Bài tập Hình học không gian OXYZ cơ bản, nâng cao có lời giải (P7)
Đề thi

Bài tập Hình học không gian OXYZ cơ bản, nâng cao có lời giải (P7)

A
Admin
ToánLớp 1220 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(0;-1;2) và N(-1;1;3). Một mặt phẳng (P) đi qua M, N sao cho khoảng cách từ điểm K(0;0;2) đến mặt phẳng (P) đạt giá trị lớn nhất. Tìm tọa độ véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng

n=(1;-1;1)

n=(1;1;-1)

n=(2;-1;1)

n=(2;1;-1)

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có MN: x=ty=-1-2tz=2-t.  

Gọi  H(t;-1-2t;2-t) là hình chiếu vuông góc của K lên MN

Khi đó

 HK=(t;-1-2t;-t). MN(-1;2;1)=0

t-2-4t-t=0t=-13

HK=(t;-1-2t;-t). MN(-1;2;1)=0

H-13;-13;73. Ta có d(K;(P))KH

dấu “=” xảy ra  khi KH (P)

Khi đó

 n=KH=-13;-13;13=-13(1;1;-1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(1;-1;2), B(2;1;1) và mặt phẳng (P): x+y+z+1=0. Mặt phẳng (Q) chứa A, B và vuông góc với mặt phẳng . Mặt phẳng (Q) có phương trình là:

-x+y=0

3x-2y-z+3=0

x+y+z-2=0

3x-2y-z-3=0

Xem đáp án

Đáp án D

Do mặt phẳng (Q) chứa A,B và vuông góc với mặt phẳng (P)

Do đó (Q): 3x-2y-z-3=0

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu có phương trình:x2+y2+z2-2x+4y-6z+9=0 Mặt cầu có tâm I và bán kính R là:

I(-1;2;-3) và R = 5

I(1;-2;3) và R = 5

I(1;-2;3) và R = 5

I(-1;2;-3) và R = 5

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  cho A(1;0;-1), B(2;2;-3). Mặt cầu (S) tâm I và đi qua điểm A có phương trình là:

x+12+y2+z-12=3

x-12+y2+z+12=3

x+12+y2+z-12=9

x-12+y2+z+12=9

Xem đáp án

Đáp án D

Bán kính mặt cầu

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho H(2;1;1). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua H và cắt các trục tọa độ tại A; B; C sao cho H là trực tâm tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là:

2x+y+z-6=0

x+2y+z-6=0

x+2y+2z-6=0

2x+y+z+6=0

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của A(3;2;-1) trên mặt phẳng (Oxy) là điểm

H(3;2;0)

H(0;0;-1)

H(3;2;-1)

H(0;2;0)

Xem đáp án

Đáp án A

Hình chiếu vuông góc của điểm M(x;y;z) trên mặt phẳng (Oxy) M'(x;y;0)

Cách giải: Hình chiếu vuông góc của A(3;2;-1) trên mặt phẳng  (Oxy) là điểm  H(3;2;0)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P):2x-3y+z-2018=0 có vector pháp tuyến là:

n=(-2;3;-1)

n=(2;3;1)

n=(2;-3;1)

n=(2;-3;-1)

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Mặt phẳng

Cách giải: Mặt phẳng (P):2x-3y+z-2018=0 có 1 VTPT là n=(2;-3;1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(2;0;0), B(0;3;0), C(0;0;4) , mặt phẳng (ABC) có phương trình:

x2+y3+ z4+1=0

x2-y3+ z4=0

x2+y3- z4=0

x2+y3+ z4=1

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp: Sử  dụng  công  thức  viết  phương  trình  mặt  phẳng  dạng  đoạn  chắn:  Mặt  phẳng (ABC) đi  qua  các  điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) có phương trình 

Cách giải: Phương trình mặt phẳng (ABC): x2+y3+ z4=1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không  gian với hệ  tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x-y+z-5=0. Tính khoảng cách d từ M(1;2;1) đến mặt phẳng (P) được :

d=153

d=123

d=533

d=433

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp

 

 Cách giải:

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  đường  thẳng d1:x+12=1-y-m=2- z-3 và d2:x-31=y1= z-11. Tìm tất cả các giá trị thực của m để d1d2 được:

-1

1

-5

5

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:  

Cách giải: 


11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,  cho  hai  điểm A(3;-2;6) ,B(0;1;0) và  mặt  cầu (S): x-12+y-22+z-32=25. Mặt phẳng (P): ax+by+cz-2=0 đi qua A, B và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính  T=a+b+c.

T = 3

T = 5

T = 2

T = 4

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

+) Để mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất thì  d(I;(P))max

+) Gọi H và K lần lượt là chân đường vuông góc của I trên (P) và trên đường thẳng AB. Ta có: HIIK

 

Cách giải:

Khi đó mặt phẳng (P) có dạng :  

Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3), bán kính R = 5

Gọi  H    K  lần  lượt    chân  đường  vuông  góc  của  I  trên  (P)    trên đường thẳng AB. Ta có :  HIIK

Để  mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất thì


=>Phương trình đường thẳng AB: 

 

là 1 VTPT của (P)

=> IH và vec tơ pháp tuyến n(P)=(2-2c;2;c)  cùng phương

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y+22+z2=5. Tìm tất cả các giá trị  thực của tham  số m để  đường thẳng :x-12=y+m1= z-2m-3 cắt (S) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B có độ dài AB lớn nhất.

m=-12

m=±13

m=12

m = 0

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp: AB lớn nhất 

Cách giải: Mặt cầu (S) có tâm I(0;-2;0) và bán kính R = 5

Ta có

Để AB lớn nhất

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x-11=y-1-1= z-11 Véc tơ nào trong các véc tơ sau đây không là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d?

u1=(-2;2;-2)

u1=(-3;3;-3)

u1=(2;-4;4)

u1=(1;1;1)

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Đường  thẳng

  1 VTCP  là u1=(a;b;c).  Mọi vectơ v=ku (kZ)cùng phương với vecto u  đều là VTCP của đường thẳng d.

Cách giải: Đường  thẳng d nhận u=(1;-1;1)  là 1 VTCP. Mọi vecto cùng phương với vecto đều  là  VTCP của đường thẳng d.

Ta thấychỉ có đáp án D, vecto u1 =(1;1;1)  không cùng phương với u=(1;-1;1) nên u1 =(1;1;1) không là VTCP của đường thẳng d.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và hai mặt phẳng (P): 2x+3y=0 và (Q): 3x+4y=0. Đường thẳng qua A song song với hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình tham số là:

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp :

Đường thẳng qua A song song với hai mặt phẳng (P), (Q) 

Cách giải :

lần lượt là các VTPT của (P), (Q)

Ta có :

=(0;0;-1)

=> u=(0;0;1) là 1 VTCP của đường thẳng qua A và vuông góc với cả (P), (Q)

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là:  

Với t =-3  ta có đường thẳng đi qua điểm B(1;2;0) =>phương trình đường thẳng cần tìm là :  

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;2). Các số a, b khác 0 thỏa mãn khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P): ay+bz=0 bằng 22. Khẳng định nào sau đây là đúng?

1 = -b

a = 2b

b = 2a

a = b

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp: Sử dụng công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một mặt phẳng.

Cách giải:

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x+y+mz-2=0 và (Q): x+ny+2z+8=0 song với nhau. Giá trị của m và n lần lượt là :

412

2 và 12

2 và 14

4 và 14

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp : Cho hai mặt phẳng có phương trình lần lượt là :

Khi đó (P) và (Q)  song song với nhau  

Cách giải:

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) đi qua điểm O và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C khác O thỏa mãn tam giác ABC có trọng tâm là điểm G(2;4;8). Tọa độ tâm của mặt cầu (S) là

(3;6;12)

23;43;83

(1;2;3)

43;83;163

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải:  Xác định tọa độ ba điểm A, B, C và gọi tâm I, sử dụng điều kiện cách đều IA=IB=IC=IO  để tìm tọa độ tâm I của mặt cầu

Lời giải:

Gọi A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) => Tọa độ trọng tâm G là 

Gọi tâm mặt cầu (S) là I(x;y;z) => IO =IA = IB =IC

Vậy tọa độ tâm mặt cầu là I(3;6;12)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình tổng quát là

x-y+2z+1=0

x-2y+2z=0

x-2y+2z-1=0

x+2y+2z=0

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp giải: Mặt phẳng trung trực của AB nhận AB làm vectơ chỉ phương và đi qua trung điểm AB

Lời giải: Ta có AB =(1;-1;2) và trung điểm M của AB là M12;12;0

Vì (P) AB và (P)  đi qua M => Phương trình (P)  x-2y+2z=0

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;-2;3). Gọi (S) là mặt cầu chứa A, có tâm I thuộc tia Ox và bán kính 7. Phương trình mặt cầu (S 

x-32+y2+z2=49

x+72+y2+z2=49

x-72+y2+z2=49

x+52+y2+z2=49

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp giải: Gọi tọa độ tâm I, vì A thuộc mặt cầu nên IA =R suy ra tọa độ tâm I

Lời giải:

Vì I thuộc tia Ox  

Mà A thuộc mặt cầu  (S): R = IA

Vậy phương trình mặt cầu (S) là   x-72+y2+z2=49

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-2;3;4). Khoảng cách từ điểm A đến trục Ox là

4

3

5

2

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp giải: Khoảng cách từ điểm A(x0;y0;z0) đến trục Ox là d=y02+z02

Lời giải:

Gọi H là hình chiếu của A trên Ox  

Vậy khoảng cách từ A đến trục Ox là  

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+13=y-1-2= z-21.  Đường thẳng d có một VTCP là:

a=(1;-1;-2)

a=(-1;1;2)

a=(3;2;1)

a=(3;-2;1)

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Đường thẳng

 

có 1 VTCP là  u=(a;b;c)

Cách giải: Đường thẳng d có 1 VTCP là  u=(3;-2;1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2=9 và điểm M(1;-1;1). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi nhỏ nhất có phương trình là:

x - y + z - 1 = 0

2x - y - 3z = 0

x - y + z - 3 = 0

x + y + z - 1 = 0

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Kiểm tra M nằm trong hay ngoài mặt cầu.

Để giao tuyến là đường tròn có chu vi nhỏ nhất thì bán kính của đường tròn đó là nhỏ nhất

Cách giải:

x2+y2+z2=9 có tâm  O(0;0;0)

Nhận xét: Dễ dàng kiểm tra điểm M nằm trong (S), do đó, mọi mặt phẳng đi qua M luôn cắt (S) với giao tuyến là 1 đường tròn.

Để giao tuyến là đường tròn có chu vi nhỏ nhất thì bán kính của đường tròn đó là nhỏ nhất

=> IO lớn nhất khi M trùng I hay OM vuông góc với (P)  

 

Vậy, (P) là mặt phẳng qua M và có VTPT là OM =(1;-1;1)

Phương trình mặt phẳng (P) là:

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm M(1;1;1), N(1;0;-2), P(0;1;-1). Gọi Gx0;y0;z0 là trực tâm tam giác MNP. Tính  x0+z0

-5

52

-137

0

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: G là trực tâm tam giác MNP

Cách giải: Gọi Gx0;y0;z0 là trực tâm tam giác MNP 

Mặt phẳng (MNP) có một VTPT 

Phương trình (MNP) 2x+3y-z-4=0

Từ (1),(2),(3), suy ra 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;3). Mặt phẳng (P) đi qua A và song song với mặt phẳng (Q): x+2y+3z+2=0 có phương trình là

x+2y+3z-9=0

x+2y+3z-13=0

x+2y+3z+5=0

x+2y+3z+13=0

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:  

Thay tọa độ điểm A vào phương trình mặt phẳng (P) và tìm hằng số m

Cách giải:

Mà (thỏa mãn)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 2;6), B(0;1;0) - và mặt cầu (S): x-12+y-22+z-32=25. Mặt phẳng (P): ax+by+cz-2=0 đi qua A, B và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính  T =a+b+c.

T = 5

T = 3

T = 2

T = 4

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

- Đưa phương trình mặt phẳng (P) về dạng chỉ còn 1 tham số.

- (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất <=> d(I;(P)) max, trong đó: I là tâm mặt cầu (S).

Cách giải:

(S): x-12+y-22+z-32=25 có tâm  I(1;2;3) và bán kính  R = 5

- (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất  <=> d(I;(P)) max, trong đó: I là tâm mặt cầu (S)

Ta có 

Ta có:

(*) có nghiệm 

Khi đó T =a+b+c =2-2c+2+c=4-1 =3

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x-z+1=0. Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có tọa độ là

(3;0;-1)

(3;-1;1)

(3;-1;0)

(-3;1;1)

Xem đáp án

Đáp án A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho OA =3k-i. Tìm tọa độ điểm A.

(3;0;-1)

(-1;0;3)

(-1;3;0)

(3;-1;0)

Xem đáp án

Đáp án B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M(1;2;3), N(2;-3;1), P(3;1;2). Tìm tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành.

Q(2;-6;4)

Q(4;-4;0)

Q(2;6;4)

Q(-4;-4;0)

Xem đáp án

Đáp án C.

Do MNPQ là hình bình hành nên  

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng α qua ba điểm A, B, C lần lượt là hình chiếu của điểm M(2;3;-5) xuống các trục  Ox, Oy, Oz.

15x-10y-6z-30=0

15x-10y-6z+30=0

15x+10y-6z+30=0

15x+10y-6z-30=0

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương trình mặt phẳng (ABC) theo đoạn chắn là:

 

hay 15x+10y-6z-30=0

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P): 2x -y +2z + 1=0. Phương trình của mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là

x-22+y-12+z-12=9

x-22+y-12+z-12=2

x-22+y-12+z-12=4

x-22+y-12+z-12=36

Xem đáp án

Đáp án C.

Bán kính mặt cầu là: