Bài tập cuối Tuần 29 Toán lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 29 Toán lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 133 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 16 + 22 là:

37

36

38

58

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kết quả của phép tính 16 + 22 là 38

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 75 – 14 + 13 là:

74

80

60

90

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

75 – 14 + 13 = 61 + 13 = 74

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

45 + 22

67 – 24

35 + 13

72 – 10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. 45 + 22 = 67           B. 67 – 24 = 43          C. 35 + 13 = 48           D. 72 – 10 = 62

Vì 43 < 48 < 62 < 67 nên phép tính có kết quả nhỏ nhất là 67 – 24 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổ Một làm được 20 lá cờ, tổ Hai làm được 1 chục lá cờ. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ?

64 lá cờ

55 lá cờ

42 lá cờ

30 lá cờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

1 chục = 10

Cả hai tổ làm được tất cả số lá cờ là: 20 + 10 = 30 (lá cờ)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quyển truyện của Linh có 57 trang. Linh đã đọc hết 42 trang. Vậy quyển truyện có số trang chưa đọc là:

15 trang

51 trang

14 trang

13 trang

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vậy quyển truyện có số trang chưa đọc là:

57 – 42 = 15 (trang)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

45 + 23

57 – 2

56 + 11

95 – 13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. 45 + 23 = 68;          B. 57 – 2 = 55;           C. 56 + 11 = 67;          D. 95 – 13 = 82

Vì 82 > 68 > 67 > 55. Nên phép tính có kết quả lớn nhất là 95 – 13

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là:

74 – ?  = 13 + 40

 

21

11

23

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

13 + 40 = 53                                                

74 – 21 = 53

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Huệ có 2 chục bút chì, mẹ mua thêm cho Huệ 5 bút chì nữa. Hỏi Huệ có tất cả bao nhiêu cái bút chì?

11 cái

25 cái

12 cái

13 cái

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

2 chục = 20. Huệ có tất cả số bút chì là: 20 + 5 = 25 (cái)

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính phép tính:

Tính phép tính: (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính phép tính: (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

65 + 11 – 12 =   ___

76 + 10 + 10 =   ___

45 + 31 – 13 =   ___

78 – 13 + 14 =   ___

(1)
64
(2)
96
(3)
63
(4)
79
Xem đáp án

65 + 11 – 12 = 64

Giải thích

65 + 11 – 12 = 76 – 12 = 64

76 + 10 + 10 = 96

Giải thích

76 + 10 + 10 = 86 + 10 = 96

45 + 31 – 13 = 63

Giải thích

45 + 31 – 13 = 76  – 13 = 63

78 – 13 + 14 = 79

Giải thích

78 – 13 + 14 = 65 + 14 = 79

12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

>, < , =?

63 + 13 __  84 – 12                                   35 – 11 __  22 + 4

(1)
>
(2)
<
Xem đáp án

63 + 13 >84 – 12

Giải thích

63 + 13 = 76;

84 – 12 = 72

Vì 76 > 72 nên 63 + 13 >84 – 12

35– 11<22 + 4

Giải thích

35– 11 = 24

22 + 4 = 26

Vì 24 < 26 nên 35– 11 <22 + 4

13. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vào phép tính có kết quả là 67:

Tô màu vào phép tính có kết quả là 67: (ảnh 1)
Xem đáp án

84 – 23 = 61

21 + 46 = 67

32 + 17 = 49

13 + 51 = 64

79 – 12 = 67

98 – 31 = 67

Vậy em tô màu vào các ô chứa các phép tính 21 + 46, 79 – 12, 98 – 31 nhé.

14. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép tính thích hợp:

 Lớp 1A có 33 học sinh, lớp 1B có 3 chục học sinh. Hỏi cả 2 lớp có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Phép tính: 33 + 30 = 63 (học sinh)

15. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép tính thích hợp:

Năm nay con 13 tuổi, con kém mẹ 25 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

Phép tính: 13 + 25 = 38 (tuổi)