Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 Tiết 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 có đáp án
9 câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số?

5
4
3
2
Đáp án đúng là: A

b) Phép tính có kết quả lớn nhất là:
4 + 3
10 – 0
6 + 3
9 – 1
Đáp án đúng là: B
A. 4 + 3 = 7 B. 10 – 0 = 10 C. 6 + 3 = 9D. 9 – 1 = 8
So sánh: 10 > 9 > 8 > 7 nên phép tính có kết quả lớn nhất là: 10 – 0
c) Phép tính không thích hợp là:

3 + 3
10 – 4
9 – 3
1 + 4
Đáp án đúng là: D
A. 3 + 3 = 6 B. 10 – 4 = 6 C. 9 – 3 = 6D. 1 + 4 = 5
Vì kết quả của phép tính bằng 6 nên phép tính không thích hợp là: 1 + 4
d) Các số thích hợp điền vào ô trống là:
9 – 1 > ... > 2 + 3
8, 7
5, 6
6, 7
8, 9
Đáp án đúng là: C
9 – 1 = 8; 2 + 3 =5
So sánh: 8 > 7 > 6 > 5. Nên các số thích hợp điền vào ô trống là: 6, 7
Số?


Tính:

1 + 2 + 4 = 7 | 3 + 5 – 4 = 4 | 9 – 2 – 3 = 4 |
10 – 3 + 2 = 9 | 2 + 6 + 1 = 9 | 7 – 4 + 6 = 9 |
Cho các số 1, 5, 7.
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
b) Số lớn nhất cộng số bé nhất bằng
c) Số lớn nhất trừ số bé nhất bằng
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: 7, 5, 1
b) Số lớn nhất cộng số bé nhất bằng 8
c) Số lớn nhất trừ số bé nhất bằng 6
Từ các thẻ số và dấu dưới đây, em hãy tạo thành các phép tính đúng:

1 + 5 = 6
5 + 1 = 6
6 – 1 = 5
6 – 5 = 1
Nối:










