Bài tập cuối Tuần 33 Toán lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 33 Toán lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 141 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 34 + 3 + 2  là:

37

36

38

39

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

34 + 3 + 2 = 37 + 2 = 39

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 5 chục và 3 đơn vị được viết là:

35

53

54

55

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 5 chục và 3 đơn vị được viết là 53.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số bé nhất là:

13

31

10

23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì 10 < 13 < 23 < 31 nên số bé nhất là 10.    

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lớn nhất có hai chữ số là số:

99

9

97

96

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất có hai chữ số là số 99.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

15, 25, 35, …?... , 55, 65, 75.

40

41

45

31

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thấy hai số đứng cạnh nhau cách nhau 10 đơn vị.

Vậy số cần điền là 35 + 10 = 45

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính thích hợp là:

 

 ? – ? = 16

19 – 4

18 – 2

16 – 1

16 – 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. 19 – 4 = 15;            B. 18 – 2 = 16;           C. 16 – 1 = 15;  D. 16 – 2 = 14

Vậy phép tính thích hợp là 18 – 2

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tròn chục là:

45

50

22

09

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

Số tròn chục là 50.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạn Lan có 12 viên kẹo. Bạn Hùng có 14 viên kẹo. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

3 viên kẹo

26 viên kẹo

9 viên kẹo

7 viên kẹo

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

Hai bạn có tất cả số viên kẹo là:

12 + 14 = 26 (viên kẹo)

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính phép tính

Tính phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính phép tính (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Đọc các số sau:

Đọc các số sau: (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 24: Hai mươi tư

b) 37: Ba mươi bảy

c) 25: Hai mươi lăm

d) 30: Ba mươi

11. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vào các ô số có chữ số hàng chục là 2:

Tô màu vào các ô số có chữ số hàng chục là 2: (ảnh 1)
Xem đáp án

Em tô màu vào các ô chứa các số 20, 21, 29 nhé.

12. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

35, 21, 40, 29, 39

Xem đáp án

40, 39, 35, 29, 21

13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Viết các số sau:

a) Ba mươi sáu: ___

b) Hai mươi mốt:  ___

c) Ba mươi tám: ___

 

 

 

(1)
36
(2)
21
(3)
38
Xem đáp án

a) Ba mươi sáu: 36

b) Hai mươi mốt: 21

c) Ba mươi tám: 38

14. Tự luận
• 1 điểm

Điền phép tính và số thích hợp:

Mẹ có 48 quả táo. Mẹ cho Lan 15 quả táo. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?

Mẹ còn lại  ..... quả táo.

Xem đáp án

48 – 15 = 33

Trả lời: Mẹ còn lại 33 quả táo.