Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 3 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi
Bài tập Tiếng Anh 8 mới Unit 3 Vocabulary and Grammar có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8121 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The __________ minority peoples have their own customs and traditions.

ethnic

cultural

basic

diverse

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cụm từ “ethnic minority people”: dân tộc thiểu số

Dịch: Các dân tộc thiểu số có phong tục và truyền thống riêng.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

What is the __________ of the smallest ethnic group?

ancestor

group

majority

population

Xem đáp án

Đáp án:D

Giải thích: population of N: dân số của…

Dịch: Dân số của nhóm dân tộc ít người nhất là bao nhiêu?

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Ao dai is the __________ dress of Vietnamese people.

major

special

traditional

ethnic

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

major (adj): đa số

special (adj): đặc biệt

traditional (adj): truyền thống

ethnic (adj): chủng tộc

Dựa vào nghĩa và cấu trúc, chọn c.

Dịch: Áo dài là trang phục truyền thống của người Việt Nam.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If you go to Da Lat, you should try some __________ of people here.

specialties

customs

costumes

shawls

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: specialties: món đặc sản

Dịch: Nếu bạn đến Đà Lạt, bạn nên thử các món ăn đặc sản của con người nơi đây.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Ethnic people have their own ways __________ farming.

in

of

to

at

Xem đáp án

Đáp án:B

Giải thích: cấu trúc “way of N”: cách thức làm gì

One’s own N: … riêng

Dịch: Người dân tộc thiểu số có cách thức làm nông nghiệp riêng.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

People living in __________ Sahara have to fight for their living.

a

the

an

x

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: the dùng trước các danh từ riêng chỉ địa danh nổi tiếng

Fight for their living: đấu tranh cho sự sống

Dịch: Những người sống ở sa mạc Sahara phải đấu tranh cho sự sống

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The Viet or King has __________ number of people, accounting for about 86% of the population.

a

the largest

larger than

the larger

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn “the + adj ngắn + đuôi –est”

Dịch: Người Việt hoặc người Kinh có số dân đông nhất, chiếm khoảng 86% dân số.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 _______ traditional costume is the most colorful among all peoples of Vietnam?

What

When

Whose

Why

Xem đáp án

Đáp án:C

Giải thích: câu hỏi với: whose + N: …của ai?

Dịch: Trang phục truyền thống của dân tộc nào là sặc sỡ nhất trong các dân tộc Việt Nam?

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

 __________ ethnic group has the larger population, the Tay or Ede?

Which

Where

Who

How

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu hỏi lựa chọn với “which + N”

Dịch: Dân tộc thiểu số nào có số dân đông hơn, dân tộc Tày hay Ê-đê?

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

People __________ mountainous regions have to travel a long way to town.

on

at

in

of

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: in + địa điểm: ở…

Dịch: Con người sống ở các vùng núi phải di chuyển quãng đường dài để đến thị trấn

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The items on __________ in the Museum of Ethnology are very interesting.

worship

display

diversity

heritage

Xem đáp án

Đáp án:B

Giải thích: cụm từ “on display”: được đem ra trưng bày

Dịch: Các đồ được đem trưng bày trong Bảo tàng Dân tộc học rất thú vị.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Vietnam is a multicultural country. The Vietnamese peoples are __________ but live peacefully.

diverse

basic

boarding

communal

Xem đáp án

Đáp án:A

Giải thích: diverse: đa dạng phong phú

Dịch: Việt Nam là một quốc gia đa văn hoá. Các dân tộc Việt Nam đa dạng nhưng chung sống hoà bình.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

We are watching a Holly __________ of the Hmong people.

waterwheel

diversity

ceremony

group

Xem đáp án

Đáp án:C

Giải thích: ceremony: nghi thức, nghi lễ

Dịch: Chúng ta đang theo dõi 1 nghi lễ của người Hơ-mông.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The __________ house is the biggest house in his village.

community

communist

communal

communicate

Xem đáp án

Đáp án:C

Giải thích: cụm từ “communal house”: nhà chung, nhà văn hoá

Dịch: Nhà chung là ngôi nhà lớn nhất trong làng của anh ấy.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Like other ethnic peoples, the Ha Nhi __________ their ancestors

gather

hunt

worship

recognize

Xem đáp án

Đáp án:C

Giải thích: worship ancestors: thời cúng tổ tiên

Dịch: Như những dân tộc khác, người Hà Nhì cũng thờ cúng tổ tiên.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả