
50 câu hỏi
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Đáp án đúng là: C
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Tốc độ của phản ứng hoá học có thể có giá trị âm hoặc dương.
Tốc độ của phản ứng hoá học là hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau.
Trong cùng một phản ứng hoá học, tốc độ tiêu thụ các chất phản ứng khác nhau sẽ như nhau nếu chúng được lấy với cùng một nồng độ.
Trong cùng một phản ứng hoá học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khác nhau, tuỳ thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hoá học.
Đáp án đúng là: D
Trong cùng một phản ứng hoá học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khác nhau, tuỳ thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hoá học.
- Loại A do tốc độ phản ứng có giá trị dương.
- Loại B do tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
- Loại C do tốc độ tiêu thụ các chất phản ứng khác nhau có thể khác nhau nếu chúng được lấy với cùng một nồng độ.
thể tích và bản chất các chất tham gia phản ứng.
nhiệt độ và bản chất các chất tham gia phản ứng.
tốc độ độ và bản chất các chất tham gia phản ứng.
áp suất và bản chất các chất tham gia phản ứng.
Đáp án đúng là: B
Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất các chất tham gia phản ứng.
Fe + dung dịch HCl 0,3 M.
Fe + dung dịch HCl 0,5 M.
Fe + dung dịch HCl 0,1 M.
Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
Đáp án đúng là: B
Nồng độ các chất tham gia phản ứng càng lớn thì tốc độ phản ứng càng lớn.
Như vậy cặp Fe + dung dịch HCl 0,5 M có tốc độ phản ứng là lớn nhất.
Diện tích bề mặt Zn.
Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
Thể tích dung dịch sulfuric acid.
Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.
Đáp án đúng là: C
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác.
Như vậy thể tích dung dịch sulfuric acid không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng.
Tăng 2 lần.
Tăng 6 lần.
Tăng 4 lần.
Không đổi.
Đáp án đúng là: C
Ta có: 
Khi nồng độ chất A tăng gấp đôi 
tốc độ được tính một khoảng thời gian.
sự biến thiên nồng độ.
tốc độ được tính tại một thời điểm nhất định.
biến thiên khối lượng của phản ứng.
Đáp án đúng là: C
Tốc độ tức thời của phản ứng là tốc độ được tính tại một thời điểm nhất định.
Chất xúc tác.
Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nồng độ.
Nhiệt độ.
Đáp án đúng là: B
Yếu tố được sử dụng là diện tích bề mặt tiếp xúc, do khi chẻ nhỏ củi, diện tích bề mặt tiếp xúc của củi với oxygen không khí tăng lên.
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l).
H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g).
CO(g) + 2H2(g) → CH3OH(g).
MgO(s) + H2SO4(aq) → MgSO4(aq) + H2O(g).
Đáp án đúng là: D
Việc thay đổi áp suất không làm ảnh hưởng đến tốc độ của những phản ứng không có chất khí tham gia.
Vậy phản ứng không thay đổi tốc độ khi tăng áp suất là: MgO(s) + H2SO4(aq) → MgSO4(aq) + H2O(g).
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là: C
- Các biện pháp (a), (c), (d) được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng.
- Biện pháp (b) làm ức chế tốc độ phản ứng.
Nhiệt độ.
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Áp suất.
Đáp án đúng là: C
Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu áp dụng yếu tố sử dụng chất xúc tác để làm tăng tốc độ phản ứng.




Đáp án đúng là: B
Theo phương trình hóa học có tốc độ trung bình sự mất đi của
bằng 1/3 tốc độ trung bình sự mất đi của I-.
không đổi.
tăng 1,5 lần.
giảm 2 lần.
tăng 3 lần.
Đáp án đúng là: D
Ta có: 
Nếu nồng độ của NO không đổi, nồng độ O2 tăng 3 lần:

Hay tốc độ phản ứng tăng 3 lần.
Đường cong số (3).
Đường cong số (1).
Đường cong số (2) hoặc (3) đều đúng.
Đường cong số (2).
Đáp án đúng là: A
Đường cong số (3) là của hydrogen do nồng độ giảm dần theo thời gian và theo phương trình hóa học lượng giảm của hydrogen là gấp đôi oxygen.
Chất xúc tác.
Nhiệt độ.
Kích thước tinh thể KClO3.
Áp suất.
Đáp án đúng là: D
Việc thay đổi áp suất không làm ảnh hưởng đến tốc độ của những phản ứng không có chất khí tham gia.
3, 2, 1.
2, 3, 1.
3, 1, 2.
1, 2, 3.
Đáp án đúng là: C
Ta có:
- Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng làm tăng tốc độ phản ứng.
- Tăng nồng độ các chất tham gia phản ứng tốc độ phản ứng diễn ra càng nhanh.
Tốc độ phản ứng của các thí nghiệm sắp xếp theo chiều giảm dần là: 3, 1, 2.
giảm 9 lần.
tăng 8 lần.
tăng 9 lần.
giảm 8 lần.
Đáp án đúng là: B
Áp dụng công thức:
= 23 = 8.
Vậy tốc độ phản ứng tăng 8 lần.




Đáp án đúng là: C
Diện tích bề mặt tiếp xúc càng lớn, tốc độ phản ứng diễn ra càng nhanh.
Như vậy,
Do mẫu 3 tan nhanh nhất, mẫu 1 tan chậm nhất.
Chất xúc tác.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Thời gian xảy ra phản ứng.
Đáp án đúng là: D
Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào: nhiệt độ, nồng độ, chất xúc tác, diện tích tiếp xúc, áp suất.
Như vậy, thời gian xảy ra phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.




Đáp án đúng là: C
- Loại A do tốc độ trung bình sự mất đi của B bằng 2 lần tốc độ trung bình sự tạo thành D.
- Loại B do tốc độ trung bình sự mất đi của B bằng 2/3 lần tốc độ trung bình sự tạo thành C.
- Loại D do tốc độ trung bình sự mất đi của B bằng 2 lần tốc độ trung bình sự mất đi của A.
tăng lên 8 lần.
giảm đi 2 lần.
tăng lên 6 lần.
tăng lên 2 lần.
Đáp án đúng là: A
Ta có: 
Khi tăng nồng độ của hydrogen lên 2 lần, 
Vậy tốc độ phản ứng thuận tăng 8 lần.




Đáp án đúng là: B
Theo định luật tác dụng khối lượng: 
Đáp án đúng là: A
Dựa trên phản ứng hóa học xác định được: Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3/2 tốc độ thành chất C.
I2, HCl, H2, ICl.
I2, ICl, H2, HCl.
HCl, I2, H2, ICl.
HCl, I2, ICl, H2.
Đáp án đúng là: D
- Nồng độ các chất sản phẩm tăng dần theo thời gian nên đường (a), (b) tương ứng với nồng độ các chất sản phẩm.
Lại có theo thời gian, nồng độ HCl tăng gấp đôi nồng độ I2 nên đường (a) là nồng độ HCl, đường (b) là nồng độ I2.
- Nồng độ các chất tham gia giảm dần theo thời gian nên đường (c), (d) tương ứng với nồng độ các chất tham gia.
Nồng độ đầu của ICl và H2 được lấy đúng theo tỉ lệ hợp thức nên đường (c) là ICl, đường (d) là H2.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau.
Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.
Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 0,33 mL/s.
Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng bằng 0.
Đáp án đúng là: A
Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là khác nhau.
viên nhỏ.
bột mịn, khuấy đều.
lá mỏng.
thỏi lớn.
Đáp án đúng là: B
Khi tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất tham gia, tốc độ phản ứng càng tăng.
Vậy tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng magnesium ở dạng bột mịn, khuấy đều.
cốc (1) xuất hiện kết tủa chậm hơn cốc (2).
cốc (1) xuất hiện kết tủa nhanh hơn cốc (2).
cốc (1) và cốc (2) xuất hiện kết tủa với tốc độ như nhau.
cốc (1) xuất hiện kết tủa vàng nhạt, cốc (2) không thấy kết tủa.
Đáp án đúng là: B
Nồng độ các chất tham gia càng lớn, tốc độ phản ứng diễn ra càng nhanh.
Như vậy hiện tượng quan sát được là cốc (1) xuất hiện kết tủa nhanh hơn cốc (2).
4A + B → 2C + 3D.
B + 5D → 2C + 3A.
4A + 2B → 2C + 3D.
D + B → 4A + 2C.
Đáp án đúng là: B
Theo biểu thức tốc độ phản ứng ta có:
+ B và D là các chất tham gia với hệ số cân bằng lần lượt là 1 và 5.
+ C và A là các chất sản phẩm với hệ số cân bằng lần lượt là 2 và 3;
Vậy phương trình hóa học của phản ứng là:
B + 5D → 2C + 3A
4A + B → 2C + 3D.
4A + 2B → 2C + 3D.

B + 4D → 2C + 3A.
Đáp án đúng là: D
Theo biểu thức tốc độ phản ứng ta có:
+ B và D là các chất tham gia với hệ số phản ứng lần lượt là 1 và 4.
+ A và C là các chất sản phẩm với hệ số phản ứng lần lượt là 3 và 2.
Vậy phương trình hóa học của phản ứng là: B + 4D → 2C + 3A.




Đáp án đúng là: C
Ta có: 
Thí nghiệm 1: 
Thí nghiệm 2: 
Thí nghiệm 3: 
Biểu thức định luật tác dụng viết cho phản ứng trên là 
(a) Đúng.
(b) Sai. Diện tích bề mặt tiếp xúc càng lớn thì tốc độ phản ứng càng nhanh.
(c) Đúng.
(d) Sai. Phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa – khử do không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố trước và sau phản ứng.
(a) Đúng.
(b) Sai. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng giữ nguyên cả về chất và lượng sau khi phản ứng kết thúc (hay không bị biến đổi).
(c) Đúng.
(d) Sai. Tăng nhiệt độ phản ứng, tốc độ phản ứng diễn ra càng nhanh.
(a) Sai. Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của HCl do nồng độ tăng dần theo thời gian.
(b) Đúng.
(c) Sai. Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của HCl do nồng độ tăng dần theo thời gian.
(d) Sai. Phản ứng trên không xảy ra trong bóng tối.
(a) Sai. Đường (a) biểu diễn nồng độ HCl thay đổi theo thời gian, nồng độ tăng dần và luôn gấp đôi I2.
(b) Đúng.
(c) Sai. Do HCl và I2 là các chất sản phẩm nên có nồng độ tăng dần theo thời gian, còn ICl và H2 là các chất tham gia nên có nồng độ giảm dần theo thời gian.
(d) Đúng.
(a) Sai. Áp suất của các khí NO và O2 tăng lên.
(b) Đúng.
(c) Sai. Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần so với khi chưa giảm thể tích.
(d) Sai. Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần so với khi chưa giảm thể tích.
(a) Đúng.
(b) Đúng.
(c) Sai. Khi cần cháy nhanh, người ta sẽ chẻ nhỏ các thanh củi lớn để tăng diện tích tiếp xúc giữa củi và oxygen trong không khí.
(d) Đúng.
(a) Sai. Tốc độ phản ứng tăng khi tăng nồng độ của các chất tham gia phản ứng.
(b) Đúng.
(c) Đúng.
(d) Sai. Trong suốt quá trình phản ứng tốc độ phản ứng giảm dần.
(a) Đúng.
(b) Đúng.
(c) Sai. Thêm nước vào bình phản ứng làm giảm nồng độ của HCl, làm cho tốc độ phản ứng giảm.
(d) Sai. Giảm nhiệt độ của hệ phản ứng, tốc độ phản ứng giảm.
(a) Đúng. Số oxi hóa của Mg tăng lên sau phản ứng, do đó Mg đóng vai trò là chất khử.
(b) Đúng. HCl là chất tham gia, tăng nồng độ HCl tốc độ phản ứng tăng.
(c) Đúng. Thay dây Mg bằng bột Mg, tức tăng diện tích tiếp xúc của chất tham gia, tốc độ phản ứng tăng.
(d) Sai. Cu không phản ứng với HCl.
(a) Đúng. Do thí nghiệm (II) diễn ra ở nhiệt độ thấp hơn và dây Mg có diện tích bề mặt tiếp xúc nhỏ hơn so với bột Mg.
(b) Sai. Thể tích khí thoát ra ở hai thí nghiệm là như nhau.
(c) Sai. Thể tích khí thoát ra ở thí nghiệm I gấp đôi thể tích khí thoát ra ở ống nghiệm II.
+ Ở thí nghiệm I: 
+ Ở thí nghiệm II: 
(d) Đúng.
Đáp án đúng là: 5.
Có 5 yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là (1), (2), (5), (7) và (8).
Đáp án đúng là: 0,4.

Đáp án đúng là: 0,2.

Đáp án đúng là: 12.

Đáp án đúng là: 2,25.
Hệ số nhiệt độ:
.
Đáp án đúng là: 9.
Ta có:
→ 
Đáp án đúng là: 32.
Áp dụng công thức:

Đáp án đúng là: 60.
Ta có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff: γ = 3. Áp dụng công thức: 

Đáp án đúng là: 8.
Giảm nồng độ Cl2 xuống 4 lần: 
Đáp án đúng là: 1.
Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X là:

Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
sản phẩm. Khi tăng nồng độ chất A lên gấp đôi, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?
Tốc độ trung bình của sự mất đi của
2H2O(g), như sau:

) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là
giây. So sánh nào sau đây đúng?
2NO2(g)
2C, phát biểu nào sau đây đúng?
I2 + 2HCl.

thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng).
của một phản ứng được viết theo biến thiên nồng độ các chất theo thời gian như sau:
của một phản ứng được viết theo biến thiên nồng độ các chất theo thời gian như sau:

và
) được lấy khác nhau và xác định được tốc độ tạo thành HI trong 20 giây đầu tiên, kết quả cho trong bảng sau:
(M)
(M)

2SO3(g)
.
Nồng độ đầu của ICl và
được lấy đúng theo tỉ lệ hợp thức. Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ các chất tham gia và chất tạo thành trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:
Nếu thể tích của bình phản ứng đột ngột giảm một nửa, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

Giá trị của x là?
Giá trị của x là?
Nếu tăng nồng độ của các chất phản ứng chlorine dioxide (ClO2) lên 2 lần và potasium hydroxide (KOH) lên 3 lần thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?
và HCl có tỉ lệ 1 : 3). NOCl có tính oxi hóa mạnh, ở nhiệt độ cao bị phân hủy theo phản ứng hóa học sau: 2NOCl → 2NO + Cl2. Tốc độ phản ứng ở
là
mol/(L.s) và ở
là
mol/(L.s). Hệ số nhiệt độ
của phản ứng là bao nhiêu?
. Tốc độ phản ứng giảm bao nhiêu lần nếu giảm nồng độ Cl2 xuống 4 lần?
Giá trị của a là?
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















