Bài tập Hàm số mức độ cơ bản, nâng cao cực hay có lời giải chi tiết(P3)
30 câu hỏi
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = +x+2 và đường thẳng y = -2x + 1 là:
3.
0.
2.
1.
Chọn D.
Xét phương trình hoành độ hoành độ giao điểm ![]()
Đặt
phương trình (1) trở thành







Nên phương trình (1) có một nghiệm.
Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số y = +x+2 và đường thẳng y = -2x + 1 là 1.
Lưu ý: Khi giải trắc nghiệm ta có thể giải phương trình (1) bằng cách bấm máy tinh, ta được 1 nghiệm như sau.

Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số y = +x+2 và đường thẳng y = -2x + 1 là 1.
Hàm số nào sau đây không có cực trị?
y =
y =
y =
y =
Chọn A.
+ Hàm số y = có tập xác định D =
Có:
nên hàm số đồng biến trên
Do đó hàm số y = không có cực trị. Vậy đáp án A đúng.
+ Hàm số y = có tập xác định D =
Có: ![]()

Dấu của y’:
![]()
Quan sát dấu của y’ ta thấy hàm số có hai cực trị. Vậy đáp án B sai.
+ Hàm số y = có tập xác định D =
Có: ![]()

Dấu của y’:

Quan sát dấu của y’ ta thấy hàm số y = có hai cực trị. Vậy đáp án C sai.
+ Hàm số y = có tập xác định D =
Có: ![]()
![]()
Dấu của y’:
Quan sát dấu của y’ ta thấy hàm số y = có một cực trị. Vậy đáp án D sai.
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên
m -1
m > -1
m
m > 1
Chọn C.




![]()
Hàm số (1): 
Điều kiện:




![]()
Hàm số
đồng biến trên 


Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) và Mệnh đề nào sau đây đúng?
(C) không có tiệm cận ngang.
(C) có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 2 và x = -2.
(C) có đúng một tiệm cận ngang.
(C) có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 2 và y = -2.
Chọn D
Số tiệm cận của đồ thị hàm số y = là
3.
1.
0.
2.
Chọn B.
Tập xác định của hàm số đã cho là
nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Ta có
nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 0
Vậy số tiệm cận của đồ thị hàm số y = là 1
Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên dưới. Hàm số g(x) = f3-x|| đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

(4;7).
(2;3).
(-;-1)
(-1;2).
Chọn D.
Xét x < 3
g(x) = f(3-x) => g'(x) = -f'(3-x)
Hàm số g(x) đồng biến => g'(x) > 0 ![]()

Do đó -1 < x < 2
Xét x > 3
![]()
Hàm số g(x) đồng biến ![]()

Do đó 3 < x < 4 hoặc x > 7
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = trên đoạn [1;3] là
= 3
= 6
= 5
= 7
Chọn C.
Hàm số f(x) = liên tục trên đoạn [1;3]
![]()
![]()
![]()
Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

y =
y =
y =
y =
Chọn B.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1, tiệm cận ngang y =1 và hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ác định nên chọn B.
Tìm tất cả các nghiệm thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y = có đúng một tiệm cận đứng.
m > 0 hoặc m < -4
m 0 hoặc m -4
m > 0 hoặc m -4
m
Chọn C.
Xét phương trình ![]()
Số nghiệm của (*) là số giao điểm của đường thẳng y = m và đồ thị hàm số y = f(x)
Xét hàm số
![]()

Bảng biến thiên của hàm số f(x)

Đồ thị hàm số y = có đúng một tiệm cận đứng thì phương trình (*) phải thỏa mãn một trong các trường hợp sau:
+) TH1: Phương trình (*) có duy nhất nghiệm x -1
Dựa vào BBT ta thấy phương trình (*) có nghiệm duy nhất x -1 khi 
+) TH2: Phương trình (*) có 2 nghiệm trong đó có 1 nghiệm x = -1 và 1 nghiệm kép
Dựa vào BBT ta thấy phương trình (*) có 2 nghiệm trong đó có 1 nghiệm x = -1 và một nghiệm kép khi m = -4
Kết hợp hai trường hợp ta có giá trị của tham số m thỏa mãn đề bài là 
Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y = xét trên đoạn [2;4], m0 là giá trị của tham số m để M đạt giá trị nhỏ nhất. Mệnh đề nào sau đây đúng.
1 < < 5
-7 < < -5
-4 < < 0
< -8
Chọn D.
Xét hàm số
hàm số liên tục trên R
Có ![]()
![]()
đồng biến trên [2;4]
![]()
Nên ![]()
Do đó ![]()
![]()
Ta có ![]()
![]()
![]()
Dấu bằng xảy ra 
Vậy
![]()
Đồ thị của hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng
y =
y =
y =
y =
Chọn C.
Tập xác định: ![]()
Ta có ![]()
Vì
nên không tồn tại ![]()
Vậy đồ thị hàm số y = không có tiệm cận đứng.
Cho hàm số y = . Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và cực tiểu tại y = -2.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và cực đại tại y = 0.
Hàm số đạt cực đại tại x = -2 và cực tiểu tại y = 0.
Hàm số đạt cực đại tại x = 2 và cực tiểu tại y = 0.
Chọn B.
TXĐ: D = R.

BBT:

Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 0 và cực tiểu tại x = 2.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = có giá trị lớn nhất trên nhỏ hơn hoặc bằng 1.
m 1
m 1
m -1
m -1
Chọn A.
TXĐ: D = R.

có 2 nghiệm phân biệt ![]()
BBT:

Vậy hàm số đạt giá trị lớn nhất là

![]()
YCBT 
![]()
![]()
![]()

Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên tập
y =
y =
y =
y = cot2x
Chọn A.
Ta loại ngay hai đáp án D (có TXĐ không phải ) và B ( luôn có cả khoảng đồng biến và nghịch biến).
Kiểm tra đáp án A ta có:
![]()

do đó hàm số nghịch biến trên suy ra chọn đáp án A.
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;2] là:

= 2
=
= 4
= 0
Chọn C.
Dựa vào đồ thị ta thấy trên đoạn [0;2] hàm số f(x) có giá trị lớn nhất bằng 4 khi x =
Suy ra = 4
Cho f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây
(-1;5)
(-;1)
(-;5)
(1;+)
Chọn A.
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y = f(x) đồng biến trên các khoảng (-;-1) và (5;+) nghịch biến trên khoảng (-1;5).
Cho hàm số y = . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.
Hàm số chỉ có đúng hai điểm cực trị.
Hàm số chỉ có đúng ba điểm cực trị.
Hàm số không có cực trị.
Chọn C.
Ta có: ![]()


Vì y' đổi dấu 3 lần nên hàm số có đúng 3 điểm cực trị.
Giá trị của tham số m để hàm số y = có hai cực trị thỏa mãn là
1.
-1.
3.
-3.
Chọn D.
Ta có: ![]()
Để hàm số có hai cực trị x1, x2 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
Khi đó: ![]()
Mà theo yêu cầu bài toán x1, x2 thỏa mãn: ![]()
Mặt khác theo Vi-et ta có: 
thay vào (2) ta được
thỏa mãn điều kiện (*).
Vậy m = -3.
Hàm số y = đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Chọn A.
TXĐ: D = [0;3].
Ta có: 
Bảng biến thiên

Căn cứ vào bảng biến thiên thì hàm số đồng biến trên khoảng
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong các hàm số ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y =
y =
y =
y =
Chọn A.
Đồ thị không phải là của hàm số bậc 4 nên loại D.
Đồ thị là của hàm số bậc 3 có hệ số a > 0 nên loại C.
Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị nên đạo hàm có 2 nghiệm phân biệt
Xét đạo hàm: A.
có 2 nghiệm phân biệt.
Cho hàm số y = có đồ thị như dưới đây. Tính giá trị biểu thức T = a + 2b + 3c

T = 1.
T = 2.
T = 3.
T = 4.
Chọn A.
Đồ thị nhận x = 1 là tiệm cận đứng ![]()
Đồ thị nhận y = 2 là tiệm cận ngang ![]()
Đồ thị qua điểm (0;1) ![]()
Vậy T = a + 2b + 3c = 2 + 2(1) + 3(-1) = 1
Cho hàm số f(x) liên tục trên và có đạo hàm f'(x) = (x+1). Hỏi hàm số f(x) có mấy điểm cực trị?
2.
3.
1.
5.
Chọn A.
Ta có 
Bảng biến thiên

Do đó hàm số f(x) có hai điểm cực trị.
Hàm số nào sau đây đạt cực đại tại x = 1?
y = - x
y =
y =
y =
Chọn A.
TXĐ: D = [0;+)
Hàm số liên tục và có đạo hàm trên (0;+)

![]()

![]()
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) = m có ba nghiệm phân biệt.

-4m 0
m > -4; m < 0
m > 0; m < -4
-4 < m < 0
Chọn D.
Số nghiệm của phương trình f(x) = m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y = m.
Dựa vào đồ thị, điều kiện để phương trình có 4 nghiệm phân biệt là -4 < m < 0.
Cho hàm số y = có đồ thị (C). Gọi M là điểm bất kì thuộc đồ thị (C). Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M cắt hai tiệm cận của đồ thị (C) tại P và Q. Giá trị nhỏ nhất của đoạn thẳng PQ bằng
3
4
2
Chọn C.
Giả sử
thuộc đồ thị (C) (với a 1)

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M có dạng:

Tiếp tuyến này cắt đường tiệm cận đứng x = 1 và đường tiệm cận ngang y = 2 lần lượt tại 
Khi đó


Dấu “=”xảy ra khi 

Vậy giá trị nhỏ nhất của PQ bằng 2
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và có giá trị nhỏ nhất bằng 0.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;0) và (0;)
Chọn A.
Vì
nên đồ thị có 2 tiệm cận ngang là y =1, y = -1.
Do
nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = -1. Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = nghịch biến trên tập xác định.
Chọn D.
Tập xác định: D =
Ta có ![]()
Xét m = 1, ta có y' = -3 < 0 nên nghịch biến trên tập xác định.
Xét m 1 Để hàm số trên nghịch biến trên tập xác định khi và chỉ khi


Vậy với thì hàm số y = nghịch biến trên tập xác định.
Hàm số y = luôn đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(2;+)
(0;+)
(0;4)
(-;0)
Chọn C.
Ta có: y = ![]()

BBT:

Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (0;4).
Tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm thực là:
m
m
0 < m <
0 m
Chọn D.
Đặt ![]()
Phương trình đã cho trở thành:
![]()
![]()

Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương tình (1) có nghiệm thực thuộc [1;3]
![]()
Ta có


Tìm tất cả các giá trị m để phương trình có nghiệm là
m < -
- < m 1
- m <1
- < m <1
Chọn C.
ĐK: x1
![]()





Ta được ![]()
![]()
Bảng biến thiên:
t | - + |
f'(t) | - 0 + |
f(t) | ![]() |
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình có nghiệm









