Bài tập cuối Tuần 3 Toán lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 3 Toán lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 244 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền trước của số 70 là:

69

68

71

72

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền trước của số 70 là: 69

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

29 là tổng của:

21 và 6

13 và 15

22 và 7

10 và 15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 21 + 6 = 27         B. 13 + 15 = 28        C. 22 + 7 = 29  D. 10 + 15 = 25

Vậy: 29 là tổng của: 22 và 7

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số vào chỗ trống?

90 – …?... = 50

20

40

30

60

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

90 – 40 = 50

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 40.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

45 + 13

87 – 32

12 + 45

78 – 12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 45 + 13 = 58       B. 87 – 32 = 55        C. 12 + 45 = 57  D. 78 – 12 = 66

So sánh: 55 < 57 < 58 < 66. Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 87 – 32

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 50 + 26 – 41 là:

35

76

9

37

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

50 + 26 – 41 = 76 – 41 = 35

Vậy: Kết quả của phép tính 50 + 26 – 41 là: 35

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Minh cao 96 cm, Hà cao 85 cm. Chiều cao của Hà kém chiều cao của Minh là:

1 cm

16 cm

15 cm

11 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều cao của Hà kém chiều cao của Minh là: 96 – 85 = 11 (cm)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp 2D có 38 bạn, trong đó có 20 bạn nam. Lớp 2D có số bạn nữ là:

58 bạn

18 bạn

15 bạn

12 bạn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lớp 2D có số bạn nữ là: 38 – 20 = 18 (bạn)

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vườn nhà Minh có 32 cây ổi. Bố Minh trồng thêm 2 chục cây ổi nữa. Vậy vườn nhà Minh có tất cả số cây ổi là:

34 cây

52 cây

54 cây

12 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 2 chục = 20

Vậy vườn nhà Minh có tất cả số cây ổi là: 32 + 20 = 52 (cây)

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm phép tính

Tính nhẩm phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án

30 + 50 = 80

40 + 20 = 60

50 + 50 = 100

70 + 10 = 80

50 – 10 = 40

90 – 60 = 30

80 – 30 = 50

100 – 70 = 30

10. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính có cùng kết quả.

Nối các phép tính có cùng kết quả. (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các phép tính có cùng kết quả. (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng.

Hoàn thành bảng. (ảnh 1)
Hoàn thành bảng. (ảnh 2)
Xem đáp án

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

19

20

21

24

25

26

39

40

41

98

99

100

12. Tự luận
• 1 điểm

Số vào chỗ trống ?

Số vào chỗ trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào chỗ trống ? (ảnh 2)
13. Tự luận
• 1 điểm
Tính phép tính.

35 + 12 + 21 =....

87 – 45 – 32 =....

53 + 25 – 34 =....

96 – 51 + 13 =....

Xem đáp án

35 + 12 + 21 = 68

87 – 45 – 32 = 10

53 + 25 – 34 = 44

96 – 51 + 13 = 58

14. Tự luận
• 1 điểm

Viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 5.

• Sắp xếp các số vừa lập được theo thứ tự từ bé đến lớn.

• Từ các số vừa lập được, hãy xác định:

Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất là ......    

Số liền trước của số lớn nhất là ......

Xem đáp án

Tất cả các số có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 5 là: 50; 41; 32; 23; 14

• Sắp xếp các số vừa lập được theo thứ tự từ bé đến lớn: 14; 23; 32; 41; 50

• Từ các số vừa lập được, hãy xác định:

Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất là 64.   

Số liền trước của số lớn nhất là 49.

15. Tự luận
• 1 điểm

Hôm qua, cửa hàng bán được 41 đôi giày. Hôm nay, cửa hàng bán được 58 đôi giày.

a) Hỏi hôm nay cửa hàng bán được hơn hôm qua bao nhiêu đôi giày?

b) Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu đôi giày?

Hôm qua, cửa hàng bán được 41 đôi giày. Hôm nay, cửa hàng bán được 58 đôi giày. (ảnh 1)
Xem đáp án

a)

Bài giải

Hôm nay cửa hàng bán được hơn hôm qua số đôi giày là:

58 – 41 = 17 (đôi)

Đáp số: 17 đôi giày.

b)

Bài giải

Cả hai ngày cửa hàng bán được số đôi giày là:

41 + 58 = 99 (đôi)

Đáp số: 99 đôi giày.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây