Bài tập Hàm số mức độ cơ bản, nâng cao cực hay có lời giải chi tiết(P5)
30 câu hỏi
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên các khoảng mà nó xác định?
m -1
m < 1.
m < -3.
m -3
Chọn B.
Tập xác định ![]()
Có 
Hàm số nghịch bến trên mỗi khoảng của tập xác định

Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số chẵn: y = , ?
3.
1.
4.
2.
Chọn C.
Hàm số chẵn là các hàm số:
![]()


Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
m = 0
m = 1.
m = 2.
m = -2.
Chọn A.
Tập xác định: D =
Ta có: ![]()
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2. Suy ra y'(2) = 0 ![]()
Với m = 0 ta có ![]()

Bảng biến thiên.

Dựa vào bảng biến thiên, ta nhận thấy với m = 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
Vậy m = 0 là giá trị cần tìm.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị của hàm số cắt Ox tại điểm (2;0) như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

(-1;+)
(-;0)
(-2;0)
(-;-1)
Chọn A.
Tập xác định của hàm số y = f(x) là D = . Từ đồ thị đã cho ta có: 
Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta nhận thấy hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (-1;+)
Gọi S là tập các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox. Tổng các giá trị của S bằng
2016.
2019.
2017.
2018.
Chọn B.
Tiếp tuyến song song với trục Ox nên hệ số góc của tiếp tuyến bằng 0.
Do đó ta có

Với x = 0 thì phương trình tiếp tuyến y = m – 1009.
Với x = 1 thì phương trình tiếp tuyến y = m - 1010
Dễ thấy hai tiếp tuyến trên phân biệt nên để có đúng một tiếp tuyến song song với Ox thì có một tiếp tuyến trùng với Ox tức 
Suy ra S = {1009;1010}
Vậy tổng các giá trị của S bằng 2019.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng (a;b) chứa x0. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Nếu f'(x0) = 0 thì hàm số đạt cực trị tại x = x0.
Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x = x0 thì f'(x0) < 0.
Nếu hàm số đạt cực trị tại x = x0 thì f'(x0) = 0.
Hàm số đạt cực trị tại x = x0 khi và chỉ khi f'(x0) = 0.
Chọn C.
Đáp án A sai chẳng hạn xét hàm số f(x) = có f'(x) = 3 => f'(0) 0 nhưng hàm số không cực trị tại x = 0.
Đáp án B hiển nhiên sai vì ít nhất ta cần có f'(x) = 0 chứ không phải f'() < 0
Đáp án C hiển nhiên đúng.
Theo đáp án A thì D sai.
Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là:
y = 2, x = 1.
y = 1, x = 1.
y = -2, x = 1.
y = 1, x = -2.
Chọn B.
Ta có 

suy ra đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Do ![]()
![]()

nên đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Giá trị lớn nhất của hàm số y = x trên [0;3] là
0
D
Chọn C.
Ta có ![]()



Đồ thị dưới đây là của hàm số

y =
y =
y =
y =
Chọn C.
Nhìn vào đồ thị trên ta thấy đồ thị có dạng là đồ thị hàm số trùng phương có hệ số a > 0, có điểm cực đại (0;-1) và điểm cực tiểu (-2;-5) và (2;-5).
Vì a > 0 nên loại đáp án D.
Thay điểm cực tiểu vào các đáp án A, B, C thì chỉ có đáp án C thỏa mãn.
Cho hàm số y = có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung có phương trình.
y = -3x + 1
y = -3x -2
y = 3x + 13
y = 3x - 2
Chọn D.
Gọi M là giao điểm của (C) với trục tung => M(0;-2)
Ta có: ![]()
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M: ![]()
Số các giá trị nguyên của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt là
0.
3.
1.
2.
Chọn D.
Phương trình tương đương:


Để phương trình có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt thỏa



Cho hàm số xác định và liên tục trên [-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm
x = 1.
x = -2.
x = 2.
x = -1.
Chọn D.
Căn cứ vào đồ thị ta có
f'(x) < 0, (-2;-1) và f'(x) > 0 ,(1;0)suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x = -1.
f'(x) > 0 ,(0;1) và f'(x) < 0 ,(1;2) suy ra hàm số đạt cực đại tại x = 1.
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
y =
y =
y =
y =
Chọn B.
Xét câu B
Ta có: y = ![]()
Cho y' = 0 ![]()

Khi đó hàm số nghịch biến trên R nên hàm số nghịch biến trên
Hàm số y =
Đồng biến trên (-2;3).
Nghịch biến trên (-2;3).
Nghịch biến trên (-;-2)
Đồng biến trên (2;+)
Chọn D.
Tập xác định: D =
Ta có: 
Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên (-2;3).
Cho hàm số có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M(0;-1) bằng
4.
1.
0.
-4.
Chọn D.
Tập xác định: 
Ta có 
Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M(0;-1) là y'(0) = -4
Đồ thị hàm số y = có dạng




Chọn C.
Vì
=> Loại đáp án B
Thay x = 0 ta được y = 2 chỉ có đáp án C thỏa mãn trong các đáp án còn lại.
Cho hàm số f(x) = xác định trên tập D = [0;1]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số f(x) có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất trên D.
Hàm số f(x) có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên D.
Hàm số f(x) có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất trên D.
Hàm số f(x) không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên D.
Chọn A.
Ta có 
![]()
Ta có 
Vậy 

Cho hàm số y = . Một tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y = có phương trình
y = 45x - 83
y = 45x + 173
y = 45x + 83
y = 45x - 173
Chọn D.
Kí hiệu d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số và (x0;y0) là tọa độ của tiếp điểm.
Ta có: d vuông góc với đường thẳng y = nên 

Với
=> phương trình tiếp tuyến của đồ thị là: y = 45(x-5) + 52 = 45x - 173
Với
=> phương trình tiếp tuyến của đồ thị là: y = 45(x+3) - 52 = 45x + 83
Cho hàm số y = . Hàm số có điểm cực đại tại x = -1 khi đó giá trị của tham số m thỏa mãn
m (-1;0)
m (0;1)
m (-3;-1)
m (1;3)
Chọn B.
Tập xác định: D =
y = ![]()
Hàm số có điểm cực đại tại x = -1 => y'(1) = 0 ![]()
Với
=> Hàm số đạt cực đại tại x = -1.
Biết rằng đồ thị hàm số y = có đường tiệm cận đứng là x = 2 và đường tiệm cận ngang là y = 3. Tính giá trị của a + b?
1.
5.
4.
0.
Chọn C.
Với
đồ thị hàm số y = nhận đường thẳng x = làm tiệm cận đứng
Theo đề bài: x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị nên ![]()
Với b0 đồ thị hàm số y = nhận đường thẳng y = làm tiệm cận ngang.
Theo đề bài: y = 3 là tiệm cận ngang của đò thị hàm số nên ![]()
Vậy a + b = 4.
Cho hàm số y = . Giá trị của m để hàm số đồng biến trên là?
m > 2
m < -2 hoặc m > 2
m -2
m < -2
Chọn A.
Điều kiện xác định của hàm số x -m
Đạo hàm 
Hàm số đã cho đồng biến trên khi và chỉ khi


Vậy khi m > 2 thì hàm số đã cho đồng biến trên
Các giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số y = có bốn đường tiệm cận phân biệt là
m > 0
m >
m >
m > , m1
Chọn D.
Đồ thị hàm số
có bốn đường tiệm cận phân biệt Đồ thị hàm só có 2 đường tiệm cận đứng và 2 đường tiệm cận ngang phân biệt.
Đồ thị hàm số
có 2 đường tiệm cận ngang phân biệt


Với m > 0, khi đó ta có:






(luôn đúng) => m > 0 (1).
Đồ thị hàm số
có 2 đường tiệm cận đứng phân biệt
có 2 nghiệm phân biệt khác 1


Từ (1) và (2) ta được 
Với mọi giá trị dương của m phương trình = x - m luôn có số nghiệm là
2.
1.
3.
0.
Chọn B.
Với mọi giá trị dương của m
Ta có: = x - m 

Vậy phương trình luôn có 1 nghiệm x = m.
Gọi là tiếp tuyến tại điểm M(), < 0 thuộc đồ thị hàm số y = sao cho khoảng cách từ I(-1;1) đến đạt giá trị lớn nhất, khi đó x0, y0 bằng
-2.
2.
-1.
0.
Chọn D.
Gọi 
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A là:
![]()

![]()




Dấu “=” xảy ra khi 
=> M(-2;0)
Suy ra ![]()
Cho hàm số y = . Giá trị thực của m để phương trình có đúng 8 nghiệm thực phân biệt là:
0m1
0<m<1
0<m1
0m<1
Chọn B.
Ta có
T
Ta có bảng biến thiên của hàm số như sau:

Từ bảng biến thiên ta thấy, phương trình có đúng 8 nghiệm thực phân biệt

![]()
Giá trị lớn nhất cả hàm số f(x) = là
Không tồn tại.
0.
7.
3 + 2
Chọn C.
Điều kiện: 1x5
Đặt
Ta có ![]()
![]()
Do ![]()

![]()
![]()
Khi đó ta có hàm số ![]()

Ta có ![]()

Vậy 

Đồ thị hình bên là của hàm số

y =
y =
y =
y =
Chọn D.
Nhận xét: a > 0 loại được câu A,C.
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (2;-3)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = có cực tiểu mà không có cực đại
m0
m0
m1
m = -1
Chọn B.
Hàm số trùng phương
có một cực tiểu mà không có cực đại khi
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại giao điểm với trục hoành cắt trục tung tại điểm có tung độ là
y = -2
y = 1
x = 2
y = -1
Chọn A.
Tiếp điểm nằm trên trục hoành nên ![]()
Ta có: 
Vậy phương tình tiếp tuyến có dạng ![]()
![]()
Giao điểm của tiếp điểm vừa tìm với trục tung thỏa mãn hệ 
Gọi M,N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = trên đoạn [1;2]. Khi đó tổng M+N bằng
2.
– 2.
0.
– 4.
Chọn D.
Ta có: y = f(x) ![]()

![]()
Suy ra: ![]()
![]()
Vậy M + N = -4








