Bài tập cuối Tuần 27 Toán lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 27 Toán lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 132 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 57 – 3 là:

47

56

58

54

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Kết quả của phép tính 57 – 3 là 54

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính đúng là:

Phép tính đúng là: (ảnh 2)
Phép tính đúng là: (ảnh 3)
Phép tính đúng là: (ảnh 4)
Phép tính đúng là: (ảnh 5)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép tính đúng là phép tính D.

Phép tính đúng là: (ảnh 1)
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

25 – 3

35 – 21

63 – 42

95 – 72

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. 25 – 3 = 22             B. 35 – 21 = 14          C. 63 – 42 = 21  D. 95 – 72 = 23

Vì 14 < 21 < 22 < 23 nên phép tính có kết quả nhỏ nhất là 35 – 21

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

85– 24

74 – 42

52 – 41

35 – 14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. 85– 24 = 61            B. 74 – 42 = 32          C. 52 – 41 = 11  D. 35 – 14 = 21

Vì 61 > 32 > 21 > 11 nên phép tính có kết quả lớn nhất là 85– 24

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số bé nhất có một chữ số, kết quả của phép trừ là:    

96

97

98

99

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số lớn nhất có hai chữ số là 99

Số bé nhất có một chữ số là 0

Kết quả phép tính là 99 – 0 = 99

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính không có kết quả bằng 22 là:        

45 – 23

35 – 13

63 – 41

58 – 31

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. 45 – 23 = 22            B. 35 – 13 = 22          C. 63 – 41 = 22  D. 58 – 31 = 27

Phép tính không có kết quả bằng 22 là 58 – 31

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính thích hợp là:

Phép tính thích hợp là: (ảnh 1)

53 – 11

89 – 42

42 – 11

76 – 14

Xem đáp án

Đáp án đúng là:D

A. 53 – 11 = 42            B. 89 – 42 = 47          C. 42 – 11 = 31  D. 76 – 14 = 62

Phép tính thích hợp là 76 – 14

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu ? là:

Số thích hợp điền vào dấu ? là: (ảnh 1)

11

10

12

13

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

67– 10 = 57

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

53 – 2 =   ___

65 – 41 =   ___

78 – 22 =   ___

34 – 3 =   ___

(1)
51
(2)
24
(3)
56
(4)
31
Xem đáp án

53 – 2 = 51

65 – 41 = 24

78 – 22 = 56

34 – 3 = 31

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính phép tính:

Tính phép tính: (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính phép tính: (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: (ảnh 2)
12. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính:

Nối các phép tính: (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các phép tính: (ảnh 2)
13. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép tính thích hợp:

Lan và Mai hái được 26 bông hoa, trong đó Mai hái được 5 bông hoa. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa?

Viết phép tính thích hợp: Lan và Mai hái được 26 bông hoa, trong đó Mai hái (ảnh 1)
Xem đáp án

26– 5= 21 (bông hoa)

14. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2)
15. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống?

Số vào ô trống? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào ô trống? (ảnh 2)