Bài tập Tìm số hoặc chữ số chưa biết trong phép tính lớp 6 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tìm số hoặc chữ số chưa biết trong phép tính lớp 6 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 662 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết (x – 47) – 127 = 0. Số tự nhiên x là

80;

90;

174;

74.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

(x – 47) – 127 = 0

x – 47 = 0 + 127

x – 47 = 127

x = 127 + 47

x = 174

Vậy số tự nhiên x là 174

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết 207 + (x + 35) = 312. Số tự nhiên x là

105;

150;

140;

70.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:D

207 + (x + 35) = 312

x + 35 = 312 – 207

x = 105 – 35

x = 70

Vậy số tự nhiên x là 70.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x thỏa mãn 3 + x = 363

x = 366;

x = 360;

x = 121;

x = 1089.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

3 + x = 363

x = 363 – 3

x = 360

Vậy x = 360

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm chữ số tự nhiên x thỏa mãn \(25 < \overline {2x} + 3 < 29\)

x = 6;

x = 3;

x = 5;

\(x \in \) {3; 4; 5}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:D

\(25 < \overline {2x} + 3 < 29\)

\(22 + 3 < \overline {2x} + 3 < 26 + 3\)

\(22 < \overline {2x} < 26\)

2 < x < 6 và x là số tự nhiên

Vậy \(x \in \) {3; 4; 5}

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x thỏa mãn x – 55 = 5

x = 50;

x = 11;

x = 60;

x = 275.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

x – 55 = 5

x = 5 + 55

x = 60

Vậy x = 60

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm a thỏa mãn 3034 + (\(\overline {1a85} \)− 19) = 5000 là

7;

9;

8;

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3034 + (\(\overline {1a85} \)− 19) = 5000

\(\overline {1a85} \)− 19 = 5000 – 3034

\(\overline {1a85} \)− 19 = 1966

\(\overline {1a85} \) = 1966 + 19

\(\overline {1a85} \) = 1985

Vậy a = 9.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một số tự nhiên khi cộng thêm 5 rồi trừ đi 24 thì được kết quả là 9. Số tự nhiên đó là

33;

38;

28;

20.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số tự nhiên cần tìm cộng thêm 5 có kết quả là: 9 + 24 = 33

Số tự nhiên cần tìm là: 33 – 5 = 28.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tự nhiên x thỏa mãn y + x – y + 22 = 2022 là

x = 2000;

x = 1000;

x = 2044;

Không xác định.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

y + x – y + 22 = 2022

(y – y) + x + 22 = 2022

0 + x + 22 = 2022

x + 22 = 2022

x = 2022 – 22

x = 2000

Vậy x = 2000.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x, biết: 654 – (\(\overline {3x7} \)– 128) = 415

x = 7;

x = 6;

x = 3;

x = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

654 – (\(\overline {3x7} \) – 128) = 415

\(\overline {3x7} \) – 128 = 654 – 415

\(\overline {3x7} \) – 128 = 239

\(\overline {3x7} \) = 239 + 128

\(\overline {3x7} \) = 367

Vậy x = 6.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 792 – (824 – x) = 218

x = 186;

x = 168;

x = 205;

x = 250.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

792 – (824 – x) = 218

824 – x = 792 – 218

824 – x = 574

x = 824 – 574

x = 250

Vậy x = 250.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng x + 225 = 560, khi đó

x = 335.

x = 325.

x = 235.

x = 785.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Vì x + 225 = 560 nên x = 560 – 225 = 335. Vậy x = 335.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng x – 459 = 661, khi đó  

x = 212.

x = 202.

x = 1 010.

x = 1 120.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Vì x – 459 = 661 nên x = 459 + 661 = 1 120. Vậy x = 1 120.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng 467 – x = 224, khi đó  

x = 234.

x = 243.

x = 691.

x = 681.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Vì 467 – x = 224 nên x = 467 – 224 = 243. Vậy x = 243.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng \(\overline {{\rm{x}}5} + 20 = 55\), khi đó

x = 3.

x = 4.

x = 5.

x = 7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Vì \(\overline {{\rm{x}}5} + 20 = 55\) nên \(\overline {{\rm{x}}5} = 55 - 20 = 35.\) Vậy x = 3.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số tự nhiên x thỏa mãn x + 22 = 11 + 34 là  

x = 23.

x = 33.

x = 43.

x = 67.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Vì x + 22 = 11 + 34 nên x + 22 = 45 nên x = 45 – 22 = 23. Vậy x = 23.
16. Đúng sai
• 1 điểm

Biết rằng 232 + x = 445 và 146 – y = 20. Khi đó:

a

x = 213.

ĐúngSai
b

y = 116.

ĐúngSai
c

Tổng hai số x và y bằng 339.

ĐúngSai
d

Hiệu của hai số x và y nhỏ hơn 85.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b) Sai.                    c) Đúng.                d) Sai.

a) Đúng.

Vì 232 + x = 445 nên x = 445 – 232 = 213. Vậy a) đúng.

b) Sai.

Vì 146 – y = 20 nên y = 146 – 20 = 126. Vậy b) sai.

c) Đúng.

Ta có: x + y = 213 + 126 = 339. Vậy tổng hai số x và y bằng 339.

d) Sai.

Ta có: x – y = 213 – 126 = 87. Vậy hiệu của hai số x và y lớn hơn 85.
17. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai số x; y thỏa mãn x – 28 = 111 và 127 – y = 112. Khi đó:

a

x = 83.

ĐúngSai
b

y > 40.

ĐúngSai
c

Tổng của hai số x và y nhỏ hơn 160.

ĐúngSai
d

Hiệu của hai số x và y là số tròn chục.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.                b) Sai.                    c) Đúng.                d) Sai.

a) Sai.

Vì x – 28 = 111 nên x = 111 + 28 = 139. Vậy x = 139.

b) Sai.

Vì 127 – y = 112 nên y = 127 – 112 = 15. Vậy y < 40.

c) Đúng.

Ta có: x + y = 139 + 15 = 154. Vậy tổng của hai số x và y nhỏ hơn 160.

d) Sai.

Ta có: x – y = 139 – 15 = 124.

Vậy hiệu của hai số x và y không là số tròn chục.
18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai số x và y sao cho x + y = 289 và x là số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số. Khi đó:

a

x = 100.

ĐúngSai
b

y = 189.

ĐúngSai
c

y – x = 98.

ĐúngSai
d

y – x – 44 < 10.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b)Đúng.                c) Sai.                    d) Sai.

a) Đúng.

Vì x là số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số nên x = 100. Vậy x = 100.

b) Đúng.

Thay x = 100 vào x + y = 289 ta có: 100 + y = 289 nên y = 289 – 100 = 189. Vậy y = 189.

c) Sai.

Ta có: y – x = 189 – 100 = 89. Vậy y – x = 89.

d) Sai.

Theo b) ta có: y – x = 89 nên y – x – 44 = 89 – 44 = 45. Vậy y – x – 44 > 10.
19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho phép tính:

+  2a4b72¯    46a

Khi đó:

a

d = 6.

ĐúngSai
b

a = 9.

ĐúngSai
c

b = 2.

ĐúngSai
d

a + b – d < 8.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a)Đúng.            b)Đúng.                c) Sai.                    d) Đúng.

a) Đúng.

Xét theo hàng đơn vị ta có: d = 2 + 4 = 6. Vậy d = 6.

b) Đúng.

Xét hàng chục: a + 7 = 16 (tức là viết 6 nhớ 1 sang hàng trăm) nên a = 16 – 7 = 9.

Vậy a = 9.

c) Sai.

Xét hàng trăm: Do có nhớ 1 ở hàng chục nên ta có 2 + 1 + b = 4, do đó b = 4 – 3 = 1.

Vậy b = 1.

d) Đúng.

Ta có: a + b – d = 9 + 1 – 6 = 4. Vậy a + b – d < 8.
20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai số x và y, biết rằng x + 446 = 557; y – x = 44. Khi đó:

a

x = 111.

ĐúngSai
b

y = 155.

ĐúngSai
c

x + y > 260.

ĐúngSai
d

x + y – 147 > 120.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.            b)Đúng.                c) Đúng.                d) Sai.

a) Đúng.

Vì x + 446 = 557 nên x = 557 – 446 = 111. Vậy a) đúng.

b) Đúng.  

Thay x = 111 vào y – x = 44 ta có y – 111 = 44 nên y = 44 + 111 = 155. Vậy y = 155.

c) Đúng.

Ta có: x + y = 155 + 111 = 266. Vậy x + y > 260.

d) Sai.

Vì x + y = 266 nên x + y – 147 = 266 – 147 = 119. Vậy x + y – 147 < 120
21. Tự luận
• 1 điểm

Biết rằng x – (220 + 12) = 116, tìm giá trị của x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 348

x – (220 + 12) = 116

x – 232 = 116

x = 232 + 116

x = 348.

Vậy x = 348.

22. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị của x biết rằng x – 113 + 220 = 440.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 333

x – 113 + 220 = 440

x – 113 = 440 – 220

x – 113 = 220

x = 113 + 220

x = 333.

Vậy x = 333.

23. Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số tự nhiên, biết rằng khi cộng thêm 16 rồi trừ đi 20 thì được kết quả là 104. Tìm số tự nhiên đó.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:108

Gọi số tự nhiên cần tìm là x.

Theo đầu bài ta có: x + 16 – 20 = 104

x + 16 = 104 + 20

x + 16 = 124

x = 124 – 16

x = 108.

Vậy số cần tìm là 108.

24. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên y sao cho 397 – (x + 20) = 240.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:137

397 – (x + 20) = 240

x + 20 = 397 – 240

x + 20 = 157

x = 157 – 20

x = 137.

Vậy x = 137.

25. Tự luận
• 1 điểm

Có tất cả bao nhiêu chữ số x thỏa mãn \(540 + 162 < \overline {70{\rm{x}}} \le 3\;678 - 2\;969\)?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án:7

Vì \(540 + 162 < \overline {70{\rm{x}}} \le 3\;678 - 2\;969\) nên \(702 < \overline {70{\rm{x}}} \le 709\).

Do đó, x Î {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}.

Vậy có tất cả 7 chữ số x thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây