Bài tập Hàm số mức độ cơ bản, nâng cao cực hay có lời giải chi tiết(P7)
30 câu hỏi
Cho hàm số y = . Có tất cả bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận?
0.
1.
2.
3.
Chọn D.
nên đồ thị hàm số luôn có 1 tiệm cận ngang.
Do đó đồ thị hàm số cần có đúng 1 tiệm cận đứng.
+ m = 0, đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng là đường thẳng x = => m = 0 thỏa mãn bài toán.
+ m0 , đồ thị hàm số có đúng 1 tiệm cận đứng khi và chỉ khi phương trình
có nghiệm kép hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có nghiệm x = 1.


Với gia trị nào của tham số m thì hàm số y = nghịch biến trên ?
-3m1
m1
m-3 hoặc m 1
-3 < m < 1
Chọn A
Tập xác định: D = . Ta có
Để hàm số nghịch biến trên thì
![]()

![]()
Cho hàm số y = có đồ thị (C) và đường thẳng d: y = x + m. Giá trị của tham số m để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = là:
m = -1 hoặc m = 6
0m5
m = 0 hoặc m = 6
m = 0 hoặc m = 7
Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng d


Khi đó d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác -1

![]()
Ta có
![]()
![]()
![]()
Và 
Từ đây ta có
![]()
![]()
![]()
( thỏa mãn *)
Vậy chọn m = 0 hoặc m = 6
Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 3sin x + mcos x = 5 vô nghiệm?
m > 4
|m| 4
m < -4
-4 < m < 4
Chọn D.
![]()
![]()
![]()
Cho hàm số y = . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Hàm số đồng biến trên .
Hàm số nghịch biến trên .
Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .
Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .
Chọn B.
TXĐ: D = . Ta có ![]()
![]()
Tập xác định của hàm số y = là
[-1;4)\{2;3}
[-1;4)
(-1;4]\{2;3}
(-1;4)\{2;3}
Chọn A.
Hàm số y = có nghĩa khi

Phương trình các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = lần lượt là:
x = -2 và y = -3
y = -2 và x = -3
x = -2 và y = 1
x = 2 và y = 1
Chọn A.
Ta có
và
nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = -2
Ta có
nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = -3.
Hàm số y = đạt giá trị nhỏ nhất tại:
x = 2
x = 0
x = 0; x = 2
x = 0; x = -2
Chọn A.
TXĐ: D = [-2;2]. Ta có

x = 0
Khi đó: ![]()
=> Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm có hoành độ x = 2
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và có đồ thị của hàm số y = f'(x) như hình vẽ. Xét hàm số g(x) = f

Mệnh đề nào sau đây sai?
Hàm số g(x) nghịch biến trên (0;2)
Hàm số g(x) đồng biến trên (2;+)
Hàm số g(x) nghịch biến trên (-;-2)
Hàm số g(x) nghịch biến trên (-1;0).
Chọn D.
Xét g(x) = f



Bảng xét dấu g’(x):

Suy ra hàm số g(x) nghịch biến trên (-1;0) là sai.
Hàm số y = có đồ thị là hình nào sau đây?




Chọn A.
Đồ thị hàm số y = có tiệm cận đứng x = 1. Tiệm cận ngang y = 1;
Đồ thị hàm số y = đi qua điểm (0;2)
Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y = đồng biến trên khoảng (0;+)?
m 0
m 0
m 12
m 12
Chọn C.
. Hàm số đồng biến trên (0;+)
)
Lập bảng biến thiên của g(x) trên (0;+)

Dựa vào bảng biến thiên, kết luận ![]()
Lập bảng biến thiên của g(x) trên
Bất phương trình vô nghiệm khi:
m ≥ 15
m > 14
m > 15
m > 125
Chọn A.
ĐK: ![]()
TH1: m = 0: ![]()

TH2:

Vậy BPT đã cho vô nghiệm khi
Bất phương trình mx - m có nghiệm khi:
m ≤ 24
m ≥ 0
m < 24
m ≥ 24
Chọn A.
ĐK: x 3

xét hs 
![]()
BBT:

Vậy bất phương trình có nghiệm 
Số nghiệm của phương trình là:
2.
3.
1.
0.
Chọn C.
Điều kiện: ![]()
Đặt ![]()
phương trình đã cho trở thành:
![]()

Với t = 2 ta có
x = 1
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

y =
y =
y =
y =
Chọn A.
ĐTHS có điểm cực đại (0;1); điểm cực tiểu (2;-3)
Cho hàm số y = có đồ thị (C). Với giá trị nào của m để đường thẳng cắt đồ thị y = -x + m tại hai điểm phân biệt?
m < -8
-8 < m < 8
m
m > 8
Chọn C.
Phương pháp
Xét phương trình hoành độ giao điểm.
Đường thẳng cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt nếu phương trình hoành độ giao điểm có hai nghiệm phân biệt.
Cách giải:
ĐKXĐ: x 1
Xét phương trình hoành độ giao điểm = -x + m (*)
Với x -1 thì (*) x - 1 = (x+1)(-x+m)
![]()
![]()
Đường thẳng y = -x + m cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt phương trình (**) có hai nghiệm phân biệt khác -1.


Vậy m
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = trên đọan [-3;-1] bằng
-5
-6
-4
5
Chọn C
Phương pháp
Tính y' và giải phương trình y' = 0 tìm các nghiệm xi.
Tính giá trị của hàm số tại hai điểm đầu mút và tại các điểm .
So sánh các giá trị và kết luận.
Cách giải:
Hàm số đã xác định và liên tục trên [-3;-1]
Ta có: 

Lại có 
![]()
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
y = |x+3| + |x-3|
y = - 2017
y =
y =
Chọn D
Phương pháp:
Sử dụng kiến thức về hàm số lẻ:
Cho hàm số y = f(x) xác định trên D.
Hàm số y = f(x) là hàm số lẻ khi 
Hàm số y = f(x) là hàm số chẵn khi 
Cách giải:
+ Xét hàm số y = f(x) = |x+3| + |x-3| có TXĐ: D = nên ![]()
Lại có ![]()
nên nó là hàm số chẵn. Do đó loại A.
+ Xét hàm số y = f(x) = - 2017 có TXĐ: D = nên ![]()
Lại có
nên nó hàm số chẵn. Do đó loại B.
+ Xét hàm số y = có tập xác định
giả sử ta lấy ![]()
nên nó không hàm số lẻ. Do đó loại C.
+ Xét hàm số y = f(x) = có D = [-3;3] nên với
(1)
Xét ![]()
![]()
![]()
Từ (1) và (2) suy ra hàm số y = là hàm số lẻ.
Tập xác định của hàm số f(x) = là tập hợp nào sau đây?
\{-1;1}
\1}
\{-1}
Chọn B
Phương pháp:
Sử dụng phân thức có nghĩa khi mẫu thức khác 0 để tìm xác định của hàm số.
Cách giải:
Điều kiện: ![]()
![]()
Suy ra tập xác định D = .
Đường cong sau đây là đồ thị hàm số nào?

y =
y =
y =
y =
Chọn: C
Phương pháp:
Sử dụng cách đọc đồ thị hàm số
Xác định một số điểm trên đồ thị hàm số, thay tọa độ của các điểm đó vào các đáp án để loại trừ
Cách giải:
Từ đồ thị hàm số ta có
nên ta loại đáp án B và D
Lại thấy đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (-1;0) nên chỉ có hàm số y = thỏa mãn.
Tam thức f(x) = dương với mọi x khi
Chọn C
Phương pháp:
Sử dụng cho hàm số ![]()
Khi đó 
Cách giải:
Ta có ![]()
Để ![]()


Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là
Chọn D
Phương pháp:
Sử dụng đồ thị hàm số
nhận đường thẳng y = làm TCN và đường thẳng x = - làm TCĐ.
Cách giải:
Đồ thị hàm số y = nhận đường thẳng làm tiệm cận ngang.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-2018;2018] để hàm số y = (m-2)x + 2 đồng biến trên ?
2017
2015
Vô số
2016
Chọn D
Phương pháp:
Sử dụng: Hàm số y = ax+b đồng biến a > 0, từ đó kết hợp điều kiện đề bài để tìm các giá trị của m.
Cách giải:
Hàm số y = (m-2)x + 2 đồng biến trên m - 2 > 0 m > 2
Mà ![]()
=> có 2016 giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài.
Đồ thị hàm số y = có tất cả bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
4
2
1
3
Chọn D
Phương pháp
Nếu
thì y = là phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Nếu
thì x = là phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Cách giải:
TXĐ: ![]()
Ta có:
nên x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.



nên x = -1 không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Ta có 
=> tiệm cận ngang y = 1
Lại có 
=> tiệm cận ngang y = -1
Đồ thị hàm số y = có tất cả 3 tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.
Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận?
y =
y = 0
y =
y = 2x
Chọn C
Phương pháp:
Sử dụng các kiến thức sau:
Đồ thị hàm hằng, hàm đa thức không có tiệm cận
Đồ thị hàm số
nhận đường thẳng y = làm TCN và đường thẳng x = - làm TCĐ.
Cách giải:
Các đồ thị hàm số
đều không có tiệm cận.
Đồ thị hàm số y = có y = 1 là TCN và x = 0 là TCĐ.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = nghịch biến trên khoảng ?
-2 < m -1
-2 m -1
2 m 2
-2 < m < 2
Chọn A
Phương pháp:
Tính y'.
Điều kiện để hàm số đã cho nghịch biến trên là
Cách giải:
Tập xác định ![]()
Ta có 
Để hàm số nghịch biến trên khoảng ![]()

Hàm số y = có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a < 0, b > 0, c > 0
a < 0, b > 0, c < 0
a < 0, b < 0, c > 0
a < 0, b < 0, c < 0
Chọn B
Phương pháp:
Sử dụng cách đo đồ thị hàm số trùng phương ![]()
+ Xác định dấu của a dựa vào giới hạn ![]()
+ Xác định dấu của b dựa vào số cực trị: Hàm số có ba cực trị => a.b < 0, hàm số có 1 cực trị => a.b 0
+ Xác định dấu của c dựa vào giao điểm của đồ thị với trục tung.
Cách giải:
Từ đồ thị hàm số ta có:
![]()
+ Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên ab < 0 mà a < 0 => b > 0
+ Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c < 0
Vậy a < 0, b > 0, c > 0
Biết rằng đồ thị hàm số y = nhận hai trục tọa độ làm hai đường tiệm cận. Tính tổng S = .
S = 2
S = 0
S = -1
S = 1
Chọn B
Phương pháp:
Sử dụng đồ thị hàm số
nhận đường thẳng y = làm TCN và đường thẳng x = làm TCĐ.
Từ đó tìm được m,n => S
Cách giải:
Đồ thị hàm số y = nhận đường thẳng y = m-2n-3 làm tiệm cận ngang và đường thẳng x = m+n làm tiệm cận đứng.
Từ gt ta có 
![]()
Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

y =
y =
y =
y =
Chọn A
Phương pháp:
Quan sát đồ thị, nhận xét dáng, loại trừ các đáp án và kết luận.
Cách giải:
Quan sát đồ thị hàm số ta thấy vẫn có phần đồ thị nằm phía dưới trục hoành nên loại các đáp án B, C, D (các hàm số ở mỗi đáp án B, C, D đều có giá trị không âm).
Đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số y =
Số tiếp tuyến đi qua điểm A(1;-6) của đồ thị hàm số y = là:
0
2
1
3
Chọn C
Phương pháp:
Cho hàm số y = f(x) và M()
Bước 1: Gọi () là tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho của đồ thị hàm số y = f(x); () đi qua M() và có hệ số góc k.
Bước 2: () có dạng 
Để () tiếp xúc với đồ thị y = f(x) thì hệ 
Bước 3: Giải hệ bằng phương pháp thế, số nghiệm của hệ là số tiếp tuyến () tìm được.
Cách giải:
Gọi k là hệ số góc tiếp tuyến () với đồ thị (C) đi qua A(1;-6)
=>() có dạng: y = k(x-1) - 6
Để () tiếp xúc với (C) thì 
![]()
![]()
![]()

Vậy có 1 pttt đi qua A(1;-6).








