Bài tập cuối Tuần 3 Toán lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 3 Toán lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 133 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đội nào có nhiều người hơn?

Đội nào có nhiều người hơn? (ảnh 1)

Đội A

Đội B

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đội A có 2 người. Đội B có 4 người

So sánh 2 < 4. Vậy đội B nhiều người hơn.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh số bánh và đĩa?

So sánh số bánh và đĩa?  (ảnh 1)
So sánh số bánh và đĩa?  (ảnh 3)
So sánh số bánh và đĩa?  (ảnh 4)
So sánh số bánh và đĩa?  (ảnh 5)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh số bánh và đĩa?  (ảnh 2)
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
So sánh số thỏ và cà rốt ?
So sánh số thỏ và cà rốt ? (ảnh 1)
So sánh số thỏ và cà rốt ? (ảnh 2)
So sánh số thỏ và cà rốt ? (ảnh 3)
So sánh số thỏ và cà rốt ? (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có 3 chú thỏ. Có 4 củ cà rốt. So sánh: 3 < 4

Vậy số thỏ ít hơn số cà rốt, hay số cà rốt nhiều hơn số thỏ.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh số xẻng và số xô ?

So sánh số xẻng và số xô ?  (ảnh 1)
So sánh số xẻng và số xô ?  (ảnh 2)
So sánh số xẻng và số xô ?  (ảnh 3)
So sánh số xẻng và số xô ?  (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có 5 cái xẻng , có 4 cái xô .

So sánh: 5 > 4

Vậy số cái xẻng nhiều hơn số cái xô hay số cái xô ít hơn số cái xẻng.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ thích hợp có thể điền vào ô trống?

Chọn từ thích hợp có thể điền vào ô trống? (ảnh 1)
Chọn từ thích hợp có thể điền vào ô trống? (ảnh 2)

nhiều hơn

ít hơn

bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có 2 con mèo, có 4 con cá.

So sánh 2 < 4. Vậy số mèo ít hơn số cá.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho thêm mấy hạt dẻ để số hạt dẻ bằng số sóc?

Cho thêm mấy hạt dẻ để số hạt dẻ bằng số sóc? (ảnh 1)
Cho thêm mấy hạt dẻ để số hạt dẻ bằng số sóc? (ảnh 2)
Cho thêm mấy hạt dẻ để số hạt dẻ bằng số sóc? (ảnh 3)
Cho thêm mấy hạt dẻ để số hạt dẻ bằng số sóc? (ảnh 4)
Cho thêm mấy hạt dẻ để số hạt dẻ bằng số sóc? (ảnh 5)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho thêm 3 hạt dẻ để số hạt dẻ bằng số sóc.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho thêm mấy hạt dẻđể số hạt dẻ nhiều hơn số sóc.

Cho thêm mấy hạt dẻ để  số hạt dẻ nhiều hơn số sóc. (ảnh 1)
Cho thêm mấy hạt dẻ để  số hạt dẻ nhiều hơn số sóc. (ảnh 2)
Cho thêm mấy hạt dẻ để  số hạt dẻ nhiều hơn số sóc. (ảnh 3)
Cho thêm mấy hạt dẻ để  số hạt dẻ nhiều hơn số sóc. (ảnh 4)
Cho thêm mấy hạt dẻ để  số hạt dẻ nhiều hơn số sóc. (ảnh 5)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho thêm 4 hạt dẻ để số hạt dẻ nhiều hơn số sóc.

8. Tự luận
• 1 điểm

Nối rồi đánh dấu û vào nhóm có số lượng nhiều hơn:

Nối rồi đánh dấu  vào nhóm có số lượng nhiều hơn:  (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối rồi đánh dấu  vào nhóm có số lượng nhiều hơn:  (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Nối rồi đánh dấu  vào nhóm có ít hơn:

Nối rồi đánh dấu V vào nhóm có ít hơn: (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối rồi đánh dấu V vào nhóm có ít hơn: (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Cho cừu ăn cỏ!

Em hãy cho cừu ăn cỏ bằng cách nối mỗi chuồng cừu với một khay cỏ sao cho số bó cỏ trong khay bằng số cừu.

Cho cừu ăn cỏ! Em hãy cho cừu ăn cỏ bằng cách nối mỗi chuồng cừu với một khay cỏ sao cho số bó cỏ trong khay bằng số cừu. (ảnh 1)
Xem đáp án
Cho cừu ăn cỏ! Em hãy cho cừu ăn cỏ bằng cách nối mỗi chuồng cừu với một khay cỏ sao cho số bó cỏ trong khay bằng số cừu. (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Làm cho bằng nhau bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt.

Làm cho bằng nhau bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt. (ảnh 1)
Xem đáp án
Làm cho bằng nhau bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt. (ảnh 2)
12. Tự luận
• 1 điểm

a) Tập viết dấu >.

a) Tập viết dấu >. (ảnh 1)
b) So sánh.
a) Tập viết dấu >. (ảnh 2)
Xem đáp án

a) Tập viết dấu >.

Học sinh tự tập viết dấu lớn hơn.

b) So sánh.

a) Tập viết dấu >. (ảnh 3)
13. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)
Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 3)