Bài tập cuối Tuần 34 Toán lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 34 Toán lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 135 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 6 chục 1 đơn vị được viết là:

160

60

16

61

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 6 chục 1 đơn vị được viết là 61.          

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 56 được đọc là:

Năm mươi sáu

Lăm sáu

Sáu mươi lăm

Sáu lăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 56 được đọc là Năm mươi sáu.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số vào ô trống ?

77 – 3 + 11 = ?

77

85

92

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

77 – 3 + 11 = 74 + 11 = 85
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai lớp 1A và 1B trồng được 79 cây, lớp 1A trồng được 36 cây. Hỏi lớp 1B trồng được bao nhiêu cây?

43 cây

35 cây

42 cây

33 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lớp 1B trồng được số cây là:

79 – 36 = 43 (cây)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp 1G có 24 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi lớp 1G có tổng cộng bao nhiêu học sinh?

36 học sinh

37 học sinh

32 học sinh

39 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Lớp 1G có tổng cộng số học sinh là:

24 + 15 = 39 (học sinh)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính thích hợp là:

 

 ? – ?  = 53

89 – 4

47 – 1

54 – 1

56 – 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. 89 – 4 = 85;            B. 47 – 1 = 46;           C. 54 – 1 = 53;  D. 56 – 2 = 54

Vậy phép tính thích hợp là 54 – 1

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lớn nhất là:

36

37

48

29

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

Vì 48 > 37 > 36 > 29 nên số lớn nhất là 48.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nhỏ nhất là:

36

37

48

29

Xem đáp án

Đáp án đúng là:D

Vì 29 < 36 < 37 < 48 nên số nhỏ nhất là 29.

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

a) ___ + 4 = 15

– 1 = 27

(1)
11
(2)
28
Xem đáp án
a) 11+ 4 = 15                    b) 28– 1 = 27
10. Tự luận
• 1 điểm

Số (theo mẫu):

Số (theo mẫu): (ảnh 1)
Xem đáp án
Số (theo mẫu): (ảnh 2)
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tính phép tính

91 + 7 – 13 =   ___

82 – 1 + 7 =   ___

46 – 4 + 25 =   ___

73 + 13 – 25 =   ___

(1)
85
(2)
88
(3)
67
(4)
61
Xem đáp án

91 + 7 – 13 = 85

Giải thích

91 + 7 – 13 = 98 – 13 = 85

82 – 1 + 7 = 88

Giải thích

82 – 1 + 7 = 81 + 7 = 88

46 – 4 + 25 = 67

Giải thích

46 – 4 + 25 = 42 + 25 = 67

73 + 13 – 25 = 61

Giải thích

73 + 13 – 25 = 86 – 25 = 61

12. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: (ảnh 2)
13. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát dãy số sau rồi điền vào chỗ trống thích hợp:

64, 48, 21, 39, 29

a) Số lớn nhất là ....         

b) Số bé nhất là ....

c) Số lớn nhất cộng số bé nhất bằng ....

Xem đáp án

a) Số lớn nhất là 64

b) Số bé nhất là 21

c) Số lớn nhất cộng số bé nhất bằng 85

14. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Điền vào chỗ trống: (ảnh 1)
Xem đáp án

Viết số

Đọc số

54

Năm mươi tư

29

Hai mươi chín

35

Ba mươi lăm

11

Mười một

15. Tự luận
• 1 điểm

Điền phép tính và số thích hợp:

Đàn bò thứ nhất có 41 con, đàn bò thứ hai có 38 con. Hỏi hai đàn bò có bao nhiêu con?

Hai đàn bò có  ..... con.

Xem đáp án

41 + 38 = 79 (con)

Trả lời: Hai đàn bò có 79 con.