Bài tập cuối Tuần 35 Toán lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 35 Toán lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 137 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 45 gồm:

5 chục và 5 đơn vị

5 chục và 4 đơn vị

4 chục và 5 đơn vị

4 chục và 4 đ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 45 gồm 4 chục và 5 đơn vị.        
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số vào ô trống ?

77 – 14 + 0 = ?

62

63

64

65

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

77 – 14 + 0 = 63 + 0 = 63

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các số 74, 27, 84, 11 theo thứ tự từ bé đến lớn được:

11, 27, 84, 74

84, 74, 27, 11

11, 27, 74, 84

84, 74, 27, 11

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sắp xếp các số 74, 27, 84, 11 theo thứ tự từ bé đến lớn được 11, 27, 74, 84.                  

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồng hồ dưới đây chỉ:

Đồng hồ dưới đây chỉ: (ảnh 1)

12 giờ

5 giờ

6 giờ

7 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đồng hồ dưới đây chỉ 7 giờ.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số vào ô trống ?

87 – ?  = 51 + 33

3

2

1

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

51 + 33 = 84

87 – 3 = 84 nên số cần điền là số 3.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả bằng 66 là:

47 + 11

25 + 41

36 + 22

78 – 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. 47 + 11 = 58;          B. 25 + 41 = 66;         C. 36 + 22 = 58;  D. 78 – 1 = 77

Vậy phép tính có kết quả bằng 66 là 25 + 41

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả bằng 44 là:

74 – 2 + 14

45 + 1 + 10

25 + 42 – 12

75 – 33 + 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là:D

A. 74 – 2 + 14 = 72 + 14 = 86                       B. 45 + 1 + 10 = 46 + 10 = 56                   

C. 25 + 42 – 12 = 67 – 12 = 55                      D. 75 – 33 + 2 = 42 + 2 = 44

Vậy phép tính có kết quả bằng 44 là 75 – 33 + 2.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ vật nào có dạng khối lập phương:

Đồ vật nào có dạng khối lập phương: (ảnh 2)
Đồ vật nào có dạng khối lập phương: (ảnh 3)
Đồ vật nào có dạng khối lập phương: (ảnh 4)
Đồ vật nào có dạng khối lập phương: (ảnh 5)
Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

Đồ vật có dạng khối lập phương là C.

Đồ vật nào có dạng khối lập phương: (ảnh 1)
9. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: (ảnh 2)
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

>, <, =?

82 – 31 __  24 + 22

 33 + 21 __  94 – 53

(1)
>
(2)
>
Xem đáp án

82 – 31 >24 + 22

Giải thích

82 – 31 = 51

24 + 22 = 46

Vì 51 > 46 nên 82 – 31 >24 + 22

33 + 21 > 94 – 53

Giải thích

33 + 21 = 54

94 – 53 = 41

Vì 54 > 41 nên 33 + 21 > 94 – 53

11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số thích hợp:

Ở nhà có 6 quả trứng. Mẹ mua thêm 1 chục quả trứng nữa. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng?

Trả lời: Mẹ mua tất cả___quả trứng.

(1)
16
Xem đáp án

Mẹ mua tất cả 16 quả trứng.

Giải thích

6 + 10 = 16 (quả trứng)

12. Tự luận
• 1 điểm
Điền V vào ô trống  dưới các khối hộp chữ nhật.
Điền V vào ô trống  dưới các khối hộp chữ nhật. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền V vào ô trống  dưới các khối hộp chữ nhật. (ảnh 2)
13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Quan sát dãy số sau rồi điền vào chỗ trống thích hợp:

48, 28, 51, 10, 20

a) Số lớn nhất là  ___

b) Số bé nhất là  ___

c) Số lớn nhất trừ số bé nhất bằng  ___

(1)
51
(2)
10
(3)
41
Xem đáp án

a) Số lớn nhất là 51.

b) Số bé nhất là 10.

c) Số lớn nhất trừ số bé nhất bằng 41.

14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Số?

Hình vẽ bên có:

__  __ hình tam giác

__ __ hình chữ nhật

(1)
2
(2)
2
(3)
1
Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

2 hình vuông

Giải thích:

Đó là các hình (1 + 2), hình 3

2hình tam giác

Giải thích:

Đó là các hình 1, hình 2

0 hình tròn

1hình chữ nhật          

Giải thích:

Đó là hình (1 + 2 + 3)