Bài tập Hình học không gian OXYZ ôn thi Đại học có lời giải chi tiết (P2)
19 câu hỏi
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B(-2;2;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ?
3x-y-z=0
3x+y+z-6=0
3x-y-z+1=0
6x-2y-2z-1=0
Đáp Án A
Gọi M là trung điểm của AB M(1;1;2)
Vecto pháp tuyến là (-6;2;2) (-3;1;1)
Phương trình đường thẳng cần tìm có dạng:
-3(x-1)+1(y-1)+1(z-2)=0
3x-y-z=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): và hai đường thẳng d:, . Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng tiếp xúc với (S), song song với d và ?
x+z+1=0
x+y+1=0
y+z+3=0
x+z-1=0
Đáp án B
Pt pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm là (1;0;1)
Pt có dạng: x+z+D=0
Khoảng cách từ O (-1;1;-2) đến mp là
D=1
Pt có dạng : x+z+1=0
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1;-2;3) và hai mặt phẳng (P):x+y+z+1=0, (Q):x-y+z-2=0. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua A, song song với (P) và (Q)?
Đáp Án D
Pt đường thẳng d có vecto chỉ phương (1;0;-1)
Dt đi qua A (1;-2;3)
Chọn đáp án D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;6;2) và B(2;-2;0) và mặt phẳng (P):x+y+z=0. Xét đường thẳng d thay đổi thuộc (P) và đi qua B, gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d. Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định. Tính bán kính R của đường tròn đó.
R=
R=2
R=1
R=
Đáp Án A
Gọi O là hình chiếu của A lên mp (P)
Ta có ptAO:
t=-4O(0,2;-2)
Có HBAO; HBHAHB(AHO)
HBHO
Ta có B;O cố định
Suy ra H nằm trên đường tròng đường kính OB cố định
r=OB=
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (): x+y+z-6=0 . Điểm nào dưới đây không thuộc () ?
N(2;2;2)
Q(3;3;0)
P(1;2;3)
M(1;-1;1)
Đáp án D
Dễ thấy tọa độ M(1;-1;1) không thỏa mãn phương trình mặt phẳng ()
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): . Tính bán kính R của (S)?
R=3
R=18
R=9
R=6
Đáp án A
Từ phương trình mặt cầu (S) bán kính R==3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;-2;-3), B(-1;4;1) và đường thẳng d: . Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với d ?
Đáp án C
Gọi C là trung điểm của AB C(0;1;-1)phương trình đường thẳng qua C và song song với AB là:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M (3;-1;-2) và mặt phẳng (): 3x-y+2z+4=0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ()?
3x+y-2z-14=0
3x-y+2z+6=0
3x-y+2z-6=0
3x-y-2z+6=0
Đáp án C
Phương trình mặt phẳng qua M và song song với () là:
3(x-3)-(y+1)+2(z+2)=03x-y+2z-6=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I (1;2;3) và mặt phẳng(P): 2x-2y-z-4=0. Mặt cầu tâm I tiếp xúc với (P) tại điểm H. Tìm tọa độ H.
H(-1;4;4)
H(-3;0;-2)
H(3;0,2)
H(1;-1;0)
Đáp án C
Mặt cầu tâm I tiếp xúc với (P) tại H
nên IH nhận vecto pháp tuyến của (P) làm vecto chỉ phương
phương trình của IH:
2(1+2t)-2(2-2t)-(3-t)-4=0t=1H(3;0;2)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d: và d': . Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa d và d’, đồng thời cách đều hai đường thẳng đó.
Đáp án A
Vì hai đường thẳng d và d’ song song với nhau nên đường thẳng a cần tìm cũng song song với 2 đường thẳng nên a nhận =(3;1;-2) làm vecto chỉ phương.
Gọi A(2;-3;4)d phương trình mặt phẳng (P) qua A vuông góc với d là: 3x+y-2z+5=0
Giao điểm H của (P) và d’ là H . khi đó trung điểm của AH là I
Thay tọa độ điểm I vào xem phương trình nào thỏa mãn.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(3;-2;6),B(0;1;0) và mặt cầu (S): . Mặt phẳng (P): ax+by+cz-2=0 đi qua A và B và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính T=a+b+c
T=3
T=5
T=2
T=4
Đáp án A
Vì mặt phẳng (P) đi qua A, B nên
Khoảng cách từ tâm I (1;2;3) của (S) đến (P) là:
d(I,(P))=
Khi đó bán kính của đường tròn giao tuyến là:
r=
Để r đạt giá trị nhỏ nhất thì hàm số
f(t)= trên [1;+) phải nhỏ nhất
Ta có: f'(t)=2-8t+8)2,
f'(t)=0
Khi đó hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại t=1c=1
Ta có: T=a+b+c=2-2c+2=4-c=3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai vectơ (2;1;0) và (-1;0;-2). Tính
Đáp án B
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (1;1;0), B (0;1;2) . Vecto nào dưới đây là 1 vecto chỉ phương của đường thẳng AB?
(-1;0;-2)
(-1;0;-2)
(1;2;2)
(-1;1;2)
Đáp án B
(-1,0,2)
Trong không gian với hệ tọa độ oxyz, cho mặt cầu (S) :. Tính bán kính R của (S)
R=8
R=2
R=4
R=64
Đáp án B
R= 2
Trong không gian với hệ tọa độcho ba điểm M(2;3;−1), N(−1;1;1)và P(1;−1;2). Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.
m=2
m=0
m=-4
m=-6
Đáp án B
Tam giác MNP vuông tại N khi
Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho điểm M(1;2;3). Gọi ; lần lượt là hình chiếu vuông góc của Mtrên các trục 0x;0y.Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
Đáp án B
vtpt của 0x (1;0;0) vtcp của 0y (0;1;0)
là hình chiếu của m lên 0x khi
suy ra (1;0;0)
là hình chiếu của m lên0y khi suy ra (0;2;0)
(-1;2;0) là vtcp của đt
Trong không gian với hệ tọa độ, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;−3) và có một vectơ pháp tuyến =(1;-2;3)?
x-2y+3z+12=0
x-2y+3z-12=0
x-2y-3z-6=0
x-2y-3z+6=0
Đáp án A
Ptmp (x-1)- 2(y-2)+3(z+3)=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua ba điểm M(2;3;3),N(2;−1;−1), P(−2;−1;3) và có tâm thuộc mặt phẳng (): 2x+3y-z+2=0
-2x + 2y - 2z - 10=0
- 2x +2y - 2 z - 2=0
- 4x + 2y- 6z – 2 = 0
+ 4x - 2y + 6z + 2 = 0
Đáp án C
A(2;1;1) là trung điểm của MN; B(0;-1;1) là trung điểm của NP
Gọi I(a,b,2a+3b+2) suy ra
Vì M,N,P thuộc mặt cầu suy ra AI vg MN;BI vg NP
suy ra a=2; b=-1 suy ra I(2;-1;3) suy ra
Vậy (S):
Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm A(−2;0;0), B(0;−2;0)và C(0;0;−2). Gọi D là điểm khác O sao cho DA,DB,DC đôi một vuông góc với nhau và I(a;b;c) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.Tính S=a+b+c
S= -3
S= -1
S= -2
S= -4
Đáp án B
Vì DA, DB,DC đôi 1 vuông góc, D khác O suy ra D đối xứng với O qua mp (ABC)
Mp (ABC) có dạng x+y+z+2=0
Suy ra D
Trung điểm K (0;-1;-1) của BC
suy ra đường thẳng đi qua K và song song với AD có (d1)
Trung điểm P của AD
suy ra đường thẳng đi qua P và song song với DK có ptđt (d2)
Tâm I là giao của suy ra I suy ra S=a+b+c=-1








