một dãy số cách đều mà khoảng cách giữa 2 số liên tiếp bằng 2.

Số số hạng của A là: (111 – 3) : 2 + 1 = 55.

Do đó, A = (111 + 3) × 55 : 2 = 3 135.

Ta có: A + 65 = 3 135 + 65 = 3 200 là số tròn trăm.

Vậy cần thêm vào A ít nhất 65 đơn vị để được số tròn trăm.

25. Tự luận
• 1 điểm

Một dãy số chẵn liên tiếp có gồm 20 số hạng có tổng bằng 420 và số nhỏ nhất bằng 2. Tính số hạng lớn nhất của dãy số.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:40

Tổng của số hạng lớn nhất và số hạng nhỏ nhất là: 420 × 2 : 20 = 42.

Số lớn nhất của dãy số là: 42 – 2 = 40.

Vậy số hạng lớn nhất của dãy số là 40.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây