Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (có lời giải)
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 5 Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 53 lượt thi
7 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tỉ số dưới đây dưới dạng tỉ số phần trăm.

a) \[\frac{7}{{100}}\]

b) \[\frac{3}{{20}}\]

c) \[\frac{{45}}{{300}}\]

d) \[\frac{{21}}{{25}}\]

e) \[\frac{{36}}{{60}}\]

f) \[\frac{9}{{75}}\]

Xem đáp án

a) \[\frac{7}{{100}} = 7\% \]

d) \[\frac{{21}}{{25}} = \frac{{84}}{{100}} = 84\% \]

b) \[\frac{3}{{20}} = \frac{{15}}{{100}} = 15\% \]

e) \[\frac{{36}}{{60}} = \frac{6}{{10}} = \frac{{60}}{{100}} = 60\% \]

c) \[\frac{{45}}{{300}} = \frac{{15}}{{100}} = 15\% \]

f) \[\frac{9}{{75}} = \frac{3}{{25}} = \frac{{12}}{{100}} = 12\% \]

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số thập phân dưới đây dưới dạng tỉ số phần trăm.

a) 0,27                    b) 0,6                    c) 9,25                        d) 8,7

Xem đáp án

a) 0,27 = 27%

c) 9,25 = 925%

b) 0,6 = 60%

d) 8,7 = 870%

3.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phép chia dưới dạng tỉ số phần trăm (theo mẫu).

Viết các phép chia dưới dạng tỉ số phần trăm (theo mẫu). a) 18 : 40 b) 8,19 : 90 c) 57 : 50 d) 1,8 : 0,4 (ảnh 1)

a) 18 : 40                b) 8,19 : 90           c) 57 : 50                           d) 1,8 : 0,4

Xem đáp án

a) 18 : 40 = 0,45 = 45%

c) 57 : 50 = 1,14 = 114%

b) 8,19 : 90 = 0,091 = 9,1%

d) 1,8 : 0,4 = 4,5 = 450%

4.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền chữ thích hợp vào ô trống.

Lớp 5A có 35 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ và 17 học sinh nam. Vậy:

a) \[\frac{{18}}{{17}}\] là tỉ số của: __________
b) \[\frac{{17}}{{35}}\] là tỉ số của: __________
(1)
số học sinh nữ và số học sinh nam.
(2)
số học sinh nam và số học sinh của cả lớp.
Xem đáp án

a) \[\frac{{18}}{{17}}\] là tỉ số của: số học sinh nữ và số học sinh nam.

b) \[\frac{{17}}{{35}}\] là tỉ số của: số học sinh nam và số học sinh của cả lớp.

5.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Bao đỗ nặng 30 kg, bao ngô nặng 60 kg, bao gạo nặng 75 kg. Hãy viết:

a) Tỉ số cân nặng của bao đỗ và cân nặng của bao ngô là: ____

b) Tỉ số phần trăm cân nặng của bao đỗ và cân nặng của bao ngô là: ____

c) Tỉ số cân nặng của bao gạo và cân nặng của bao đỗ là: ____

d) Tỉ số phần trăm cân nặng của bao gạo và cân nặng của bao đỗ là: _____

(1)
1/2
(2)
50%
(3)
5/2
(4)
250%
Xem đáp án

a) Tỉ số cân nặng của bao đỗ và cân nặng của bao ngô là: \[\frac{{30}}{{60}} = \frac{{\bf{1}}}{{\bf{2}}}\]

b) Tỉ số phần trăm cân nặng của bao đỗ và cân nặng của bao ngô là: \[\frac{1}{2} = \frac{{50}}{{100}} = {\bf{50\% }}\]

c) Tỉ số cân nặng của bao gạo và cân nặng của bao đỗ là: \[\frac{{75}}{{30}} = \frac{{\bf{5}}}{{\bf{2}}}\]

d) Tỉ số phần trăm cân nặng của bao gạo và cân nặng của bao đỗ là: \[\frac{5}{2} = \frac{{250}}{{100}} = {\bf{250\% }}\]

6.Tự luận
• 1 điểm

Lớp 5B có 21 bạn nữ và 29 bạn nam. Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh lớp 5B?

Xem đáp án

Bài giải

Lớp 5B có số học sinh là:

21 + 29 = 50 (học sinh)

Số bạn nữ chiếm số phần trăm số học sinh lớp 5B là:

21 : 50 = 0,42 = 42%

Đáp số: 42%.

7.Tự luận
• 1 điểm

Trong 50 kg nước biển có 1,65 kg muối. Bác Lan đổ thêm 10 kg nước tinh khiết vào 50 kg dung dịch nước biển đó. Hỏi tỉ số phần trăm muối trong nước biển lúc này là bao nhiêu?

Xem đáp án

Bài giải

Lúc sau, dung dịch nước biển có số ki-lô-gam là:

50 + 10 = 60 (kg)

Lúc sau, tỉ số phần trăm muối trong nước biển là:

1,65 : 60 = 0,0275 = 2,75%

Đáp số: 2,75%.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả