
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 11 có đáp án
59 câu hỏi
fasten
daddy
backpack
water
Đáp án D
reuse
refill
recycle
level
Đáp án D
energy
president
electricity
decorate
Đáp án B
invite
refillable
environment
bin
Đáp án C
deforest
pollution
decorate
polite
Đáp án A
polluted
uniform
reduce
reuse
Đáp án A
survey
surfing
thursday
student
Đáp án D
charity
natural
classmate
exchange
Đáp án D
effect
pollution
invite
charity
Đáp án B
noise
reuse
house
because
Đáp án C
appear
hear
bear
ear
Đáp án C
wrap
swap
ask
that
Đáp án B
recycle
happy
study
windy
Đáp án A
what
wrap
when
with
Đáp án B
energy
environment
deforestation
exchange
Đáp án A
be
is
will be
was
Đáp án C
Giải thích: câu điều kiện loại 1: “If + S V(s/es), S + will V”
Dịch: Nếu chúng ta tiếp tục chặt phá rừng, trái đất sẽ bị ô nhiễm.
caused
causing
to cause
causes
Đáp án D
Giải thích: từ để hỏi + động từ số ít, câu chia ở thời hiện tại đơn.
Dịch: Bạn có biết cái gì gây ra ô nhiễm nguồn nước không?
make
do
have
get
Đáp án B
Giải thích: cụm từ “do a survey”: làm cuộc khảo sát
Dịch: Chúng tôi làm cuộc khảo sát để biết thêm về tái chế.
bin
sea
soil
air
Đáp án A
Giải thích: recycling bin: thùng rác tái chế
Dịch: Bạn nên bỏ rác vào thùng rác tái chế.
in
on
at
for
Đáp án A
Giải thích: be in need: thiếu thốn, cần giúp đỡ
Dịch: Tổ chức từ thiện quyên góp tiền cho người có hoàn cảnh khó khăn.
reuses
reuse
reusing
reused
Đáp án B
Giải thích: câu điều kiện loại 1: “If + S V(s/es), S + will V”
Dịch: Chúng ta sẽ bảo vệ môi trường nếu chúng ta tái sử dụng chai nhựa.
wrap
to wrap
wrapping
will wrap
Đáp án B
Giải thích: to V chỉ mục đích
Dịch: Họ đang dùng lá để gói đồ ăn.
pollute
exchange
invite
cause
Đáp án C
Giải thích: invite sb to sw: mời ai đến đâu
Dịch: Chúng tôi đang cố gắng mời chủ tịch đến dự bữa tiệc.
swap
raise
wrap
recycle
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc “swap st for st”: đổi cái gì lấy cái gì
Cấu trúc rủ rê, gợi ý: “why don’t we + V?”
Dịch: Tại sao chúng ta không đổi đồ dùng học tập cũ lấy kẹo nhỉ?
pollution
electricity
money
deforestation
Đáp án B
Giải thích: electricity: điện
Dịch: Nước được sử dụng để tạo ra điện
energy
food
water
Đáp án A
Giải thích: energy: năng lượng
Dịch: Nếu học sinh tái chế và dùng các vật dụng tái chế, chúng sẽ bảo vệ được môi trường.
environment
polluted
effect
disappear
Đáp án C
Giải thích: effect: hậu quả
Dịch: Hãy cùng làm giảm hậu quả của nạn chặt phá rừng.
refillable
natural
polluting
charitable
Đáp án A
Giải thích: refillable: có thể làm đầy lại được
Dịch: Họ dùng chai nhựa có thể tái làm đầy để giữ nước.
of
on
to
in
Đáp án D
Giải thích: in: ở trong
Dịch: Chúng ta có thể tìm thấy ô nhiễm tiếng ồn ở hầu hết các thành phố.
on
off
up
down
Đáp án B
Giải thích: turn off: tắt
Dịch: Nếu bạn tắt đèn khi không dùng, bạn sẽ tiết kiệm điện.
T
F
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “Recycling has a lot of advantages.”.
Dịch: Tái chế có rất nhiều lợi ích.
T
F
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “Firstly, it saves the environment.”.
Dịch: Đầu tiên, nó báo vệ môi trường.
T
F
Giải thích: Dựa vào câu: “Secondly, recycling also saves energy.”.
Dịch: Thứ hai, tái chế tiết kiệm năng lượng.
T
F
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “Thirdly, recycling helps reducing global warming and reduce pollution.”.
Dịch: Thứ ba, tái chế giúp giảm nóng lên toàn cầu và giảm ô nhiễm.
T
F
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “In conclusion, using recycled products is environmentally-friendly and money-saving.”.
Dịch: Nói tóm lại, dùng các sản phẩm tái chế thì thân thiện với môi trường và tiết kiệm tiền.
serious
more serious
the most serious
serious than
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc “one of the most + Ns”: một trong những
Dịch: Ô nhiễm không khí là một trong những vấn đề của thời đại hiện nay trên khắp thế giới.
are
is
being
be
Đáp án A
Giải thích: there are + Ns: có
Dịch: Có nhiều lý do cho sự ô nhiễm này.
in
of
to
with
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc “cause st to sb”: gây ra cái gì cho ai
Dịch: Đầu tiên, sự thải ra các chất gây ô nhiễm không khí như sương khói, và chất thải rắn gây ra ô nhiễm không khí và các vấn đề sức khoẻ cho con người.
Thirdly
Secondly
Fourthly
fifthly
Đáp án B
Giải thích: theo trình tự mạch văn, sau “first of all” là “secondly”
Dịch: Thứ hai, rác thải ở các thành phố lớn đang làm ô nhiểm cả hệ khí quyển.
pollutes
pollutions
pollutants
polluting
Đáp án C
Giải thích: pollutants: chất bẩn, chất gây ô nhiễm
Dịch: Cuối cùng, các chất gây ô nhiễm tự nhiên như bụi, các chất có trong đất, hay khí tự nhiên cũng là nguyên nhây gây ô nhiễm không khí.
Yes, it can
Yes, it will
No, it can’t
No, it won’t
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “It can be recycled over and over again.”.
Dịch: Nó có thể được tái chế nhiều lần.
The glass retains its quality
The glass breaks
The glass disappears
The glass reduced its quality
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “The good thing about glass recycling is that the glass retains its quality.”.
Dịch: Điểm cộng của tái chế thuỷ tinh là thuỷ tinh không bị mai một chất lượng.
It reduces industrial pollution
It conserves natural resources
It is convenient
Both A&B
Đáp án D
Giải thích: Dựa vào câu: “The first thing is that glass recycling reduces industrial pollution… Another benefit is the recycling of glass conserves natural resources.”.
Dịch: Điều đầu tiên là tái chế thuỷ tinh làm giảm ô nhiểm công nghiệp… Một lợi ích nữa là tái chế thuỷ tinh bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.
both the environment and ecosystem
either the environment or ecosystem
neither the environment nor ecosystem
whether the environment or ecosystem
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “Reducing industrial pollution benefits not only the environment but also the entire ecosystem.”.
Dịch: Giảm ô nhiễm công nghiệp có lợi cho cả môi trường và cả hệ sinh thái.
Because it saves materials.
Because it saves new glass.
Because it saves environment.
Because it saves recycling glass.
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “Recycling glass saves on the need to obtain more materials to make new glass; therefore, they save existing natural resources.”.
Dịch: Thuỷ tinh tái chế làm giảm nhu cầu lấy thêm nguyên liệu để làm thuỷ tinh mới, nhờ đó bảo vệ được các tài nguyên thiên nhiên.
If you see an used bottle in the road, what will you do?
If you see an used bottle in the road, what do you do?
If you see a used bottle in the road, what will you do?
If you see a used bottle in the road, what do you do?
Đáp án C
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: “If + S V(s/es), S + will V”
Dịch: Nếu bạn thấy 1 chiếc lọ ở trên đường, bạn sẽ làm gì?
Why not we sing an English song?
Why not we sing a English song?
Why don't we sing a English song?
Why don't we sing an English song?
Đáp án D
Giải thích: cấu trúc: “Why don’t we + V”: tại sao chúng ta không…?
Dịch: Tại sao chúng ta không hát một bài hát tiếng Anh nhỉ?
We should spend money at recycling.
We should spend money in recycling.
We should spend money on recycling.
We should spend money of recycling.
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc: spend money on st: dành tiền vào cái gì
Dịch: Chúng ta nên dành tiền vào tái chế.
No house on the street is older than this house.
No house on the street is the older this house.
No house in the street is older this house
No house in the street is more old than this house
Đáp án: A
Giải thích:
Cụm từ “on the street”: ở trên đường
Câu so sánh hơn với tính từ ngắn: “S1 + be + adj đuôi –er + than S2”
Dịch: Không ngôi nhà nào trên con đường này cũ hơn ngôi nhà này.
Water in my area pollution has become a great problem.
Water problem has become a great pollution in my area.
Water pollution in my area has become a great problem.
Water pollution has become a great problem in my area.
Đáp án D
Giải thích: a great problem: một vấn đề lớn
Dịch: Ô nhiễm nước đã và đang trở thành vấn đề lớn ở khu vực của tôi.
If it throw the rubbish, you will pollute the environment.
If you will throw the rubbish, it pollute the environment.
If you throw the rubbish, it will pollute the environment.
If it pollute the environment, you will throw rubbish.
Đáp án C
Giải thích: câu điều kiện loại 1: “If + S V(s/es), S + will V”
Dịch: Nếu bạn vứt rác, nó sẽ gây ô nhiễm môi trường.
He at seven fifteen goes to work.
He goes to work at seven fifteen.
He goes to seven fifteen at work.
He goes at work to seven fifteen.
Đáp án B
Giải thích: at + số giờ: vào lúc mấy giờ
Dịch: Anh ấy đi làm lúc 7h15p.
I will do a survey on soil pollution.
I will do soil pollution on a survey.
I will survey a do on soil pollution.
I will do a soil pollution survey on.
Đáp án A
Giải thích: cụm từ: “do a survey on st”: làm khảo sát
Dịch: Tôi sẽ làm khảo sát về ô nhiễm đất đai.
What the causes and effects of noise pollution are?
What are the noise pollution of causes and effects?
What the noise pollution of causes and effects are?
What are the causes and effects of noise pollution?
Đáp án D
Giải thích: cause and effect: nguyên nhân và hậu quả
Dịch: Nguyên nhân và hậu quả của ô nhiễm tiếng ồn là gì?
We can reduce this bottle.
We can reuse this bottle.
We can refill this bottle.
We can recycle this bottle.
Đáp án B
Giải thích: reuse = use again: tái sử dụng
Dịch: Chúng ta có thể tái sử dụng chiếc lọ này.
This recycling bin is them.
This recycling bin is their.
This recycling bin is theirs.
This recycling bin is they’s.
Đáp án C
Giải thích: theirs là đại từ sở hữu
Dịch: Chiếc thùng rác này là của họ.
The hotel is in front of my house.
The hotel is between my house.
My house is opposite the hotel.
My house is next to the hotel.
Đáp án A
Giải thích: in front of: ở đằng trước >< behind: ở đằng sau
Dịch: Nhà tôi ở đằng sau khách sạn.
Don’t raise fund for the charity this weekend.
Please raise fund for the charity this weekend.
Let’s raise fund for the charity this weekend.
Why raise fund for the charity this weekend.
Đáp án C
Giải thích: Cấu trúc gợi ý: “Let’s V = shall we…”: hãy cùng…
Dịch: Hãy cùng gây quỹ cho tổ chức từ thiện cuối tuần này nào.
What does your father do?
What is job your father do?
What does your father do job?
What do your father doD. What do your father do?
Đáp án A
Giải thích: câu hỏi nghề nghiệp: “what + be + S’s + job?” = “what do/ does + S + do?”
Dịch: Nghề của bố bạn là gì?
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

















