Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 13. Luyện tập chung (Tiết 3) có đáp án
8 câu hỏi
Khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng:
a) Phép tính thích hợp là:

1 + 4
2 + 4
0 + 7
3 + 3
Đáp án đúng là: B
Phép tính thích hợp là: 2 + 4
b) Dấu thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

>
<
=
Đáp án đúng là: A
Ta có: 8 – 3 – 1 = 4
So sánh: 4 > 2. Nên dấu thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: >
c) Số thích hợp lần lượt điền vào ô trống là:

6; 9; 7
7; 10; 3
5; 9; 2
6; 10; 3
Đáp án đúng là: D
Vậy: Số thích hợp lần lượt điền vào ô trống là: 6; 10; 3

d) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

1
2
3
0
Đáp án đúng là: A
Ta có: 9 – 6 = 3
Vì: 5 > 4 (4 = 3 + 1). Nên: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:1
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

5 + 2 < 1 + 8 (Vì: 7 < 9) | 2 + 7 < 6 + 4 (Vì: 9 < 10) | 0 + 7 = 4 + 3 (Vì: 7 = 7) |
0 + 6 > 5 + 0 (Vì: 6 > 5) | 9 – 4 = 5 – 0 (Vì: 5 = 5) | 8 – 5 < 2 + 4 (Vì: 3 < 6) |
3 + 6 = 6 + 3 (Vì: 9 = 9) | 7 – 1 < 5 + 4 (Vì: 6 < 9) | 8 – 7 > 9 – 9 (Vì: 2 > 0) |
Điền số thích hợp vào ô trống:


Nối:


Bức tranh dưới đây có tất cả bao nhiêu con chim?

Trả lời: Bức tranh có tất cả .... con chim
2 + 4 = 6
Trả lời: Bức tranh có tất cả 6 con chim








